Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756917-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200756712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 07:56:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,013,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,705 m3
2 Mua đất về đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7193 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 về để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5945 100m3
4 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7287 100m3
C Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 100m3
2 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8525 m3
3 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,6397 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,7292 100m2
5 Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.574,2814 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7428 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,7292 100m2
D THOÁT NƯỚC
1 Cắt bê tông làm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 m
2 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,79 m3
3 Vận chuyển đất đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2079 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,255 m3
5 Tháo dỡ tấm đan để cải tạo nâng mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.895 Tấm
6 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,561 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,175 m3
8 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3159 100m2
9 Bê tông nâng thành rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,7625 m3
10 Xây thành rãnh, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6378 m3
11 Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,4281 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,99 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,322 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3252 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,1 m3
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.220 cái
17 Vận chuyển đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2197 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->