Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nhà quản lý, đường quản lý, nhà che van
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nhà quản lý, đường quản lý, nhà che van |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 10:57:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,924,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường quản lý vận hành | |||
| B | Phần đường | |||
| 1 | BT M250 mặt đường, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,53 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,51 | m3 |
| 3 | Bóc hữu cơ và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,89 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.295,89 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,41 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 (Kể cả tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.115,31 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp đất kể cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.484,89 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,7 | m2 |
| 9 | Lót bạt nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.080,13 | m2 |
| 10 | Lắp đặt biển báo (kể cả trụ đỡ và móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| C | Tràn | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | m3 |
| 2 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.363 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống Bê tông ly tâm D400, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | rọ |
| 8 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| D | Ngầm qua suối | |||
| 1 | Bê tông cọc thủy chuẩn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cọc thủy chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung rọ đá d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc các rọ đá d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Rọ đá (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | rọ |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào kể cả vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m3 |
| 12 | Ốp gạch 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng Thép hình U(200x90x8x13,5)mm (30,3kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.999,8 | kg |
| E | Nhà vận hành tràn | |||
| 1 | Bê tông cột, xà, dầm, giằng, sàn mái, lanh tô, đà kiềng,… đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, xà, dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m2 |
| 7 | Xây tường Gạch block (100x190x390), M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,29 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,73 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,26 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,51 | m2 |
| 13 | Sơn tường vào cột, dầm, trần không bả 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ (45x90mm) trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi (Nhôm hệ 75, kính cường lực 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Nhôm hệ 55, kính cường lực 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng lan can (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m dài |
| F | Nhà che van hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông cột, xà, dầm, giằng, sàn mái, lanh tô, đà kiềng,… đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 hành lanh quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột, dầm D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | Kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, xà, dầm giằng,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m2 |
| 10 | Xây tường Gạch block 100x190x390, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 11 | Cung cấp và lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,73 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,93 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m2 |
| 16 | Sơn tường vào cột, dầm, trần đã bả 1 lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,75 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ (45x90mm) trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi (Nhôm hệ 75, kính cường lực 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ (Nhôm hệ 55, kính cường lực 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng lan can (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m dài |
| G | Nhà Quản lý | |||
| H | Nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9471 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,37 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,843 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7951 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0701 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,11 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1586 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,554 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (10x10x20)cm câu gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0085 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8672 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5558 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7124 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3202 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7725 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8591 | m3 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,05 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1052 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, xà dầm, giằng, cột, trụ, lanh tô, mái hắt, máng nước, D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089,8 | kg |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, xà dầm, giằng, cột, trụ, lanh tô, mái hắt, máng nước, D<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,1 | kg |
| 25 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,8 | kg |
| 26 | Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa khoảng cách 0,3m/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,852 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4553 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,85 | m2 |
| 29 | Chống thấm sê nô bằng hóa chất BEST SEAL AC400 theo đúng qui phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,424 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,05 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7172 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,3581 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,8406 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,137 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7039 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8315 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,251 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6082 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa, gạch 100x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,042 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bếp các loại màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,976 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn ICI DULUX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,9699 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cửa sắt mã kẽm (Khung thép hộp 40x80 dày 1,2mm; tôn dập 1,8 mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định, kính trắng dày 6,38 ly tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,517 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Việt - Nhật, sử dụng cửa nhựa lõi thép tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly, sử dụng cửa nhựa lõi thép tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính dày 6,38ly, sử dụng cửa nhựa lõi thép tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,265 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38ly, sử dụng cửa nhựa lõi thép tương đương G.SMARS thanh PROFILE SPARLEE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 59 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 01 cánh mở quay loại GQ tương đương G.SMARS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 1 cánh mở quay phụ kiện loại GQ tương đương G.SMARS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở lùa phụ kiện loại GQ tương đương G.SMARS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện loại GQ tương đương G.SMARS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp dựng các loại cửa khung lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,197 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| I | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn Led tuýt T8 Kích thước (1198x30x38)mm-36W/220V (M16L Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn Led tuýt T8 Kích thước (600x75x24)mm-18W/220V (M16L Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn Led 230x230-18W/220 ( D LN08L Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần phi 225 18W-220V ( Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút gió kích thước 300x300mm -26W-220V ( Panasonic FV-20AU9 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt treo tường - SENKOTR828 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-20A/6,0KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-25A/6,0KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-32A/6KA ( LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cáp điện VCm0 M-2x1,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 17 | Cáp điện VCm0 M-2x2,5mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Cáp điện VCm0 M-2x4,0mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây cáp điện CVV M-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 20 | ống nhựa cứng trắng phi 20 (Vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét liva lap - cx040 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 3 | Vít giữ cáp không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Cột trụ, ống đỡ ống sắt fi 50 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Đế trụ thép tấm dày 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,284 | kg |
| 6 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3 | kg |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m2 |
| 9 | Dây đồng bọc CU/PVC M70 (làm dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 10 | Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất (báo giá của CADIVI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ đếm sét (CDI250 Cirprotec-Spain hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Mối hàn hoá nhiệt nối cọc với cáp đồng (VL theo báo của Tạp chí TT-GC-VT )15 USD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 13 | Hóa chất giảm nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Keo silincon + đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | ống nhựa cứng fi21 (Luồn dây dẫn sét xuống đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m3 |
| 19 | Thép l63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn (tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,9ly) ,đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,8ly) ,đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ( tương đương Tiền Phong PN10, dày 2,3ly) ,đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 1 chiều ANA D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Tiền Phong D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR (tương đương Tiền Phong), đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng song nhựa PPR (Tương đương Tiền Phong), đường kính d=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng song nhựa PPR (Tương đương Tiền Phong), đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng song nhựa PPR (Tương đương Tiền Phong), đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong ( tương đương Tiền Phong), đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR ( Tương đương Tiền Phong), đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi đồng 1 chiều ANA D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa cứng D=34mm Đệ Nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt sen vòi tắm gắn buồng tắm nóng lạnh tương đương Caesar S643C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Lavabo men sứ trắng (tương đương INAX: GL-298V+ Chân L298 VD + Vòi lạnh LFV-1101S-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa men sứ (tương đương CAESAR L5020 + Vòi LAVABO B430CPW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi (tương đương INAX: KF-5075VA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt xí+ tiểu (tương đương INAX: CFV-105MP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0 m3 Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (Tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (Tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng u.PVC (Tương đương Tiền Phong Class2), đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa cứng 135 độ, đường kính d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa cứng 90 độ, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa cứng 90 độ, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa cứng, đường kính d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt bồn cầu CAESAR CD1530 2 khối trọn bộ+ hộp đựng giấy vệ sinh + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6287 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2097 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng M50, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6595 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9601 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm bể, m200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5582 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,2 | kg |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0048 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0048 | m2 |
| 15 | Đánh màu xi măng nguyên chất mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0048 | m2 |
| 16 | Nước ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0499 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,992 | m2 |
| 18 | Láng nắp đan không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0224 | m2 |
| 19 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| M | Sân | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,84 | m2 |
| N | Hàng rào | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót cột, M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m2 |
| 6 | Gạch thẻ ốp cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 7 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,02 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,74 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,6 | Kg |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | Kg |
| 13 | Sản xuất và lắp cổng , tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,5 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi