Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo phòng lắp đặt máy CT Scanner 64 dãy, Bệnh viện 199, đã bao gồm chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo phòng lắp đặt máy CT Scanner 64 dãy, Bệnh viện 199, đã bao gồm chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:11:00 đến ngày 2020-08-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,182,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2. Hạng mục chi phí trực tiếp | |||
| 1 | Lắp đặt MCCP 3 pha 200A - 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Contactor 240A - 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp 4x95+e-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CV 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phát tia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện 400x300x150mm gồm vỏ tủ, 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI,3 cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Mặt nạ đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt nạ đơn + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nhân ô cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nhân ô cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp vitinh cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại cat 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | ACCESS point wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm điện cho wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây nhảy cat6 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu 185x185mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp lại tủ điện hiện trạng (tính 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Hoàn trả hiện trạng sau khi tháo dỡ và lắp đặt hệ thống cấp điện nguồn phòng CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Đóng cọc đồng đặc d16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Bộ nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | giếng khoan đặt cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 27 | Đo kiểm tra bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 28 | Phụ kiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Khoan tường, sàn bắt ống luồn dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lỗ khoan |
| 30 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ chì ốp vách hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 33 | Đục mở tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,605 | m2 |
| 34 | Xây tường lại tường đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 35 | Trát tường xây lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lại lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 39 | Lắp dựng lại cửa đã tháo ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 40 | Vệ sinh nền trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 41 | Sơn sàn bằng sơn epoxy 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1m2 |
| 42 | GCLD bộ cửa chì kích thước 900x2250mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh và kiểm định cửa đáp ứng tiêu chuẩn phòng CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi