Gói thầu: XD-08: Hệ thống cấp, thoát nước mạng ngoài; Trạm xử lý nước ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân |
| Tên gói thầu | XD-08: Hệ thống cấp, thoát nước mạng ngoài; Trạm xử lý nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190153294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:45:00 đến ngày 2020-08-09 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,842,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - hố van) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 1,793 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 6,506 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 1,262 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,767 | m3 |
| 7 | Láng trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 58,195 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1,671 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Thép L75x75x5 gia cố miệng hố van tổng | Theo yêu cầu chương V | 79,96 | kg |
| 14 | Thép L80x80x5 gia cố miệng hố van tổng | Theo yêu cầu chương V | 42,71 | kg |
| 15 | Lấp đất móng (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V | 1,435 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,117 | 100m3 |
| B | Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - hố van dưới lòng đường DN125) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,098 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,098 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ty chìm DN100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Chụp gang D225x100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN HDPE D125 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| C | Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - hố va xả khí (02 hố) + hố van xả cặn (02 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,494 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1,623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,564 | m3 |
| 6 | Láng trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,784 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,362 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy HDPE DN125x50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB D100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lấp đất móng (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | 100m3 |
| D | Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - trụ cứu hỏa) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,487 | 100m3 |
| 2 | Lót đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,955 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,955 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 3,197 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB D100 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Chụp gang D225x100 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x110 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 12 | Lấp đất móng (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V | 0,435 | 100m3 |
| E | Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - vật tư cho điểm đầu nối vào nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN25 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN32 | Theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25 | Theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hộp đồng hồ bằng inox KT35x15x14,5cm | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| F | Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - vật tư trên tuyến khu 915) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 18,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 7,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 6,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 3,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x125 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x110 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x63 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125x50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy HDPE DN125x40 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thủy HDPE DN125x32 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy HDPE DN125x25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x32 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN40x32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN40x32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN125x135o | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN125x90o | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN110x90o | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN75x90o | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x90o | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x90o | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN40x90o | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x90o | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN25x90o | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đầu bịt DN32 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đầu bịt DN25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Băng cảnh bảo đường cấp nước ngầm | Theo yêu cầu chương V | 2.752 | md |
| G | Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - vật tư trên tuyến khu 910) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 2,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thủy HDPE DN75x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN50x32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x135o | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN63x90o | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN32x90o | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN25x90o | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn DN20x90o | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đầu bịt DN32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đầu bịt DN25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đầu bịt DN20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| H | Hệ thống cấp nước tổng thể (đường ống cấp nước - ống cấp nước qua đường) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo yêu cầu chương V | 8,7 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 46,843 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V | 46,843 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nhựa hoàn trả mặt đường dày 12cm (2.374 tấn/m3) | Theo yêu cầu chương V | 8,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo yêu cầu chương V | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo yêu cầu chương V | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo yêu cầu chương V | 2,14 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| I | Hệ thống cấp nước tổng thể (trạm xử lý nước ngầm - bể lắng lọc) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,584 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể lắng lọc, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,391 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,476 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 16,5 | m2 |
| J | Hệ thống cấp nước tổng thể (trạm xử lý nước ngầm - vật tư bể lắng lọc) | |||
| 1 | Thiết bị lọc nước bằng inox D=1.2m; H=3m (gồm cả 1 bích rỗng DN400, 1 bích đặc D400, 2 bích rỗng D100, D80; gioăng cao su; ống thông hơi; bu lông; ecu) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháp làm thoáng cao tải bằng inox dày 3ly D500, H=3m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bể lắng hình trụ bằng inox dày 5ly, D=1,5m; H=4,3m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (tạm tính 1.5 tấn) | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống inox DN100 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống inox DN80 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống inox DN65 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống inox DN50 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống inox DN40 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bướm vận hành bằng tay DN100 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bướm vận hành bằng tay DN80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích inox rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp |
| 33 | Lắp bích inox rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cặp |
| 34 | Lắp bích inox rỗng DN65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp |
| 35 | Lắp bích inox rỗng DN50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp |
| 36 | Bích rỗng PPR DN125 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 37 | Bích rỗng PPR DN110 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Bích rỗng PPR DN90 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 39 | Bích rỗng PPR DN75 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 40 | Bích đặc PPR DN125 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Bích đặc PPR DN90 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 42 | Than hoạt tính (650kg/m3) | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 43 | Quặng mangan (1400kg/m3) | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 44 | Cát lọc thạch anh (1400kg/m3) | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 45 | Sỏi D 2-4mm dày 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 46 | Sỏi D 4-8mm dày 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 47 | Sỏi D 8-16mm dày 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 48 | Sỏi D 16-32mm dày 210 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| K | Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - Nhà đặt máy bơm giếng khoan) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,638 | m3 |
| 4 | Xây tường móng bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,402 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,226 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,515 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 27,824 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,528 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,07 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Đắp đất tôn nền (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu chương V | 0,324 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,324 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,24 | m2 |
| 20 | Nắp inox KT520x520, gồm bản lề + khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn huỳnh dày 1mm + phụ kiện đồng bộ (mạ kẽm), lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V | 1,824 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 3,648 | m2 |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 4/8 aptomat | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| L | Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - khoan giếng) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo yêu cầu chương V | 3 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 219 mm, đất đá cấp I-III | Theo yêu cầu chương V | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng - sử dụng máy khoan xoay 54CV, ống lắng + ống lọc bằng inox, đường kính ống d = 125mm | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng - sử dụng máy khoan xoay 54CV - ống vách UPVC PN8 D160 | Theo yêu cầu chương V | 189 | m |
| 5 | Lắp đặt ống chống, sử dụng máy khoan xoay 54CV, đường kính ống BTCT d=400mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d 125mm | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 7 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV | Theo yêu cầu chương V | 3,63 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 1,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy uPVC, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu nối bích UPVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15, P=0-10kg/cm2 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Phao báo cạn nước | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Máy bơm chìm Q=8m3/h; H=100m (bơm Pentax Italy 4L 7/17) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 18 | Bu lông D12x80 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa uPVC, chiều dày 5mm, Đường kính 355x160mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 20 | Hàn nối bích nhựa uPVC, chiều dày 5mm, Đường kính 355x75mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 21 | Gioăng cao su D360x160 dày 3mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Bích đặc hàn inox D125 (bịt đáy) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=160x140mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| M | Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - nhà đặt máy bơm bể nước) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 3,161 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,568 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,099 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,163 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,167 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,804 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1,152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,157 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 3,936 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,496 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,287 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,128 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,156 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,049 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,007 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,01 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 78,6 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 77,505 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,362 | m2 |
| 39 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 22,8 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 103,867 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 78,6 | m2 |
| 42 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu chương V | 18,24 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 18,24 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu chương V | 1,568 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,076 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,012 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 17,24 | m2 |
| 49 | SX cửa sắt, khuôn thép L45x5, khung thép hộp 30x30x2, bịt tôn + chớp tôn 1,5ly + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 5,28 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 10,56 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 5,28 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chống ẩm) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường KT250x250 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A, 18KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây nối đất) | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất) | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất) | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm | Theo yêu cầu chương V | 10 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điều khiển 4 máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| N | Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - bể nước 200m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 4,1 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất bể (1/3 V đào) | Theo yêu cầu chương V | 1,367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,31 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 16,79 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 34,336 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 40,105 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 13,728 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,919 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,139 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu chương V | 2,811 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,787 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 4,643 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu chương V | 1,738 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu chương V | 3,729 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,278 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V | 0,179 | tấn |
| 20 | Thép L60x4 gia cường nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 15,072 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,836 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa | Theo yêu cầu chương V | 239,25 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 239,25 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu chương V | 239,25 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 228,48 | m2 |
| 27 | Đá 2x4 gia cố quanh tường mặt bể | Theo yêu cầu chương V | 2,304 | m3 |
| 28 | Đá 2x4 gia cố quanh tường mặt bể | Theo yêu cầu chương V | 2,304 | m3 |
| 29 | Sản xuất thang sắt + lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | tấn |
| 30 | Bu lông M12x20 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 2,141 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống inox DN150 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống inox DN125 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống inox DN100 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống inox DN80 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=160mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Crepin D150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Crepin D125 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp bích inox D150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp |
| 46 | Lắp bích inox D125 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cặp |
| 47 | Lắp bích inox D80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp |
| 48 | Lắp đặt cút inox D100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=250mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 51 | Lá chắn inox D400x150 dày 5mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lá chắn inox D300x80 dày 5mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Lá chắn inox D300x125 dày 5mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Lá chắn inox D300x100 dày 5mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Râu inox fi20 | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 56 | Nắp inox có khóa KT1020x1020x2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | Đất bảo ôn mặt bể nước (tận dụng đất đào móng bể) | Theo yêu cầu chương V | 24,3 | m3 |
| 60 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 4,9 | m3 |
| 61 | Đắp đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | m3 |
| 62 | Đá dăm 4x6 lót cống | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | m3 |
| 63 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 3,493 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | mối nối |
| 66 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| O | Hệ thống cấp nước tổng thể (Trạm bơm cấp 1 - sân cụm xử lý nước dày 7cm) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m3 |
| P | Hệ thống cấp nước tổng thể (trạm bơm cấp 1 - vật tư trạm xử lý nước) | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=18m3/h; H=45m (Pentax Italya) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=160mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=140mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn BB 150x100 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn BB 125x80 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn BB 100x80 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cửa BB 1 chiều D125 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cửa BB 1 chiều D100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa BB 2 chiều D150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cửa BB 2 chiều D125 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cửa BB 2 chiều D100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cửa BB 2 chiều D65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Bầu thu nước bằng inox + nắp chắn inox D60 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Đầu nối bích PPR D160 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Đầu nối bích PPR D140 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 29 | Đầu nối bích PPR D125 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 30 | Đầu nối bích PPR D90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm (ren ngoài) | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,7m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bồn |
| 44 | Lắp đặt ống inox D65 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút inox D65 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp bích inox rỗng D65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cặp |
| 47 | Máy bơm định lượng Javen 0-50L/H; H=40m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bồn chứa dung dịch Javen D=700; H=1.6m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van đồng 2 chiều DN20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van cửa nhựa DN21 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa UPVC DN20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Đầu châm clo | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| Q | Hệ thống xử lý nước (trạm bơm cấp 1- vật tư điện trạm xử lý nước) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước KT700x500x250mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | tủ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 260 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 230 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 290 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/85 | Theo yêu cầu chương V | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo yêu cầu chương V | 520 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất móng | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,4m | Theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | 100m2 |
| 11 | Gạch thẻ bảo vệ cáp 5x9x19 | Theo yêu cầu chương V | 12.000 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 5x9x19 | Theo yêu cầu chương V | 12 | 1000v |
| R | Hệ thống thoát nước mạng ngoài (phần cống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 142 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V | 127,2 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V | 166 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 142 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V | 128 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V | 166 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu chương V | 284 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | Theo yêu cầu chương V | 255 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Theo yêu cầu chương V | 332 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 44,568 | 100m3 |
| 11 | Lót đá dăm 2x4 móng cống | Theo yêu cầu chương V | 90,024 | m3 |
| 12 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 90,024 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V | 37,781 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 1,947 | 100m3 |
| S | Hệ thống thoát nước mạng ngoài (phần hố ga) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (tạm tính chiều dày đất đắp đã tính trong giao thông là 20cm) | Theo yêu cầu chương V | 11,886 | 100m3 |
| 2 | Lót đá dăm 2x4 móng cống | Theo yêu cầu chương V | 14,024 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 14,024 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 33,543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V | 2,773 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 3,448 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,151 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,592 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 86,898 | m3 |
| 10 | Láng trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 348,696 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 12,096 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,625 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu chương V | 2,479 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 15 | Nắp hố ga kết hợp song chắn rác bằng gang cầu tải trọng D400 (40 tấn) | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu chương V | 9,546 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 1,099 | 100m3 |
| T | * Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi