Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:50:00 đến ngày 2020-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,086,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH MẶT CẮT BXH=(100X70)CM, L=737.95M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6449 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,811 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,06 | m2 |
| 6 | Dán giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3737 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4069 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4028 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,572 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,572 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 100m3 |
| B | KÊNH MẶT CẮT BXH=(80X70)CM, L=107.75M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1841 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7 | m2 |
| 6 | Dán giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0789 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,742 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,742 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m3 |
| C | CỐNG TƯỚI D30, L=2M-2CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 7 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| D | CỐNG TƯỚI D20, L=5M-1CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 7 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| E | CẦU THÔ SƠ --5CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| F | PHAI ĐIỀU TIẾT + BẬC NƯỚC -7CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 6 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5371 | tấn |
| 7 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 9 | Máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| G | CỤM ĐIỀU TIẾT + BẬC NƯỚC + CỬA XẢ (1CK) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | rọ |
| 8 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | tấn |
| 9 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 11 | Máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG, L= 6M(1CK) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | tấn |
| I | TIÊU VÀO KÊNH-3CK | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi