Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:53:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4714 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191,7432 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2076 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,7264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9518 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,1432 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8491 | m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,8313 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2311 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9511 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đăc BT M10 kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,9697 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc BT M10 kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0753 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6482 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0785 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 139,425 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m2 |
| 17 | Trát tạo đố đỉnh trụ cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157,443 | m2 |
| C | PHẦN SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Linon lót nền chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| D | PHẪN RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4013 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0844 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2189 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,172 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3986 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0567 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN MÓNG NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6606 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,515 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,4413 | 100m |
| 4 | Đắp đệm cát phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,6218 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,5906 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,0575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9229 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5964 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7399 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9328 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,0645 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2482 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất vào vị trị đầm cóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2482 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | 100m3 |
| F | PHẦN KẾT CẤU THÔ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1203 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1166 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3213 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,9742 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7668 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,095 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3533 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,2758 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 290,904 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,961 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,584 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,184 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,009 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 139,2224 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,384 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 400x400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 148,5868 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 130x400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,0334 | m2 |
| 10 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4348 | m3 |
| 11 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0518 | m3 |
| 12 | Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,607 | m2 |
| 13 | Láng granitô tam cấp: | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,607 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,3024 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 17 | Cửa đi TPWindown | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 18 | Cửa sổ TPWindown | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm bàn bếp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng mặt sau công trình: | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142,577 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,968 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 603,3194 | m2 |
| 23 | Ốp tường khu bàn bếp+ bàn rửa KT gạch 250x400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5736 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 250x250mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,464 | m2 |
| 25 | Bê tông bàn đá + bàn rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | m3 |
| H | PHẦN MÁI NHÀ CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3465 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thu hồi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,579 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,764 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 181,224 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,884 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,6024 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,2104 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,2104 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm toàn bộ mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,6024 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,88 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,831 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m |
| 16 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 17 | Lắp đất cọc tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 18 | Gia công kim thu sét D16, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Dây tiếp địa D16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Dây dẫn sét D12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 23 | Bật đỡ dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Kẹp kiểm tra | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bu lông M12x25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen hộp nhựa 40x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen hộp nhựa 10x28 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT 400x250x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt bảng điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 60W-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2M-80W-220V | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Ti đèn + ống nhựa D21 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Đinh vít + nở các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa đồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phao cơ D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phao điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Băng tan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 9 | Máy bơm nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cầu thép chắn rác D150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Đai giữ ống D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Bình bọt PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hộp đựng bình PCCC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi