Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780400-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200730485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 09:20:00 đến ngày 2020-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,248,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN TRUNG ÁP 22KV
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V của E-HSMT 204,16 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V của E-HSMT 23,29 kg
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V của E-HSMT 67,08 kg
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V của E-HSMT 173,26 kg
8 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V của E-HSMT 105,46 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V của E-HSMT 36,7 kg
12 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V của E-HSMT 36,44 kg
14 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Chương V của E-HSMT 0,623 tấn/km
16 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,623 tấn
17 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V của E-HSMT 108,1 kg
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V của E-HSMT 0,358 100kg
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 0,4 10 cọc
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,8 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 4,8 m3
22 Dây đồng CXV-1x50mm2 nối trung tính chống sét & tiếp địa cổ cáp Chương V của E-HSMT 36 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V của E-HSMT 36 1 m
24 Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2 Chương V của E-HSMT 42 m
25 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Chương V của E-HSMT 0,042 1 km dây
26 Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Đầu cốt AM120 Chương V của E-HSMT 9 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V của E-HSMT 0,9 10 đầu
29 Đầu cốt AM70 Chương V của E-HSMT 9 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V của E-HSMT 0,9 10 đầu
31 Đầu cốt đồng AM50 Chương V của E-HSMT 8 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu
33 Ghíp nhôm AC-25-150, 3 bulong Chương V của E-HSMT 12 cái
34 Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm Chương V của E-HSMT 19 quả
35 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V của E-HSMT 1,9 10 sứ
36 Biển tên cầu dao Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Biển tên đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm-24kV Chương V của E-HSMT 62 m
39 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V của E-HSMT 0,62 100m
40 Hộp nối cáp 3x120mm2-3M Chương V của E-HSMT 1 hộp
41 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
42 Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kV Chương V của E-HSMT 217 m
43 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Chương V của E-HSMT 2,17 100m
44 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x120mm2 Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V của E-HSMT 1 đầu
46 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2 Chương V của E-HSMT 1 bộ
48 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V của E-HSMT 2 đầu
49 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 33 cái
50 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D200 Chương V của E-HSMT 61 m
51 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V của E-HSMT 0,61 100m
52 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Chương V của E-HSMT 2,58 100m
53 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5,4 m2
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
55 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) Chương V của E-HSMT 162 viên
56 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,162 1000v
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,051 m3
58 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
59 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,053 100m3
60 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 9 m2
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
62 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) Chương V của E-HSMT 270 viên
63 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,27 1000v
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,752 m3
65 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
66 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,088 100m3
67 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 153,5 m2
68 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 1,535 100m2
69 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) Chương V của E-HSMT 5.526 viên
70 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 5,526 1000v
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 26,479 m3
72 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,059 100m3
73 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 1,324 100m3
74 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 7 m2
75 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
76 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) Chương V của E-HSMT 252 viên
77 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,252 1000v
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,175 m3
79 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,047 100m3
80 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,059 100m3
81 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 37,5 m2
82 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,375 100m2
83 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) Chương V của E-HSMT 1.125 viên
84 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 1,125 1000v
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,5 m3
86 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,34 100m3
87 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,425 100m3
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 163,88 m3
89 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 9kg/m Chương V của E-HSMT 2,41 100 m
90 Tháo ra, lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 22kV Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
91 Tháo ra, lắp lại chống sét van 22kV Chương V của E-HSMT 1 3 pha
92 Tháo ra, lắp lại ghế cách điện (tạm tính 100kg/bộ) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
93 Tháo ra, lắp lại thang trèo (tạm tính 50kg/bộ) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
94 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 22kV trên cột Chương V của E-HSMT 0,4 10 sứ
B HẠNG MỤC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển báo tên trạm biến áp Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Biển báo an toàn Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Biển báo tên tủ RMU Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Khóa Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 20 cuộn
6 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V của E-HSMT 192,85 kg
7 Dây đồng CVX-1x120 tiếp địa trung tính MBA Chương V của E-HSMT 5 m
8 Dây đồng CVX-1x50 tiếp địa cổ cáp Chương V của E-HSMT 5 m
9 Đầu cốt đồng M120 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V của E-HSMT 0,2 10 đầu
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 0,6 10 cọc
14 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 3,5 10 m
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,2 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,112 100m3
17 Đấu cáp Elbow-24kV-1x50 Chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V của E-HSMT 2 đầu
19 Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp: Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
20 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
21 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế: Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Chương V của E-HSMT 42 m
22 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Chương V của E-HSMT 42 m
23 Cáp từ tủ hạ thế sang tủ bù: Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
24 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
25 Đầu cốt M240 Chương V của E-HSMT 20 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V của E-HSMT 2 10 đầu
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,136 m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,045 100m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,109 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,736 m3
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
32 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,013 100m3
C HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x185+1x150mm2 Chương V của E-HSMT 126 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Chương V của E-HSMT 1,26 100m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 Chương V của E-HSMT 178 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V của E-HSMT 1,78 100m
5 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Chương V của E-HSMT 1.105 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V của E-HSMT 11,05 100m
7 Đầu cốt đồng M185 Chương V của E-HSMT 12 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu
9 Đầu cốt đồng M150 Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Chương V của E-HSMT 0,4 10 đầu
11 Đầu cốt đồng M120 Chương V của E-HSMT 24 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V của E-HSMT 2,4 10 đầu
13 Đầu cốt đồng M95 Chương V của E-HSMT 8 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu
15 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 120 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V của E-HSMT 12 10 đầu
17 Đầu cốt đồng M35 Chương V của E-HSMT 40 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V của E-HSMT 4 10 đầu
19 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 26 cuộn
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Chương V của E-HSMT 2,86 100m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Chương V của E-HSMT 10,45 100m
22 Ống thép D150 Chương V của E-HSMT 68 m
23 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V của E-HSMT 0,68 100m
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 16,183 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,594 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,06 m3
27 Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) Chương V của E-HSMT 104 cái
28 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V của E-HSMT 951,86 kg
29 Dây đồng CXV-1x50mm2 tiếp đất trung tính Chương V của E-HSMT 26 m
30 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 52 cái
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 5,2 10 cọc
32 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 318,9 m2
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 3,189 100m2
34 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) Chương V của E-HSMT 9.567 viên
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 9,567 1000v
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 63,78 m3
37 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,551 100m3
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 3,189 100m3
39 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 23 m2
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
41 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) Chương V của E-HSMT 828 828,0000
42 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,828 1000v
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,968 m3
44 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,159 100m3
45 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,199 100m3
46 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 7 m2
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
48 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (27 viên/m) Chương V của E-HSMT 378 viên
49 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,378 1000v
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,523 m3
51 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,061 100m3
52 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,076 100m3
53 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 13,5 m2
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,45 100m2
55 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) Chương V của E-HSMT 405 viên
56 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,405 1000v
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,628 m3
58 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,105 100m3
59 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,131 100m3
60 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 4 m2
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
62 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) Chương V của E-HSMT 144 viên
63 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,144 1000v
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,672 m3
65 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,027 100m3
66 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,034 100m3
67 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 124 cái
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 25,725 m3
69 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V của E-HSMT 25,725 m3
70 Lưới báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 73,5 TT
71 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,037 100m2
72 Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân Chương V của E-HSMT 210 cái
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Chương V của E-HSMT 28,6 100m
D HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 1.524 m
5 Rải cáp ngầm Chương V của E-HSMT 15,34 100m
6 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Chương V của E-HSMT 1.524 m
7 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 152,4 10 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT 4,21 100m
9 Đầu cốt M6, M10, M25 Chương V của E-HSMT 458 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V của E-HSMT 45,8 10 đầu
11 Đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100W Chương V của E-HSMT 37 đèn
12 Đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/120W Chương V của E-HSMT 8 đèn
13 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V của E-HSMT 45 45,0000
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chương V của E-HSMT 14,39 100m
15 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 Chương V của E-HSMT 84 m
16 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Chương V của E-HSMT 0,84 100m
17 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V của E-HSMT 37 1 cột
18 Cần đèn đơn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m Chương V của E-HSMT 37 cần
19 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Chương V của E-HSMT 37 1 cần
20 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 37 bảng
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của E-HSMT 37 1 đầu
22 Lắp của cột Chương V của E-HSMT 37 cửa
23 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT 37 1 đầu
24 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Chương V của E-HSMT 8 1 cột
25 Cần đèn đơn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m Chương V của E-HSMT 8 cần
26 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Chương V của E-HSMT 8 1 cần
27 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 8 bảng
28 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của E-HSMT 8 1 đầu
29 Lắp của cột Chương V của E-HSMT 8 cửa
30 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT 8 1 đầu
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,146 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,147 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,57 m2
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,062 m3
36 Khung móng tủ M16x350 Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,114 m3
38 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,285 100m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,404 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,88 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,05 m3
42 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V của E-HSMT 45 chiếc
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,683 tấn
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,14 100m3
45 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 45 1 bộ
46 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 1 bộ
47 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V của E-HSMT 73,6 kg
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2 m3
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 2 100m3
50 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 289,8 m
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 2,898 100m2
52 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) Chương V của E-HSMT 8.694 viên
53 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 8,694 1000v
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V của E-HSMT 57,96 m3
55 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,318 100m3
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 2,898 100m3
57 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 16,8 m2
58 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,168 100m2
59 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) Chương V của E-HSMT 504 viên
60 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,504 1000v
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,27 m3
62 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,131 100m3
63 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,131 100m3
64 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 119 cái
E HẠNG MỤC PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1 Tháo hạ cột BTLT cao 12m bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2 1 cột
2 Tháo hạ xà néo đúp 22kV XNĐ-22D (tạm tính 100kg/bộ). Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
3 Tháo hạ xà đỡ cầu dao, chống sét 22kV (tạm tính 50kg/bộ). Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
4 Tháo hạ xà đỡ cân 4 sứ đứng 22kV (tạm tính 50kg/bộ). Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
5 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50 Chương V của E-HSMT 0,138 1km dây
6 Tháo hạ sứ đứng 22kV trên cột Chương V của E-HSMT 1 10 sứ
7 Ca xe vận chuyển vật tư tháo dỡ thu hồi về kho Chương V của E-HSMT 1 ca
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Chống sét van ZnO-22kV Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Cầu dao cách ly 24kV-630A loại 3 pha chém ngang, không tiếp đất Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tủ trung thế RMU-24kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-24kV-630A-20kA/s, 1 ngăn cấp tới máy biến áp dùng CDPT-24kV-200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ máy biến áp 24kV (Shneider RM6). Tủ đặt trong trạm biến áp KIOS Chương V của E-HSMT 1 tủ
4 Vỏ tủ KIOS (dài x rộng x cao) = (4200x2800x2600)mm, tôn dày 3mm, sơn màu ghi sáng, cấp bảo vệ IP34 (VN) Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV. 3 pha ngâm dầu Chương V của E-HSMT 1 máy
6 Tủ hạ thế 500V-800A trọn bộ (Tủ tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, 1 Aptomat tổng 800A + 3 Aptomat nhánh 300A, các thiết bị đo đếm, phụ kiện đấu nối, vỏ tủ tôn 2 cánh...) Chương V của E-HSMT 1 tủ
7 Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Kích thước 1500x800x520 gồm 01 Aptmomat tổng 300A, 6 Aptomat 60A, 6 Contactor, 6 bình tụ 30kVAr, bộ điều khiển Cosj 6 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. Chương V của E-HSMT 1 tủ
8 Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (tủ tôn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 1 Aptomat tổng 100A, 9 Aptomat nhánh 40A, hệ thống thanh cái, phụ kiện đấu nối...) Chương V của E-HSMT 26 tủ
G HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Chương V của E-HSMT 1 3 pha
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Chương V của E-HSMT 1 1 máy
4 Lắp đặt vỏ trạm biến áp KIOS Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
5 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
6 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Chương V của E-HSMT 1 1 HT
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
8 Lắp đặt tủ phân phối công tơ Chương V của E-HSMT 26 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->