Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784255-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200784198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 09:53:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4714 tấn
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191,7432 m2
3 Phá dỡ tường thu hồi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2076 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,451 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,7264 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9518 m3
7 Phá dỡ móng xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,1432 m3
8 Phá dỡ bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8491 m3
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8313 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3032 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2311 m3
4 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m3
5 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9511 m3
7 Xây móng bằng gạch đăc BT M10 kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,9697 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc BT M10 kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0753 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2291 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1895 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6482 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0785 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3552 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 139,425 m2
16 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,018 m2
17 Trát tạo đố đỉnh trụ cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 157,443 m2
C PHẦN SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
2 Linon lót nền chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
D PHẪN RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4013 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0844 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2189 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,172 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1445 tấn
9 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3986 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0567 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
13 Ván khuôn bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0015 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1258 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0895 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,184 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
19 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0876 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN MÓNG NHÀ CÔNG AN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6606 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,515 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,4413 100m
4 Đắp đệm cát phủ đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,6218 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,5906 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,0575 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9229 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4884 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3121 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
11 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5964 m3
12 Ván khuôn gỗ cổ cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3249 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0659 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1998 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7399 tấn
16 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9328 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4147 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1166 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5242 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,0645 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2482 100m3
22 Đào xúc đất vào vị trị đầm cóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2482 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8276 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8276 100m3
F PHẦN KẾT CẤU THÔ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1203 m3
2 Ván khuôn cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8417 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3015 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1166 tấn
6 Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,675 m3
7 Ván khuôn dầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0662 100m2
8 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8434 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3213 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,9742 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7668 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,095 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3533 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3344 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4002 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,2758 m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 290,904 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 134,961 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,584 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,184 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,009 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 139,2224 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,384 m3
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 400x400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 148,5868 m2
9 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 130x400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0334 m2
10 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4348 m3
11 Xây tam cấp bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0518 m3
12 Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,607 m2
13 Láng granitô tam cấp: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,607 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,3024 1m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
17 Cửa đi TPWindown BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
18 Cửa sổ TPWindown BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
19 Cửa nhôm bàn bếp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9376 m2
20 Quét nước xi măng mặt sau công trình: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142,577 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,968 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 603,3194 m2
23 Ốp tường khu bàn bếp+ bàn rửa KT gạch 250x400mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5736 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 250x250mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,464 m2
25 Bê tông bàn đá + bàn rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2371 m3
H PHẦN MÁI NHÀ CÔNG AN XÃ
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3465 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thu hồi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,579 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,764 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 181,224 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,884 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 167,6024 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,2104 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,2104 m2
10 Ngâm nước xi măng chống thấm toàn bộ mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 167,6024 m2
11 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8792 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8792 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,88 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,831 100m2
15 Tôn úp nóc dày 0,4mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,34 m
16 Đào đất chôn cọc tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
17 Lắp đất cọc tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
18 Gia công kim thu sét D16, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cọc
21 Dây tiếp địa D16 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m
22 Dây dẫn sét D12 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 m
23 Bật đỡ dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Kẹp kiểm tra BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Bu lông M12x25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt ống gen hộp nhựa 40x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt ống gen hộp nhựa 10x28 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha 50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tủ điện KT 400x250x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt bảng điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 hộp
12 Lắp đặt đèn ốp trần 60W-220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2M-80W-220V BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ô cắm đơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Ti đèn + ống nhựa D21 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 bộ
19 Đinh vít + nở các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 bộ
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt van khóa đồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Phao cơ D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phao điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Băng tan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
9 Máy bơm nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Cầu thép chắn rác D150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Đai giữ ống D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Bình bọt PCCC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bình
18 Bảng tiêu lệnh PCCC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Hộp đựng bình PCCC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->