Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:20:00 đến ngày 2020-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,248,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHẦN TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V của E-HSMT | 204,16 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V của E-HSMT | 23,29 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V của E-HSMT | 67,08 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V của E-HSMT | 173,26 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V của E-HSMT | 105,46 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V của E-HSMT | 36,7 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V của E-HSMT | 36,44 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V của E-HSMT | 0,623 | tấn/km |
| 16 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 108,1 | kg |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 22 | Dây đồng CXV-1x50mm2 nối trung tính chống sét & tiếp địa cổ cáp | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 24 | Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 1 km dây |
| 26 | Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt AM120 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 29 | Đầu cốt AM70 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 31 | Đầu cốt đồng AM50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 33 | Ghíp nhôm AC-25-150, 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 19 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 36 | Biển tên cầu dao | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Biển tên đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm-24kV | Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 40 | Hộp nối cáp 3x120mm2-3M | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-24kV | Chương V của E-HSMT | 217 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V của E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 44 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 46 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 49 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 50 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D200 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 51 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V của E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 53 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 55 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 162 | viên |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 1000v |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,051 | m3 |
| 58 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 60 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 62 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 270 | viên |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1000v |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 65 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 67 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 153,5 | m2 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,535 | 100m2 |
| 69 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 5.526 | viên |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 5,526 | 1000v |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 26,479 | m3 |
| 72 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,324 | 100m3 |
| 74 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 76 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 252 | viên |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 1000v |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 79 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 81 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 83 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 1.125 | viên |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,125 | 1000v |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 86 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 163,88 | m3 |
| 89 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 9kg/m | Chương V của E-HSMT | 2,41 | 100 m |
| 90 | Tháo ra, lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 91 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 92 | Tháo ra, lắp lại ghế cách điện (tạm tính 100kg/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 93 | Tháo ra, lắp lại thang trèo (tạm tính 50kg/bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 94 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 22kV trên cột | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| B | HẠNG MỤC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển báo tên trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tên tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khóa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 6 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 192,85 | kg |
| 7 | Dây đồng CVX-1x120 tiếp địa trung tính MBA | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Dây đồng CVX-1x50 tiếp địa cổ cáp | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10 m |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 17 | Đấu cáp Elbow-24kV-1x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 19 | Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp: Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế: Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 23 | Cáp từ tủ hạ thế sang tủ bù: Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 25 | Đầu cốt M240 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x185+1x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.105 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V của E-HSMT | 11,05 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | 10 đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 26 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V của E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Chương V của E-HSMT | 10,45 | 100m |
| 22 | Ống thép D150 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,183 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,06 | m3 |
| 27 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 951,86 | kg |
| 29 | Dây đồng CXV-1x50mm2 tiếp đất trung tính | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 10 cọc |
| 32 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 318,9 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 3,189 | 100m2 |
| 34 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 9.567 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 9,567 | 1000v |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 63,78 | m3 |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,551 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3,189 | 100m3 |
| 39 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 41 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 828 | 828,0000 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,828 | 1000v |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 46 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 48 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (27 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 378 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 1000v |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,523 | m3 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 53 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 55 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 405 | viên |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 1000v |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 58 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 60 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 62 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (18 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 144 | viên |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1000v |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 65 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 67 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 124 | cái |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 25,725 | m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 25,725 | m3 |
| 70 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 73,5 | TT |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 72 | Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân | Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Chương V của E-HSMT | 28,6 | 100m |
| D | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.524 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 15,34 | 100m |
| 6 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 1.524 | m |
| 7 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 152,4 | 10 m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 4,21 | 100m |
| 9 | Đầu cốt M6, M10, M25 | Chương V của E-HSMT | 458 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 45,8 | 10 đầu |
| 11 | Đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100W | Chương V của E-HSMT | 37 | đèn |
| 12 | Đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/120W | Chương V của E-HSMT | 8 | đèn |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 45 | 45,0000 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V của E-HSMT | 14,39 | 100m |
| 15 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 cột |
| 18 | Cần đèn đơn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 37 | cần |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 cần |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 37 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 đầu |
| 22 | Lắp của cột | Chương V của E-HSMT | 37 | cửa |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 đầu |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 25 | Cần đèn đơn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cần |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cần |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu |
| 29 | Lắp của cột | Chương V của E-HSMT | 8 | cửa |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 36 | Khung móng tủ M16x350 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,114 | m3 |
| 38 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 42 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 45 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 45 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 bộ |
| 46 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 47 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 73,6 | kg |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 50 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 289,8 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 2,898 | 100m2 |
| 52 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 8.694 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 8,694 | 1000v |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 57,96 | m3 |
| 55 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,318 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,898 | 100m3 |
| 57 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 59 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (9 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 504 | viên |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 1000v |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 62 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 64 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 119 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT cao 12m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà néo đúp 22kV XNĐ-22D (tạm tính 100kg/bộ). | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao, chống sét 22kV (tạm tính 50kg/bộ). | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ cân 4 sứ đứng 22kV (tạm tính 50kg/bộ). | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50 | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng 22kV trên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 7 | Ca xe vận chuyển vật tư tháo dỡ thu hồi về kho | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV-630A loại 3 pha chém ngang, không tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-24kV-630A-20kA/s, 1 ngăn cấp tới máy biến áp dùng CDPT-24kV-200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ máy biến áp 24kV (Shneider RM6). Tủ đặt trong trạm biến áp KIOS | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ tủ KIOS (dài x rộng x cao) = (4200x2800x2600)mm, tôn dày 3mm, sơn màu ghi sáng, cấp bảo vệ IP34 (VN) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV. 3 pha ngâm dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tủ hạ thế 500V-800A trọn bộ (Tủ tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, 1 Aptomat tổng 800A + 3 Aptomat nhánh 300A, các thiết bị đo đếm, phụ kiện đấu nối, vỏ tủ tôn 2 cánh...) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Kích thước 1500x800x520 gồm 01 Aptmomat tổng 300A, 6 Aptomat 60A, 6 Contactor, 6 bình tụ 30kVAr, bộ điều khiển Cosj 6 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (tủ tôn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, 1 Aptomat tổng 100A, 9 Aptomat nhánh 40A, hệ thống thanh cái, phụ kiện đấu nối...) | Chương V của E-HSMT | 26 | tủ |
| G | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp KIOS | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 HT |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối công tơ | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi