Gói thầu: XD-08: Hệ thống cấp, thoát nước mạng ngoài; Trạm xử lý nước ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738547-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân
Tên gói thầu XD-08: Hệ thống cấp, thoát nước mạng ngoài; Trạm xử lý nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20190153294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 09:45:00 đến ngày 2020-08-09 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,842,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - hố van)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1,793 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 2,88 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 6,506 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V 1,262 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu chương V 0,008 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,767 m3
7 Láng trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 58,195 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 1,671 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,117 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu chương V 0,125 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo yêu cầu chương V 36 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu chương V 4 cái
13 Thép L75x75x5 gia cố miệng hố van tổng Theo yêu cầu chương V 79,96 kg
14 Thép L80x80x5 gia cố miệng hố van tổng Theo yêu cầu chương V 42,71 kg
15 Lấp đất móng (tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu chương V 1,435 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,117 100m3
B Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - hố van dưới lòng đường DN125)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,098 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,001 100m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,098 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo yêu cầu chương V 0,011 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt van ty chìm DN100 Theo yêu cầu chương V 4 cái
7 Chụp gang D225x100 Theo yêu cầu chương V 4 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN HDPE D125 Theo yêu cầu chương V 8 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
C Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - hố va xả khí (02 hố) + hố van xả cặn (02 hố)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,494 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,73 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 1,623 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V 0,1 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 2,564 m3
6 Láng trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 14,784 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,362 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,023 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu chương V 0,019 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo yêu cầu chương V 4 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu chương V 4 cái
12 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Lắp đai khởi thủy HDPE DN125x50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
17 Lắp đặt van cổng ty chìm BB D100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x110 Theo yêu cầu chương V 2 cái
20 Lấp đất móng (tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu chương V 0,419 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,021 100m3
D Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - trụ cứu hỏa)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,487 100m3
2 Lót đá dăm 2x4 Theo yêu cầu chương V 1,955 m3
3 Đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 1,955 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 3,197 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo yêu cầu chương V 0,25 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt van cổng ty chìm BB D100 Theo yêu cầu chương V 12 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm gang BE, đường kính mối nối d=100mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Theo yêu cầu chương V 0,12 100m
10 Chụp gang D225x100 Theo yêu cầu chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x110 Theo yêu cầu chương V 12 cái
12 Lấp đất móng (tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu chương V 0,435 100m3
E Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - vật tư cho điểm đầu nối vào nhà)
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 Theo yêu cầu chương V 11 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN20 Theo yêu cầu chương V 11 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo yêu cầu chương V 22 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu chương V 22 cái
5 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN32 Theo yêu cầu chương V 33 cái
6 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25 Theo yêu cầu chương V 33 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu chương V 22 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu chương V 22 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu chương V 0,11 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu chương V 0,11 100m
11 Lắp đặt hộp đồng hồ bằng inox KT35x15x14,5cm Theo yêu cầu chương V 22 cái
F Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - vật tư trên tuyến khu 915)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu chương V 18,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu chương V 7,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu chương V 6,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu chương V 2,22 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu chương V 0,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu chương V 3,55 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu chương V 0,9 100m
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x125 Theo yêu cầu chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x110 Theo yêu cầu chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x63 Theo yêu cầu chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
13 Lắp đai khởi thủy HDPE DN125x40 Theo yêu cầu chương V 2 cái
14 Lắp đai khởi thủy HDPE DN125x32 Theo yêu cầu chương V 8 cái
15 Lắp đai khởi thủy HDPE DN125x25 Theo yêu cầu chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x32 Theo yêu cầu chương V 12 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x25 Theo yêu cầu chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x32 Theo yêu cầu chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x25 Theo yêu cầu chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN40x32 Theo yêu cầu chương V 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x25 Theo yêu cầu chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN40x32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x25 Theo yêu cầu chương V 5 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN125x135o Theo yêu cầu chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN125x90o Theo yêu cầu chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN110x90o Theo yêu cầu chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN75x90o Theo yêu cầu chương V 12 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x90o Theo yêu cầu chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x90o Theo yêu cầu chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN40x90o Theo yêu cầu chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x90o Theo yêu cầu chương V 20 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN25x90o Theo yêu cầu chương V 16 cái
33 Lắp đầu bịt DN32 Theo yêu cầu chương V 12 cái
34 Lắp đầu bịt DN25 Theo yêu cầu chương V 6 cái
35 Băng cảnh bảo đường cấp nước ngầm Theo yêu cầu chương V 2.752 md
G Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - vật tư trên tuyến khu 910)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu chương V 0,98 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu chương V 2,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu chương V 0,55 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu chương V 0,27 100m
6 Lắp đai khởi thủy HDPE DN75x32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x20 Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x135o Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x90o Theo yêu cầu chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x90o Theo yêu cầu chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN25x90o Theo yêu cầu chương V 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN20x90o Theo yêu cầu chương V 4 cái
19 Lắp đầu bịt DN32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
20 Lắp đầu bịt DN25 Theo yêu cầu chương V 4 cái
21 Lắp đầu bịt DN20 Theo yêu cầu chương V 1 cái
H Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - ống cấp nước qua đường)
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt Theo yêu cầu chương V 2,9 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo yêu cầu chương V 8,7 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 46,843 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu chương V 46,843 100m3
5 Bê tông nhựa hoàn trả mặt đường dày 12cm (2.374 tấn/m3) Theo yêu cầu chương V 8,7 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,087 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo yêu cầu chương V 0,087 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo yêu cầu chương V 0,087 100m3
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Theo yêu cầu chương V 2,14 100m
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Theo yêu cầu chương V 0,81 100m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V 0,6 100m
I Hệ thống cấp nước tổng thể (trạm xử lý nước ngầm - bể lắng lọc)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,107 100m3
2 Lấp đất móng (1/3 V đào) Theo yêu cầu chương V 0,036 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,071 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 2,584 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 4,95 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,055 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể lắng lọc, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu chương V 0,391 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,476 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 16,5 m2
J Hệ thống cấp nước tổng thể (trạm xử lý nước ngầm - vật tư bể lắng lọc)
1 Thiết bị lọc nước bằng inox D=1.2m; H=3m (gồm cả 1 bích rỗng DN400, 1 bích đặc D400, 2 bích rỗng D100, D80; gioăng cao su; ống thông hơi; bu lông; ecu) Theo yêu cầu chương V 2 bộ
2 Tháp làm thoáng cao tải bằng inox dày 3ly D500, H=3m Theo yêu cầu chương V 1 bộ
3 Bể lắng hình trụ bằng inox dày 5ly, D=1,5m; H=4,3m Theo yêu cầu chương V 1 bộ
4 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (tạm tính 1.5 tấn) Theo yêu cầu chương V 1,5 tấn
5 Lắp đặt ống inox DN100 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt ống inox DN80 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống inox DN65 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt ống inox DN50 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
9 Lắp đặt ống inox DN40 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu chương V 0,14 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu chương V 0,18 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu chương V 0,13 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
20 Lắp đặt van bướm vận hành bằng tay DN100 Theo yêu cầu chương V 5 cái
21 Lắp đặt van bướm vận hành bằng tay DN80 Theo yêu cầu chương V 4 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm Theo yêu cầu chương V 9 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
32 Lắp bích inox rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cặp
33 Lắp bích inox rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V 3 cặp
34 Lắp bích inox rỗng DN65 Theo yêu cầu chương V 1 cặp
35 Lắp bích inox rỗng DN50 Theo yêu cầu chương V 1 cặp
36 Bích rỗng PPR DN125 Theo yêu cầu chương V 10 cái
37 Bích rỗng PPR DN110 Theo yêu cầu chương V 6 cái
38 Bích rỗng PPR DN90 Theo yêu cầu chương V 12 cái
39 Bích rỗng PPR DN75 Theo yêu cầu chương V 8 cái
40 Bích đặc PPR DN125 Theo yêu cầu chương V 1 cái
41 Bích đặc PPR DN90 Theo yêu cầu chương V 3 cái
42 Than hoạt tính (650kg/m3) Theo yêu cầu chương V 0,75 m3
43 Quặng mangan (1400kg/m3) Theo yêu cầu chương V 0,75 m3
44 Cát lọc thạch anh (1400kg/m3) Theo yêu cầu chương V 0,75 m3
45 Sỏi D 2-4mm dày 50 Theo yêu cầu chương V 0,2 m3
46 Sỏi D 4-8mm dày 100 Theo yêu cầu chương V 0,4 m3
47 Sỏi D 8-16mm dày 100 Theo yêu cầu chương V 0,4 m3
48 Sỏi D 16-32mm dày 210 Theo yêu cầu chương V 0,8 m3
K Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - Nhà đặt máy bơm giếng khoan)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,036 100m3
2 Lấp đất móng (1/3 V đào) Theo yêu cầu chương V 0,012 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,638 m3
4 Xây tường móng bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,402 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,512 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,051 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu chương V 0,019 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu chương V 0,226 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,534 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 0,076 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 0,024 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,515 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 27,824 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 16,528 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 5,07 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 5,76 m2
17 Đắp đất tôn nền (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu chương V 0,324 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu chương V 0,324 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,24 m2
20 Nắp inox KT520x520, gồm bản lề + khóa Theo yêu cầu chương V 1 cái
21 Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn huỳnh dày 1mm + phụ kiện đồng bộ (mạ kẽm), lắp đặt hoàn thiện Theo yêu cầu chương V 1,824 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu chương V 3,648 m2
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu chương V 70 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V 5 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 6 m
26 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm Theo yêu cầu chương V 3 hộp
30 Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/8 aptomat Theo yêu cầu chương V 1 hộp
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu chương V 1 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu chương V 1 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu chương V 4 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo yêu cầu chương V 15 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo yêu cầu chương V 5 m
L Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - khoan giếng)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Theo yêu cầu chương V 3 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 219 mm, đất đá cấp I-III Theo yêu cầu chương V 240 m
3 Lắp đặt kết cấu giếng - sử dụng máy khoan xoay 54CV, ống lắng + ống lọc bằng inox, đường kính ống d = 125mm Theo yêu cầu chương V 60 m
4 Lắp đặt kết cấu giếng - sử dụng máy khoan xoay 54CV - ống vách UPVC PN8 D160 Theo yêu cầu chương V 189 m
5 Lắp đặt ống chống, sử dụng máy khoan xoay 54CV, đường kính ống BTCT d=400mm Theo yêu cầu chương V 15 m
6 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d 125mm Theo yêu cầu chương V 45 m
7 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV Theo yêu cầu chương V 3,63 m3
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu chương V 1,95 100m
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
10 Lắp đai khởi thủy uPVC, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu chương V 6 cái
11 Đầu nối bích UPVC D75 Theo yêu cầu chương V 6 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
14 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15, P=0-10kg/cm2 Theo yêu cầu chương V 3 cái
16 Phao báo cạn nước Theo yêu cầu chương V 3 cái
17 Máy bơm chìm Q=8m3/h; H=100m (bơm Pentax Italy 4L 7/17) Theo yêu cầu chương V 3 bộ
18 Bu lông D12x80 Theo yêu cầu chương V 12 cái
19 Hàn nối bích nhựa uPVC, chiều dày 5mm, Đường kính 355x160mm Theo yêu cầu chương V 3 bộ
20 Hàn nối bích nhựa uPVC, chiều dày 5mm, Đường kính 355x75mm Theo yêu cầu chương V 3 bộ
21 Gioăng cao su D360x160 dày 3mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
22 Bích đặc hàn inox D125 (bịt đáy) Theo yêu cầu chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160x140mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
M Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - nhà đặt máy bơm bể nước)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,109 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 3,161 m3
3 Lấp đất móng (1/3 V đào) Theo yêu cầu chương V 0,047 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,568 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo yêu cầu chương V 1,68 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V 0,084 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 0,007 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu chương V 0,099 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo yêu cầu chương V 1,87 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,163 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 0,037 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu chương V 0,167 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,804 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,134 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu chương V 0,027 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu chương V 0,091 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 1,152 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,115 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu chương V 0,026 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu chương V 0,157 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 3,936 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 0,496 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 0,287 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,128 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,023 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu chương V 0,01 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,156 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,049 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu chương V 0,016 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo yêu cầu chương V 8 cái
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,1 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,004 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu chương V 0,007 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu chương V 1 cái
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,01 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 78,6 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 77,505 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 26,362 m2
39 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 22,8 m
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo yêu cầu chương V 103,867 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo yêu cầu chương V 78,6 m2
42 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Theo yêu cầu chương V 18,24 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 18,24 m2
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu chương V 1,568 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,076 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 2,012 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,016 100m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 17,24 m2
49 SX cửa sắt, khuôn thép L45x5, khung thép hộp 30x30x2, bịt tôn + chớp tôn 1,5ly + phụ kiện Theo yêu cầu chương V 5,28 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu chương V 10,56 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 5,28 m2
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chống ẩm) Theo yêu cầu chương V 3 bộ
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu chương V 2 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu chương V 2 cái
55 Lắp đặt quạt hút mùi âm tường KT250x250 Theo yêu cầu chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A, 18KA Theo yêu cầu chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu chương V 4 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu chương V 3 cái
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây nối đất) Theo yêu cầu chương V 10 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu chương V 15 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) Theo yêu cầu chương V 15 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất) Theo yêu cầu chương V 10 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu chương V 16 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất) Theo yêu cầu chương V 16 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu chương V 140 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) Theo yêu cầu chương V 140 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V 15 m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 Theo yêu cầu chương V 20 m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Theo yêu cầu chương V 10 m
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo yêu cầu chương V 15 m
75 Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm Theo yêu cầu chương V 10 hộp
76 Lắp đặt tủ điều khiển 4 máy bơm Theo yêu cầu chương V 1 hộp
N Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - bể nước 200m3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 4,1 100m3
2 Lấp đất bể (1/3 V đào) Theo yêu cầu chương V 1,367 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 2,31 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu chương V 16,79 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo yêu cầu chương V 34,336 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Theo yêu cầu chương V 40,105 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 13,728 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,919 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,139 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo yêu cầu chương V 2,811 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 0,787 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,061 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu chương V 4,643 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu chương V 1,738 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu chương V 3,729 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 1,278 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu chương V 0,056 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu chương V 0,037 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu chương V 0,179 tấn
20 Thép L60x4 gia cường nắp bể Theo yêu cầu chương V 15,072 kg
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu chương V 0,96 m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,836 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa Theo yêu cầu chương V 239,25 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 239,25 m2
25 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu chương V 239,25 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 228,48 m2
27 Đá 2x4 gia cố quanh tường mặt bể Theo yêu cầu chương V 2,304 m3
28 Đá 2x4 gia cố quanh tường mặt bể Theo yêu cầu chương V 2,304 m3
29 Sản xuất thang sắt + lắp đặt Theo yêu cầu chương V 0,066 tấn
30 Bu lông M12x20 Theo yêu cầu chương V 4 cái
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu chương V 2,141 m2
32 Lắp đặt ống inox DN150 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
33 Lắp đặt ống inox DN125 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt ống inox DN100 Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
35 Lắp đặt ống inox DN80 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Theo yêu cầu chương V 0,13 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=160mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=140mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=140mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
43 Crepin D150 Theo yêu cầu chương V 1 cái
44 Crepin D125 Theo yêu cầu chương V 4 cái
45 Lắp bích inox D150 Theo yêu cầu chương V 1 cặp
46 Lắp bích inox D125 Theo yêu cầu chương V 3 cặp
47 Lắp bích inox D80 Theo yêu cầu chương V 1 cặp
48 Lắp đặt cút inox D100 Theo yêu cầu chương V 4 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=250mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
51 Lá chắn inox D400x150 dày 5mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
52 Lá chắn inox D300x80 dày 5mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
53 Lá chắn inox D300x125 dày 5mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
54 Lá chắn inox D300x100 dày 5mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
55 Râu inox fi20 Theo yêu cầu chương V 4 m
56 Nắp inox có khóa KT1020x1020x2 Theo yêu cầu chương V 1 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
59 Đất bảo ôn mặt bể nước (tận dụng đất đào móng bể) Theo yêu cầu chương V 24,3 m3
60 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 4,9 m3
61 Đắp đá dăm đệm móng cống Theo yêu cầu chương V 0,6 m3
62 Đá dăm 4x6 lót cống Theo yêu cầu chương V 0,6 m3
63 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 3,493 m3
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo yêu cầu chương V 4 đoạn ống
65 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo yêu cầu chương V 3 mối nối
66 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu chương V 10 cái
O Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - sân cụm xử lý nước dày 7cm)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo yêu cầu chương V 11,2 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu chương V 0,16 100m3
P Hệ thống cấp nước tổng thể (trạm bơm cấp 1 - vật tư trạm xử lý nước)
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=18m3/h; H=45m (Pentax Italya) Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=160mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=140mm Theo yêu cầu chương V 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=140mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn BB 150x100 Theo yêu cầu chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn BB 125x80 Theo yêu cầu chương V 5 cái
13 Lắp đặt côn BB 100x80 Theo yêu cầu chương V 4 cái
14 Lắp đặt van cửa BB 1 chiều D125 Theo yêu cầu chương V 1 cái
15 Lắp đặt van cửa BB 1 chiều D100 Theo yêu cầu chương V 4 cái
16 Lắp đặt van cửa BB 2 chiều D150 Theo yêu cầu chương V 1 cái
17 Lắp đặt van cửa BB 2 chiều D125 Theo yêu cầu chương V 5 cái
18 Lắp đặt van cửa BB 2 chiều D100 Theo yêu cầu chương V 4 cái
19 Lắp đặt van cửa BB 2 chiều D65 Theo yêu cầu chương V 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu chương V 5 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo yêu cầu chương V 0,09 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
26 Bầu thu nước bằng inox + nắp chắn inox D60 Theo yêu cầu chương V 2 cái
27 Đầu nối bích PPR D160 Theo yêu cầu chương V 3 cái
28 Đầu nối bích PPR D140 Theo yêu cầu chương V 7 cái
29 Đầu nối bích PPR D125 Theo yêu cầu chương V 6 cái
30 Đầu nối bích PPR D90 Theo yêu cầu chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu chương V 0,14 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu chương V 0,14 100m
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm (ren ngoài) Theo yêu cầu chương V 5 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,7m3 Theo yêu cầu chương V 1 bồn
44 Lắp đặt ống inox D65 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt cút inox D65 Theo yêu cầu chương V 4 cái
46 Lắp bích inox rỗng D65 Theo yêu cầu chương V 1 cặp
47 Máy bơm định lượng Javen 0-50L/H; H=40m Theo yêu cầu chương V 1 bộ
48 Bồn chứa dung dịch Javen D=700; H=1.6m Theo yêu cầu chương V 1 bộ
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo yêu cầu chương V 0,16 100m
51 Lắp đặt van đồng 2 chiều DN20 Theo yêu cầu chương V 2 cái
52 Lắp đặt van cửa nhựa DN21 Theo yêu cầu chương V 1 cái
53 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
55 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
56 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
57 Lắp đặt rắc co nhựa UPVC DN20 Theo yêu cầu chương V 2 cái
58 Đầu châm clo Theo yêu cầu chương V 1 cái
Q Hệ thống xử lý nước (trạm bơm cấp 1- vật tư điện trạm xử lý nước)
1 Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước KT700x500x250mm Theo yêu cầu chương V 3 tủ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo yêu cầu chương V 260 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo yêu cầu chương V 230 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu chương V 290 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/85 Theo yêu cầu chương V 260 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 Theo yêu cầu chương V 520 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1,92 100m3
8 Lấp đất móng Theo yêu cầu chương V 1,92 100m3
9 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,4m Theo yêu cầu chương V 600 m
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 2,4 100m2
11 Gạch thẻ bảo vệ cáp 5x9x19 Theo yêu cầu chương V 12.000 viên
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 5x9x19 Theo yêu cầu chương V 12 1000v
R Hệ thống thoát nước mạng ngoài (phần cống)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo yêu cầu chương V 142 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo yêu cầu chương V 127,2 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo yêu cầu chương V 166 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo yêu cầu chương V 142 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo yêu cầu chương V 128 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo yêu cầu chương V 166 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Theo yêu cầu chương V 284 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm Theo yêu cầu chương V 255 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm Theo yêu cầu chương V 332 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 44,568 100m3
11 Lót đá dăm 2x4 móng cống Theo yêu cầu chương V 90,024 m3
12 Đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 90,024 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu chương V 37,781 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1,947 100m3
S Hệ thống thoát nước mạng ngoài (phần hố ga)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (tạm tính chiều dày đất đắp đã tính trong giao thông là 20cm) Theo yêu cầu chương V 11,886 100m3
2 Lót đá dăm 2x4 móng cống Theo yêu cầu chương V 14,024 m3
3 Đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 14,024 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 33,543 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga Theo yêu cầu chương V 2,773 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu chương V 3,448 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu chương V 0,151 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mm Theo yêu cầu chương V 0,592 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 86,898 m3
10 Láng trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 348,696 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 12,096 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,625 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu chương V 2,479 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu chương V 40 cái
15 Nắp hố ga kết hợp song chắn rác bằng gang cầu tải trọng D400 (40 tấn) Theo yêu cầu chương V 40 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu chương V 9,546 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1,099 100m3
T * Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Theo yêu cầu chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->