Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà quản lý, đường quản lý, nhà che van

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783618-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nhà quản lý, đường quản lý, nhà che van
Số hiệu KHLCNT 20200766388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 10:57:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,924,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường quản lý vận hành
B Phần đường
1 BT M250 mặt đường, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,53 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,51 m3
3 Bóc hữu cơ và vận chuyển ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.295,89 m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.295,89 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,41 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 (Kể cả tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.115,31 m3
7 Đào xúc đất để đắp đất kể cả vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.484,89 m3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,7 m2
9 Lót bạt nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.080,13 m2
10 Lắp đặt biển báo (kể cả trụ đỡ và móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
C Tràn
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,79 m3
2 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,6 m2
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9 m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.363 kg
6 Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm D400, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đoạn ống
7 Cung cấp và lắp đặt Rọ đá (2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 rọ
8 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
D Ngầm qua suối
1 Bê tông cọc thủy chuẩn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
2 Lắp dựng cọc thủy chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 kg
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung rọ đá d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.555 kg
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc các rọ đá d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 kg
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
8 Cung cấp và lắp đặt Rọ đá (2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 rọ
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m2
10 Đào móng bằng máy đào kể cả vận chuyển ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 m3
12 Ốp gạch 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
13 Cung cấp và lắp dựng Thép hình U(200x90x8x13,5)mm (30,3kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.999,8 kg
E Nhà vận hành tràn
1 Bê tông cột, xà, dầm, giằng, sàn mái, lanh tô, đà kiềng,… đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Kg
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 Kg
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, xà, dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3 m2
7 Xây tường Gạch block (100x190x390), M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
8 Cung cấp và lợp mái ngói 22 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,29 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,73 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,26 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,51 m2
13 Sơn tường vào cột, dầm, trần không bả 1 lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m2
14 Ốp gạch thẻ (45x90mm) trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,78 m2
15 Cung cấp và lắp dựng cửa đi (Nhôm hệ 75, kính cường lực 10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
16 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Nhôm hệ 55, kính cường lực 10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m2
17 Sản xuất và lắp dựng lan can (thép mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m dài
F Nhà che van hạ lưu
1 Bê tông cột, xà, dầm, giằng, sàn mái, lanh tô, đà kiềng,… đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m3
2 Bê tông M150 hành lanh quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
3 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 Kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822 Kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322 Kg
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Kg
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, xà, dầm giằng,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1 m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 m2
10 Xây tường Gạch block 100x190x390, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 m3
11 Cung cấp và lợp mái ngói 22 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,73 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,93 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,82 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,44 m2
16 Sơn tường vào cột, dầm, trần đã bả 1 lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,75 m2
17 Ốp gạch thẻ (45x90mm) trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 m2
18 Cung cấp và lắp dựng cửa đi (Nhôm hệ 75, kính cường lực 10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
19 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Nhôm hệ 55, kính cường lực 10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m2
20 Sản xuất và lắp dựng lan can (thép mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m dài
G Nhà Quản lý
H Nhà
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,87 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9471 m3
3 Sản xuất và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,37 m2
4 Bê tông móng, cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,843 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7951 m3
6 Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0701 m3
7 Sản xuất và lắp dựng Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,11 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1586 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,55 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,33 m3
11 Bê tông lót nền đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,554 m3
12 Xây tường bằng gạch ống (10x10x20)cm câu gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0085 m3
13 Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8672 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5558 m3
15 Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7124 m3
16 Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3202 m3
17 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,07 m2
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7725 m3
19 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thép xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8591 m3
21 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,05 m2
22 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1052 m3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, xà dầm, giằng, cột, trụ, lanh tô, mái hắt, máng nước, D <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.089,8 kg
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, xà dầm, giằng, cột, trụ, lanh tô, mái hắt, máng nước, D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.146,1 kg
25 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,8 kg
26 Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa khoảng cách 0,3m/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,852 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4553 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,85 m2
29 Chống thấm sê nô bằng hóa chất BEST SEAL AC400 theo đúng qui phạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,424 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,05 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7172 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,07 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,74 m
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,3581 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,8406 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,137 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7039 m2
45 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8315 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,251 m2
47 Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6082 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, gạch 100x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,042 m2
49 Lát đá mặt bếp các loại màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,988 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,976 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,9699 m2
52 Cung cấp và lắp đặt cửa sắt mã kẽm (Khung thép hộp 40x80 dày 1,2mm; tôn dập 1,8 mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
53 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,572 m2
54 Vách kính cố định, kính trắng dày 6,38 ly tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,517 m2
55 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Việt - Nhật, sử dụng cửa nhựa lõi thép tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,825 m2
56 Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly, sử dụng cửa nhựa lõi thép tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m2
57 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính dày 6,38ly, sử dụng cửa nhựa lõi thép tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,265 m2
58 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38ly, sử dụng cửa nhựa lõi thép tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
59 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay loại GQ tương đương G.SMARS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 1 cánh mở quay phụ kiện loại GQ tương đương G.SMARS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở lùa phụ kiện loại GQ tương đương G.SMARS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
62 Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện loại GQ tương đương G.SMARS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp dựng các loại cửa khung lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,197 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
I Hệ thống điện chiếu sáng
1 Đèn Led tuýt T8 Kích thước (1198x30x38)mm-36W/220V (M16L Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Đèn Led tuýt T8 Kích thước (600x75x24)mm-18W/220V (M16L Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Đèn Led 230x230-18W/220 ( D LN08L Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần phi 225 18W-220V ( Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt hút gió kích thước 300x300mm -26W-220V ( Panasonic FV-20AU9 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt Quạt treo tường - SENKOTR828 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/6,0KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-25A/6,0KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-32A/6KA ( LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
15 Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Cáp điện VCm0 M-2x1,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
17 Cáp điện VCm0 M-2x2,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
18 Cáp điện VCm0 M-2x4,0mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
19 Kéo rải các loại dây cáp điện CVV M-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
20 ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét liva lap - cx040 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Kẹp ngừng cáp không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
3 Vít giữ cáp không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
4 Cột trụ, ống đỡ ống sắt fi 50 dày 2,9ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
5 Đế trụ thép tấm dày 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,284 kg
6 Vật liệu phụ và nhân công sản xuất cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,3 kg
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 kg
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m2
9 Dây đồng bọc CU/PVC M70 (làm dây dẫn sét xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
10 Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất (báo giá của CADIVI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
11 Lắp đặt bộ đếm sét (CDI250 Cirprotec-Spain hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Mối hàn hoá nhiệt nối cọc với cáp đồng (VL theo báo của Tạp chí TT-GC-VT )15 USD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 mối
13 Hóa chất giảm nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
14 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Keo silincon + đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 ống nhựa cứng fi21 (Luồn dây dẫn sét xuống đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
17 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m3
18 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m3
19 Thép l63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
K CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn (tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,9ly) ,đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,8ly) ,đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,3ly) ,đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van PPR D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van PPR D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Tiền Phong D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đặt măng song nhựa PPR (Tương đương Tiền Phong), đường kính d=35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt măng song nhựa PPR (Tương đương Tiền Phong), đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt măng song nhựa PPR (Tương đương Tiền Phong), đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong ( tương đương Tiền Phong), đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR ( Tương đương Tiền Phong), đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt vòi đồng 1 chiều ANA D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt van nhựa cứng D=34mm Đệ Nhất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt sen vòi tắm gắn buồng tắm nóng lạnh tương đương Caesar S643C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt Lavabo men sứ trắng (tương đương INAX: GL-298V+ Chân L298 VD + Vòi lạnh LFV-1101S-1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa men sứ (tương đương CAESAR L5020 + Vòi LAVABO B430CPW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt gương soi (tương đương INAX: KF-5075VA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt vòi xịt xí+ tiểu (tương đương INAX: CFV-105MP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0 m3 Tân Á Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
27 Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (Tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (Tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (Tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
30 Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê nhựa cứng 90 độ, đường kính d=110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa cứng 90 độ, đường kính d=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn nhựa cứng, đường kính d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt bồn cầu CAESAR CD1530 2 khối trọn bộ+ hộp đựng giấy vệ sinh + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
L BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6287 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2097 m3
3 Bêtông lót móng M50, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6595 m3
4 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 m3
5 Sản xuất và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9601 m3
7 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 m3
8 Sản xuất và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
9 Bê tông dầm bể, m200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5582 m3
10 Sản xuất và lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,2 kg
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0048 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0048 m2
15 Đánh màu xi măng nguyên chất mặt trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0048 m2
16 Nước ngâm chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0499 m3
17 Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,992 m2
18 Láng nắp đan không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0224 m2
19 Dăm lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
M Sân
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
2 Lót bạt nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,84 m2
N Hàng rào
1 Bê tông lót M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
2 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Bê tông lót cột, M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
5 Sản xuất và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3 m2
6 Gạch thẻ ốp cột cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m2
7 Lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,02 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,89 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 m3
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,74 m2
11 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,6 Kg
12 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9 Kg
13 Sản xuất và lắp cổng , tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,5 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->