Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772769-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200771242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 13:55:00 đến ngày 2020-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,493,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Khối lượng tuyến
C Nền đường
1 Đắp nền đất K95 Chương V/Phần II 11.483,3337 m3
2 Đắp nền cát K95 Chương V/Phần II 4.384,8409 m3
3 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 1.805,2808 m3
4 Vét bùn Chương V/Phần II 4.388,8617 m3
5 Đánh cấp đất cấp 2 Chương V/Phần II 35,8702 m3
6 Diện tích trồng cỏ Chương V/Phần II 3.915,5539 m2
D Mặt đường
1 Đắp đất K98 dày 50cm Chương V/Phần II 2.159,2614 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Chương V/Phần II 4.318,5228 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Chương V/Phần II 4.318,5228 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V/Phần II 4.318,5228 m2
5 Thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V/Phần II 4.318,5228 m2
E Khối lượng nút giao Km46+690
F Nền đường
1 Đắp nền đất K95 Chương V/Phần II 861,986 m3
2 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 371,4702 m3
3 Đánh cấp đất cấp 2 Chương V/Phần II 11,3205 m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V/Phần II 705,6502 m3
5 Diện tích trồng cỏ Chương V/Phần II 251,0196 m2
G Mặt đường
1 Đắp đất K98 dày 50cm Chương V/Phần II 1.131 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Chương V/Phần II 2.262 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Chương V/Phần II 2.262 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V/Phần II 2.262 m2
5 Thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V/Phần II 2.262 m2
H Khối lượng nút giao Km47+319,09
I Nền đường
1 Đào nền đất cấp 2 Chương V/Phần II 348,076 m3
2 Đắp nền đất K95 Chương V/Phần II 390,2645 m3
3 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 42,5095 m3
4 Vét bùn Chương V/Phần II 139,5383 m3
5 Đào khuôn đất cấp 2 Chương V/Phần II 779,0149 m3
6 Diện tích trồng cỏ Chương V/Phần II 22,7275 m2
7 Diện tích gia cố lề Chương V/Phần II 65,34 m2
J Mặt đường cũ
1 Đào mặt đường cũ Chương V/Phần II 484,673 m3
2 Lu lèn móng đường cũ Chương V/Phần II 1.091 m2
3 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V/Phần II 1.091 m2
4 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Chương V/Phần II 1.091 m2
5 Thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V/Phần II 1.091 m2
K Mặt đường mở rộng
1 Đắp đất K98 dày 50cm Chương V/Phần II 364,5 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Chương V/Phần II 729 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Chương V/Phần II 729 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V/Phần II 729 m2
5 Thảm BTNC 19 dày 7cm Chương V/Phần II 729 m2
L Bổ sung rãnh dọc chữ nhật chịu lực
1 Bê tông xi măng M250 (Phần rãnh đúc sẵn) Chương V/Phần II 48,18 m3
2 Thép D ≤ 10 (Phần rãnh đúc sẵn) Chương V/Phần II 1.020,74 kg
3 Thép D > 10 (Phần rãnh đúc sẵn) Chương V/Phần II 1.471,7 kg
4 Đá dăm đệm dày 10cm (Phần rãnh đúc sẵn) Chương V/Phần II 7,15 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn (Phần rãnh đúc sẵn) Chương V/Phần II 406,803 m2
6 Lắp đặt thân rãnh (680 kg/CK) (Phần rãnh đúc sẵn) Chương V/Phần II 130 CK
7 Bê tông xi măng M250 (Tấm bản BTCT đúc sẵn) Chương V/Phần II 15,86 m3
8 Thép D ≤ 10 (Tấm bản BTCT đúc sẵn) Chương V/Phần II 1.305,2 kg
9 Thép D > 10 (Tấm bản BTCT đúc sẵn) Chương V/Phần II 695,5 kg
10 Ván khuôn thép đúc sẵn (Tấm bản BTCT đúc sẵn) Chương V/Phần II 113,23 m2
11 Lắp đặt tấm bản (300kg/tấm) (Tấm bản BTCT đúc sẵn ) Chương V/Phần II 130 tấm
M Bổ sung cống ngang đường
1 Cẩu lắp ống cống D100 Chương V/Phần II 61 ống
2 Cẩu lắp ống cống D150 Chương V/Phần II 43 ống
3 Bê tông M250 Chương V/Phần II 96,41 m3
4 Bê tông M200 Chương V/Phần II 152,3486 m3
5 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 1.631,845 m2
6 Cốt thép D ≤ 10 Chương V/Phần II 6.420,92 kg
7 Cốt thép D > 10 móng cống Chương V/Phần II 278,19 kg
8 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần II 462,8 m2
9 Mối nối Chương V/Phần II 98 mối nối
10 Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm Chương V/Phần II 70,7521 m3
11 Dăm sạn đệm Chương V/Phần II 34,0357 m3
N Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ (Đối với đường ngang BTXM)
1 Đắp đất K95 dày trung bình 25cm Chương V/Phần II 17,05 m3
2 Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Chương V/Phần II 68,2 m2
3 BTXM M300 dày 20cm Chương V/Phần II 68,2 m2
O Cắm mốc đất của đường bộ và mốc lộ giới đường bộ
1 Mốc lộ giới đường bộ Chương V/Phần II 14 cọc
2 Mốc đất đường bộ Chương V/Phần II 26 cọc
P Hệ thống ATGT
1 Hoàn trả hệ thống vạch sơn phân làn 1.1 (rộng 15cm, dày 2mm, màu vàng) Chương V/Phần II 40,753 m2
2 Hoàn trả hệ thống vạch sơn phân làn 3.1a (rộng 20cm, dày 2mm, màu trắng) Chương V/Phần II 255,432 m2
3 Bổ sung cột Km Chương V/Phần II 1 cọc
4 Bổ sung cọc H Chương V/Phần II 5 cọc
5 Bổ sung biển báo chữ nhật KT: 240x150cm Chương V/Phần II 7 bộ
6 Bổ sung biển báo tam giác cạnh 90cm Chương V/Phần II 4 bộ
7 Bổ sung biển báo tam giác cạnh 70cm Chương V/Phần II 4 bộ
8 Bổ sung cọc tiêu Chương V/Phần II 50 cọc
9 Bổ sung hộ lan tôn sóng Chương V/Phần II 627 m
10 Gia cố lề chân hộ lan mềm rộng 50cm Chương V/Phần II 313,5 m2
Q Khung vây ngăn nước
1 Bao tải làm khung vây ngăn nước Chương V/Phần II 3.885 cái
2 Đất bỏ bao tải (kích thước 0,4x0,4x0,8m) Chương V/Phần II 497,28 m3
3 Bạt chống thấm nước Chương V/Phần II 1.058,2 m2
4 Luân chuyển bao tải + đất trong bao tải (0,128m3 đất/bao) Chương V/Phần II 4.872 bao
5 Thanh thải khung vây Chương V/Phần II 497,28 m3
6 Máy bơm nước 75CV Chương V/Phần II 50 ca
R ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->