Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng: Xây dựng nhà lớp học Trường mầm non xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà 02 tầng 07 gian + Các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng: Xây dựng nhà lớp học Trường mầm non xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà 02 tầng 07 gian + Các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135/CP và ngân sách huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 12:12:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,214,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) | Theo dự toán được duyệt | 91.729.000 | đồng |
| B | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| C | Nhà lớp học, phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1183 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,7185 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,1137 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,2396 | m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 57,82 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 94,0239 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5172 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1324 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,482 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,064 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,6994 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1584 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0632 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,36 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,676 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 109,28 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1924 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,372 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5921 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0487 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,401 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1207 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2749 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,018 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1207 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8649 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7184 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,696 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,096 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1864 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1005 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0867 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3268 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0974 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0272 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4613 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1143 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8783 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,0477 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2444 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4048 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1656 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2353 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3868 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0703 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,7917 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0626 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3026 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0822 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,74 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3212 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,406 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,462 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,4 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,212 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,1205 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,2885 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,1906 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0774 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,481 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,216 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5436 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5436 | tấn |
| 66 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4384 | 100m2 |
| 67 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 44,6 | m |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 315,36 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,9312 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,168 | 100m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 307,49 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 420,19 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 110,83 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 107,05 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 156,58 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 189,716 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 181,2 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 239,32 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 109,52 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 103,72 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 280,8 | m |
| 82 | Đắp chi tiết trụ cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 189,36 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 173,38 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,72 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,44 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64,8 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 38,16 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,64 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,4 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhôm hệ Việt |Pháp kính 6,3ly | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,4 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,64 | m2 |
| 95 | Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,64 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,08 | m2 |
| 97 | Hoa sắt mua thẳng ( Lan can ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,08 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.551,156 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 374,46 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,584 | 100m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 220 | m |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện vỏ tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | hộp |
| 116 | Cáp treo thép đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 450 | m |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,8 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,8 | m3 |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 115 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 124 | Cọc đỡ thép D8; L = 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 260 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cọc |
| 126 | Ống sứ cách điện cao áp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 127 | Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bình |
| 128 | Hộp định bình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | hộp |
| 129 | Quả hồ lô | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | quả |
| 130 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | m3 |
| D | Sân chơi | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,3 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 91,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,915 | 100m2 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30,492 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,588 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,089 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,012 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0246 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1849 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1028 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,052 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,066 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,1364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,007 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2368 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,368 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,88 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp kết hợp tôn Việt Nhật mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,88 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,82 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 54,66 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65,16 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,36 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,42 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,4 | m |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,72 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65,16 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,78 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 54,66 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 42 | Vòi đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70 | m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,424 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,428 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,723 | m3 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,31 | m2 |
| 56 | Trát thành bể, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,88 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4704 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,108 | m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| F | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,408 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8027 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,09 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3649 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0171 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,6 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,8 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,6 | m2 |
| 15 | Cửa sắt mua thẳng cả phụ kiện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,6 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt biển hiệu cổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,4 | 1m2 |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 126 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,25 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 81 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,387 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,183 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0909 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,318 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,691 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8527 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,69 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,3515 | m3 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 73,67 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,3 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 85,272 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,3 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 166,8 | m2 |
| 19 | Hoa sắt mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 166,8 | m2 |
| 20 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33 | Cái |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 256,242 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi