Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng: Xây dựng nhà lớp học Trường mầm non xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà 02 tầng 07 gian + Các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785021-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng: Xây dựng nhà lớp học Trường mầm non xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà 02 tầng 07 gian + Các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200779115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135/CP và ngân sách huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 12:12:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,214,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Dự phòng (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) Theo dự toán được duyệt 91.729.000 đồng
B Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
C Nhà lớp học, phòng chức năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,1183 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 39,7185 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17,1137 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13,2396 m3
5 Đắp đất tôn nền công trình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 57,82 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 94,0239 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,5172 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1324 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,482 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7,064 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 25,6994 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,1584 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8168 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,3062 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0632 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20,36 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,676 m3
18 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 109,28 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1924 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,372 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,5921 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,0487 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,401 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1207 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2749 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,018 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1207 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8649 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,7184 100m2
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,696 100m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,096 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,1864 m3
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1005 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0867 tấn
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3268 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,0974 m3
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0272 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4613 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1143 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8783 100m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,0477 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2444 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4048 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,1656 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2353 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3868 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,0703 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,7917 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0626 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,3026 100m2
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,0822 100m2
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,74 100m2
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,3212 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,406 m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,462 m3
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17,4 m3
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 23,212 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 40,1205 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 53,2885 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,1906 m3
61 Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,0774 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,481 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,216 m3
64 Gia công xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5436 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5436 tấn
66 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,4384 100m2
67 Tấm úp nóc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 44,6 m
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 315,36 m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,9312 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,168 100m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 307,49 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 420,19 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 110,83 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 107,05 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 156,58 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 189,716 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 181,2 m2
78 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 239,32 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 109,52 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 103,72 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 280,8 m
82 Đắp chi tiết trụ cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8 cái
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 189,36 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 173,38 m2
85 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 22,72 m2
86 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 19,44 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 64,8 m2
88 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 38,16 m2
89 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 bộ
90 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 26,64 m2
91 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 bộ
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,4 m2
93 Vách kính khung nhôm hệ Việt |Pháp kính 6,3ly Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,4 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 26,64 m2
95 Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 26,64 m2
96 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,08 m2
97 Hoa sắt mua thẳng ( Lan can ) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,08 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1.551,156 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 374,46 m2
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,584 100m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 70 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 60 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 140 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 150 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 220 m
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
107 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
110 Tủ điện vỏ tôn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
111 Lắp đặt quạt trần Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 cái
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 24 bộ
113 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 bộ
114 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 bộ
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 hộp
116 Cáp treo thép đầu vào Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 100 m
117 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 450 m
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 32,8 m3
119 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 32,8 m3
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 115 m
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 90 m
122 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10 cái
124 Cọc đỡ thép D8; L = 250 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 260 cái
125 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 18 cọc
126 Ống sứ cách điện cao áp Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
127 Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 bình
128 Hộp định bình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 hộp
129 Quả hồ lô Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 quả
130 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5 m3
D Sân chơi
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 18,3 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 91,5 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,915 100m2
E Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 30,492 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,588 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,089 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 21,012 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0246 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1849 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1028 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,052 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,066 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,1364 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0095 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,007 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0616 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2368 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,368 m3
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,88 m2
17 Cửa đi 1 cánh khung thép hộp kết hợp tôn Việt Nhật mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,88
18 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 bộ
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 36,82 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 54,66 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 65,16 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,36 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 18,42 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,4 m
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14,72 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 65,16 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 23,78 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 54,66 m2
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,2 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 27 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 27 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14 cái
36 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 bộ
40 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3 cái
41 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
42 Vòi đồng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16 cái
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bể
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cái
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 bộ
49 Băng dính điện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cuộn
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 70 m
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 11,424 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,428 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,723 m3
55 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,31 m2
56 Trát thành bể, vữa XM mác 75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,88 m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0588 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4704 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,108 m3
60 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0006 100m3
61 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0012 100m3
F Cổng trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,408 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,8027 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,338 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0656 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,03 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,056 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0664 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,01 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,09 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3649 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,0171 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,6 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,8 m
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,6 m2
15 Cửa sắt mua thẳng cả phụ kiện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,6 m2
16 Gia công, lắp đặt biển hiệu cổng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 bộ
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 23,4 1m2
G Tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 126 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 42 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,25 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 81 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,387 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,183 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,0909 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,318 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,152 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,691 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8527 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,69 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,3515 m3
14 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 73,67 m2
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 97,3 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 85,272 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 97,3 m2
18 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 166,8 m2
19 Hoa sắt mua thẳng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 166,8 m2
20 Đắp chi tiết đầu cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 33 Cái
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 256,242 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->