Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa một số đường huyện thuộc địa bàn các huyện Ninh Giang, Gia Lộc, Tứ Kỳ và Thanh Miện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa một số đường huyện thuộc địa bàn các huyện Ninh Giang, Gia Lộc, Tứ Kỳ và Thanh Miện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 08:23:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,728,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG HUYỆN ỨNG HOÈ-QUYẾT THẮNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4648 | 100m3 |
| 2 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4279 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0112 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả nhà dân SX , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,355 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6315 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6315 | 100m2 |
| 8 | Xây cơi tường đầu cống bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2277 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2277 | 100tấn |
| 11 | Thay thế cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG HUYỆN ỨNG HOÈ-QUYẾT THẮNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| C | ĐƯỜNG HUYỆN 20C GIA LỘC | |||
| 1 | Đào cấp, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0942 | 100m3 |
| 3 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,2521 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7411 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả nhà dân, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1853 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0366 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6515 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6515 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≥ 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1694 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1694 | 100tấn |
| 11 | Lắp đặt viên đan rãnh KT 5x25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| 12 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5063 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 14 | Đệm vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,125 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG HUYỆN 20C GIA LỘC | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| E | ĐƯỜNG HUYỆN 191C - TỨ KỲ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3345 | 100m3 |
| 3 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4827 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hoàn trả nhà dân, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,19 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9694 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9694 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5111 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5111 | 100tấn |
| 10 | Nâng cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Nâng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Nâng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG HUYỆN 191C - TỨ KỲ | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| G | ĐƯỜNG HUYỆN 195 - THANH MIỆN\ | |||
| 1 | Đào cấp, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1773 | 100m3 |
| 3 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,048 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5981 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0102 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6125 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6125 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7406 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7406 | 100tấn |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m |
| 12 | Cọc tre liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 13 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9933 | 100m3 |
| 15 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1322 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX , M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7503 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8096 | 100m3 |
| 19 | Nâng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Nâng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG HUYỆN 195 - THANH MIỆN | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khung thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi