Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ trường Tiểu học Phú Lương, huyện Sơn Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200765415-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ trường Tiểu học Phú Lương, huyện Sơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20200763976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 11:14:00 đến ngày 2020-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 3,4246 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 38,0511 100m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 5,3914 100m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 36,8811 1m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả ký thuật theo chương V 2,5709 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả ký thuật theo chương V 2,0312 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 0,7021 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 0,7021 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 0,7021 100m3 đất nguyên thổ/1km
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 16,689 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 19,6109 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 30,0852 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 51,8427 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 8,7894 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,1275 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả ký thuật theo chương V 2,2399 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,5921 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả ký thuật theo chương V 1,572 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 13,5203 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả ký thuật theo chương V 0,3092 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả ký thuật theo chương V 1,6177 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả ký thuật theo chương V 0,3087 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả ký thuật theo chương V 1,2291 100m2
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 20,9762 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 84,726 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 7,084 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 64,042 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả ký thuật theo chương V 64,042 m2
29 Đắp chi tiết chân trụ (khoán gọn) Mô tả ký thuật theo chương V 9 cái
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 64,4 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 23 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 37,568 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả ký thuật theo chương V 3,04 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả ký thuật theo chương V 0,2156 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả ký thuật theo chương V 0,2307 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả ký thuật theo chương V 154 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 63,885 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 2,8243 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 3,9134 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 4,4969 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả ký thuật theo chương V 1,782 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 116,2138 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 19,2571 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 1,6417 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 5,6901 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 8,6515 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 2,6164 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 432,8773 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả ký thuật theo chương V 432,8773 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 1.207,9299 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả ký thuật theo chương V 1.207,9299 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 227,1937 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả ký thuật theo chương V 227,1937 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 290,778 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả ký thuật theo chương V 290,778 m2
56 Đắp chi tiết đầu trụ (cả công và VL) Mô tả ký thuật theo chương V 7 ck
57 Đắp chi tiết mái chữ A sảnh chính (cả công và VL) Mô tả ký thuật theo chương V 1 ck
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 855,28 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 112,8 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 165,28 m
61 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 10,134 m2
62 Vét mạch lõm trang trí KT 20 sâu 10 a 150 Mô tả ký thuật theo chương V 67,56 m
63 Đắp bậu cửa sổ S2 Mô tả ký thuật theo chương V 24 cái
64 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả ký thuật theo chương V 4,48 m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 4,48 m3
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 849,5422 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 10,24 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả ký thuật theo chương V 52,8528 m2
69 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 178,1296 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 88,9436 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 22,8366 m2
72 Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2: Mô tả ký thuật theo chương V 120,77 m
73 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả ký thuật theo chương V 1 100m
74 Phễu thu D90 Mô tả ký thuật theo chương V 8 bộ
75 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
76 Cầu chắn rác Mô tả ký thuật theo chương V 8 cỏi
77 Đai + vít nở Mô tả ký thuật theo chương V 100 cỏi
78 Ống tràn D50, l=250 Mô tả ký thuật theo chương V 22 cỏi
79 Gia công xà gồ thép Mô tả ký thuật theo chương V 2,104 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả ký thuật theo chương V 225,9068 1m2
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả ký thuật theo chương V 2,104 tấn
82 Bu lông M16, L=200 Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
83 Bu lông M14, L=80 Mô tả ký thuật theo chương V 304 cái
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả ký thuật theo chương V 4,2204 100m2
85 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm Mô tả ký thuật theo chương V 64,82 m
86 Tôn máng xối dày 0,4mm Mô tả ký thuật theo chương V 21 m
87 Tôn mỏng thu dày 0,4mm Mô tả ký thuật theo chương V 2 m
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả ký thuật theo chương V 187,596 m2
89 Cửa kính khung sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, trừ khóa) Mô tả ký thuật theo chương V 187,596 m2
90 Khóa cửa đi tay nắm ngang Mô tả ký thuật theo chương V 23 bộ
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả ký thuật theo chương V 0,76 m2
92 Cửa kính khung nhôm, kính lớp dày 5mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,76 m2
93 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả ký thuật theo chương V 14,5 m2
94 Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm Mô tả ký thuật theo chương V 14,5 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả ký thuật theo chương V 113,076 m2
96 Hoa sắt cửa sổ Mô tả ký thuật theo chương V 113,076 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả ký thuật theo chương V 17,1197 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả ký thuật theo chương V 3,1395 100m2
99 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 8,8717 m3
100 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 16,0301 m3
101 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả ký thuật theo chương V 3,4135 100m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 142,164 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả ký thuật theo chương V 142,164 m2
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả ký thuật theo chương V 0,2788 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả ký thuật theo chương V 2,1038 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 0,5042 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 7,0186 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 1,2429 tấn
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 50,6514 m3
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 4,1228 m3
111 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả ký thuật theo chương V 5,2213 100m2
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 1,166 tấn
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 5,4035 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 2,8075 tấn
115 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 425,024 m2
116 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả ký thuật theo chương V 425,024 m2
117 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 93,4385 m3
118 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả ký thuật theo chương V 9,6961 100m2
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 8,5066 tấn
120 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 0,0809 tấn
121 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 969,6 m2
122 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả ký thuật theo chương V 899,248 m2
123 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 16,3123 m2
124 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 12,9051 m3
125 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả ký thuật theo chương V 1,7894 tấn
126 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả ký thuật theo chương V 0,9811 tấn
127 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả ký thuật theo chương V 1,2879 100m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 128,8 m2
129 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả ký thuật theo chương V 128,8 m2
130 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 7,1898 m3
131 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả ký thuật theo chương V 0,5363 tấn
132 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 1,1952 100m2
133 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 119,51 m2
134 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả ký thuật theo chương V 119,51 m2
135 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 19,968 m2
136 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 44,5583 10m³/1km
137 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả ký thuật theo chương V 44,5583 10m³/1km
138 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả ký thuật theo chương V 44,5583 10m³/1km
139 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 30,6444 10m³/1km
140 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km Mô tả ký thuật theo chương V 30,6444 10m³/1km
141 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 3km Mô tả ký thuật theo chương V 30,6444 10m³/1km
142 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 4,2741 10 tấn/1km
143 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km Mô tả ký thuật theo chương V 4,2741 10 tấn/1km
144 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả ký thuật theo chương V 4,2741 10 tấn/1km
145 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả ký thuật theo chương V 42,741 tấn
146 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 57,774 10 tấn/1km
147 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả ký thuật theo chương V 57,774 10 tấn/1km
148 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả ký thuật theo chương V 57,774 10 tấn/1km
149 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả ký thuật theo chương V 192,58 1000v
150 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 14,7912 10 tấn/1km
151 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả ký thuật theo chương V 14,7912 10 tấn/1km
152 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả ký thuật theo chương V 14,7912 10 tấn/1km
153 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả ký thuật theo chương V 147,912 tấn
154 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 2,982 10 tấn/1km
155 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả ký thuật theo chương V 2,982 10 tấn/1km
156 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả ký thuật theo chương V 2,982 10 tấn/1km
157 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả ký thuật theo chương V 42 m3
158 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 2,0279 10 tấn/1km
159 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả ký thuật theo chương V 2,0279 10 tấn/1km
160 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả ký thuật theo chương V 2,0279 10 tấn/1km
161 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả ký thuật theo chương V 4,3632 1000v
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC loại 3x25+1*16mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 120 m
2 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 190 m
4 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 36 m
5 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 200 m
6 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 1.215 m
7 Lắp đặt automat 3 pha 100A Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả ký thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tủ điện tầng 350x450x200mm Mô tả ký thuật theo chương V 3 1 tủ
11 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả ký thuật theo chương V 12 cái
12 Bình khí chữa cháy CO2-MT3/3kg Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
13 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả ký thuật theo chương V 6 bộ
14 Hộp để bình cứu hỏa 450x600x200 Mô tả ký thuật theo chương V 6 hộp
15 Lắp đặt đèn tuýp máng Inox 2x18W - 0,6m Mô tả ký thuật theo chương V 7 bộ
16 Lắp đặt đèn huỳnh quang (2x36W) - 1,2m lắp nổi Mô tả ký thuật theo chương V 72 bộ
17 Lắp đặt đèn huỳnh quang (1x18W) -0,6m lắp nổi Mô tả ký thuật theo chương V 16 bộ
18 Giá treo đèn Inox Mô tả ký thuật theo chương V 48 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả ký thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả ký thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt công tắc đổi đảo chiều Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả ký thuật theo chương V 36 cái
25 Lắp đặt quạt trần Mô tả ký thuật theo chương V 48 cái
26 Móc treo quạt trần Mô tả ký thuật theo chương V 48 cái
27 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả ký thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường 110x110x80 Mô tả ký thuật theo chương V 12 hộp
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả ký thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
31 Roăng cao su đệm kim Mô tả ký thuật theo chương V 7 cái
32 ống sứ trang trí Mô tả ký thuật theo chương V 11 bộ
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả ký thuật theo chương V 152 m
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả ký thuật theo chương V 39 m
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả ký thuật theo chương V 10 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , thép dẹt 40x4mm Mô tả ký thuật theo chương V 36,6 m
37 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả ký thuật theo chương V 10 cọc
38 Bật sắt D8 Mô tả ký thuật theo chương V 152 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,39 100m
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 16,47 1m3 đất nguyên thổ
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả ký thuật theo chương V 16,5 m3
42 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
43 Que hàn E42 Mô tả ký thuật theo chương V 12 kg
44 Sơn chống rỉ, dẫn điện Mô tả ký thuật theo chương V 10 kg
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 14,003 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 14,003 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km - Cấp đất III Mô tả ký thuật theo chương V 14,003 100m3 đất nguyên thổ/1km
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả ký thuật theo chương V 18,75 m3
2 nylong chống mất nước Mô tả ký thuật theo chương V 625 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả ký thuật theo chương V 62,5 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả ký thuật theo chương V 25 10m
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 5,67 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả ký thuật theo chương V 5,67 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 8km Mô tả ký thuật theo chương V 5,67 10m³/1km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 5,5798 10m³/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả ký thuật theo chương V 5,5798 10m³/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 3km Mô tả ký thuật theo chương V 5,5798 10m³/1km
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả ký thuật theo chương V 1,6592 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, 9km đường loại 4 Mô tả ký thuật theo chương V 1,6592 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, 13km đường loại 4; 11km đường loại 5 Mô tả ký thuật theo chương V 1,6592 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả ký thuật theo chương V 16,592 tấn
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->