Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh (để khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra từ tháng 6 đến cuối tháng 8 năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 13:32:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,836,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,329 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285,848 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 317,177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,733 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | 343,91 | 100m3 | |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (Cây dương xỉ bản địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,033 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 60m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,033 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,033 | 100m2/ tháng |
| 10 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 552,36 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc tường dốc nước vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc từ đào móng kè) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 246,625 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc tường dốc nước vữa XM mác 100 (đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,555 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,27 | m3 |
| 14 | BT tường chắn nước đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 15 | VK bê tông tường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cắm neo tường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,524 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,524 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển Đá hộc 60m (HS độ dốc 2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 404,616 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Xi măng bao 60m (HS độ dốc 2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,505 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Cát các loại 60m (HS độ dốc 2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 156,06 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,673 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 376,778 | m3 |
| 24 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,8 | m3 |
| 25 | BT rãnh đỉnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,24 | m3 |
| 26 | VK bê tông rãnh đỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,113 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,441 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,441 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển 60m - Xi măng bao (HS độ dốc 2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,895 | tấn |
| 30 | Vận chuyển 60m - Sỏi, đá dăm các loại (HS độ dốc 2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,993 | m3 |
| 31 | Vận chuyển 60m - Cát các loại (HS độ dốc 2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,673 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,586 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,511 | m3 |
| 34 | BT tấm lát rãnh cơ taluy đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,92 | m3 |
| 35 | VK bê tông tấm lát rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,464 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển 60m - viên bê tông (HS độ dốc 2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,408 | tấn |
| 37 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,96 | m3 |
| 38 | LĐ viên rãnh cơ rtaluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.846 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,501 | m3 |
| 41 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,04 | m3 |
| 42 | BT rãnh cơ taluy đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,22 | m3 |
| 43 | VK bê tông rãnh cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,828 | 100m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ lắp đặt ống lòng đôi thoát nước D42/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | m |
| 45 | Vật liêu Đoạn ống mũi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 46 | Vật liêu Đoạn ống giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | m |
| 47 | Vật liêu Đoạn ống cuối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 48 | Khoan tạo lỗ đặt ống PVC D90 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | m |
| 49 | Ống PVC D90 đục lỗ thoát nước (class1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | m |
| 50 | Bọc vải địa ống thoát nước đục lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 51 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,864 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,281 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,246 | 100m3 |
| 54 | Đắp đá xô bồ làm mặt đường công vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,659 | 100m3 |
| 55 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,45 | m3 |
| 56 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | tấn |
| 57 | VK bê tông ống cống, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 58 | LĐ ống cống D100cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | mối nối |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | rọ |
| 61 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m tuyến kè phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201 | rọ |
| 62 | Xếp rọ đá hộc, rọ đá neo cường độ cao (đá hộc tận dụng lại từ đá xếp rọ phần biện pháp thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201 | rọ |
| 63 | Xếp rọ đá hộc, rọ đá neo cường độ cao (đá tận dụng từ phá đá hố móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | rọ |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,42 | 100m3 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,742 | 100m2 |
| 66 | Rải lớp màng thoát nước ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,292 | 100m2 |
| 67 | Rải lưới địa kỹ thuật cường độ cao, cấp 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,645 | 100m2 |
| 68 | Xếp rọ đá hộc, rọ đá neo cường độ cao (đá tận dụng từ phá đá hố móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | rọ |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,465 | 100m2 |
| 71 | Rải lớp màng thoát nước ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 72 | Xếp rọ đá hộc, rọ đá neo cường độ cao (đá tận dụng từ phá đá hố móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | rọ |
| 73 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,877 | 100m3 |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,671 | 100m2 |
| 75 | Rải lớp màng thoát nước ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,541 | 100m2 |
| 76 | Rải lưới địa kỹ thuật cường độ cao, cấp 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,895 | 100m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,713 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1 | 100m3 |
| 79 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,672 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,976 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,675 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,175 | 100m3 |
| 83 | Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,175 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,713 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đá + phê thải trong phạm vi <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,175 | 100m3 |
| 87 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,813 | 100m3 |
| 88 | San đá + phế thải bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,175 | 100m3 |
| 89 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,07 | m3 |
| 90 | BT rãnh chân kè đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,91 | m3 |
| 91 | VK bê tông rãnh chân kè, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,612 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép rãnh chân kè đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,046 | tấn |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,388 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,532 | m3 |
| 95 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,38 | m3 |
| 96 | BT cống hộp đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,47 | m3 |
| 97 | Cốt thép cống hộp đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,986 | tấn |
| 98 | Cốt thép cống hộp đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,254 | tấn |
| 99 | VK bê tông cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,678 | 100m2 |
| 100 | LĐ cống hộp 1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67 | 1 đoạn cống |
| 101 | Nối cống hộp bằng PP xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67 | mối nối |
| 102 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh d<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,83 | tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh d>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,867 | tấn |
| 104 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,38 | m3 |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 106 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67 | cấu kiện |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,752 | 100m3 |
| 109 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,752 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 111 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,705 | m3 |
| 112 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 113 | BT rãnh chân kè đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,26 | m3 |
| 114 | VK bê tông rãnh chân kè, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,237 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép rãnh chân kè đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,377 | tấn |
| 116 | Cốt thép rãnh chân kè đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,533 | tấn |
| 117 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,55 | m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh d<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | tấn |
| 119 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh d>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,368 | tấn |
| 120 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,99 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 122 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57 | cấu kiện |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 125 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,886 | m3 |
| 128 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 129 | BT hố ga hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m3 |
| 130 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh d<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 132 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh d>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 133 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | m3 |
| 134 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 135 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 138 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng để tận dụng lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,28 | m2 |
| 140 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (bổ sung gạch mới 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,584 | m2 |
| 141 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch cũ 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,696 | m2 |
| 142 | Đệm cát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,764 | m3 |
| 143 | BT rãnh tam giác đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 144 | VK bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 145 | BT viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,112 | m3 |
| 146 | VK viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 147 | LĐ lại viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | m |
| 148 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,836 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,28 | m3 |
| 150 | Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 152 | San phế thải bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,273 | 100m3 |
| B | DẦM KHUNG BTCT ỐP MÁI | |||
| 1 | Cốt thép dầm khung, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,474 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm khung, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,769 | tấn |
| 3 | BT dầm khung BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông dầm khung BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,362 | 100m2 |
| 5 | Rải nilong tái sinh lót dầm khung BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,681 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,298 | tấn |
| 8 | Cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,046 | tấn |
| 9 | BT chân khay đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,34 | m3 |
| 10 | VK bê tông chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 11 | Rải nilong tái sinh lót dầm khung BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,89 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ để cắm đinh đất gia cố mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.074,6 | m |
| 15 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường (bao gồm thép định vị) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,485 | tấn |
| 16 | Bơm VXM chèn đinh đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,99 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi