Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781220-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200770166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 15:20:00 đến ngày 2020-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,434,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 142,461 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,135 tấn
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,88 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,76 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 82,4 m
6 Tháo dỡ trần Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 124,74 m2
7 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện nước (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 công
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,333 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,584 m3
10 Phá dỡ nền bê tông Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,424 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,024 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,965 m3
13 Hút bể phốt Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 xe
14 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,763 100m3
15 Vận chuyển tiếp 5km trong bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,763 100m3
B Hạng mục 2: Nhà phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 80%) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,874 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (sửa thủ công 20%) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,84 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,496 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,041 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,659 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,482 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,995 tấn
9 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,999 m3
10 Xây gạch đặc không nung 200x90x50, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,63 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,364 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,728 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,728 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,284 100m3
15 Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông lót nền Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,52 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,22 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,894 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,326 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,698 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,364 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,169 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,295 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,067 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,128 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,691 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,703 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,96 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,228 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,091 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,253 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,916 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,094 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,084 100m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,389 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,704 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,103 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
43 Xây gạch bê tông 5,5x9 x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,691 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,044 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,026 100m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,258 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,258 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,5 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,691 m2
52 Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,691 m2
53 Quét Sika chống thấm bể. Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,5 m2
54 Đắp đất nền móng công trình Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,796 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 100m3
57 Xây gạch đặc không nung 200x90x50, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,542 m3
58 Xây gạch không nung 200x90x50, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,381 m3
59 Xây gạch đặc không nung 200x90x50, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,007 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 431,051 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 185,791 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 196,872 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,92 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,12 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,05 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172,47 m
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,115 100m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,322 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,222 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 431,051 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 313,912 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 744,964 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 181,471 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,8 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150,365 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,491 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,762 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,96 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,525 m2
82 Ốp gạch thẻ 6x24 cm vào tường bồn hoa Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,62 m2
83 Cung cấp trần thạch cao khung xương chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần Gyproc dày 9mm hoặc tương đương Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,761 m2
84 Làm trần chìm bằng tấm thạch cao (chỉ bao gồm chi phí đơn giá nhân công lắp đặt) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,761 m2
85 Cung cấp trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần Gyproc chống ẩm dày 9mm hoặc tương đương Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,138 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,761 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,761 m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,226 m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,226 m2
90 Quét 03 lớp chống thấm KOVA CT11A hoặc tương đương Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,226 m2
91 Sản xuất xà gồ thép C80x40x2mm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,518 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,518 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,985 m2
94 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,173 100m2
95 Tôn úp nóc, úp sườn Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,421 md
96 Lam thép hộp 50x100x1,4mm (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,932 kg
97 Lam thép hộp 100x100x1,8mm (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,652 kg
98 Hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1,2mm (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 191,469 kg
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2 mm (chỉ bao gồm nhân công, máy và vật liệu phụ) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,192 tấn
100 Sản xuất lam thép hộp ( áp dụng đơn giá tính nhân công, máy và vật liệu phụ) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,11 m2
102 Lắp dựng lam thép hộp Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,41 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,466 m2
104 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở quay, kính mờ 5mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,16 m2
105 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở quay,kính mờ 5mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,48 m2
106 Phụ trội kính 5mm->6,38mm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,04 m2
107 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở trượt,Kính trắng 5mm Việt Nhật hoặc tương đương; phụ kiệm kim khí: Khóa bấm-hãng GQ hoặc tương đương Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,08 m2
108 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở đẩy, kính mờ 5mm Việt Nhật hoặc tương đương; phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, thanh hạn định - hãng GQ hoặc tương đương Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,03 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,75 m2
110 Cung cấp cửa cuốn nan nhôm tương đương austdoor Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,25 m2
111 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,25 m2
112 Bộ tời điện sức nâng 300kg tương đương austdoor Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
113 Bộ lưu điện tương đương Austdoor dùng cho bộ tời <= 500kg Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
114 Cung cấp lắp dựng hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng alu Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9 md
115 Cung cấp lan can cầu thang sắt hộp tay vịn gỗ lim Lam Phi D60 , 5 thanh thép tròn ngang D12x1mm; trụ thép hộp 40x40x2mm, sơn tĩnh điện Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,574 md
116 Cung cấp lan can hành lang thép tay vịn D60x2mm,5 thanh thépD16x1,2mm, trụ thép 40x40x2mm sơn tĩnh điện Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7 md
117 Lắp dựng lan can thép Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,365 m2
118 Cung cấp lắp dựng trụ chân thang 100x100 bằng gỗ Lim Nam Phi Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 trụ
C Hạng mục 3: Điện
1 Lắp đặt đèn máng siêu mảng, bóng Led 1,2m 2x18w Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp ốp trần, bóng led 10W Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt đèn cầu thang, bóng led 18W Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt đèn Panel led 600x600x60 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2m, 2x18w Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
7 Lắp công tắc đơn âm tường 10A ( mặt + hạt) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
8 Lắp công tắc đơn đảo chiều 10A ( mặt + hạt) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp công tắc đơn âm tường 15A ( mặt + hạt) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A (mặt + hạt) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
11 Cung cấp lắp đặt đế âm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
12 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 8MCB Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 hộp
13 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x150 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
14 Cung cấp, lắp đặt mặt ổ cắm điện đôi, ba chấu Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
15 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 50A Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 32A Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 32A Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 25A Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 20A Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 15A Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 10A Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)E Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 550 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5mm2)E Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 400 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5mm2)E Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC - D20 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 425 m
32 Măng sông nối ống điện PVC - D20 tương đương Sino Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
33 Hộp nhựa chia một, hai, ba ngả D20 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
34 Gia công và đóng cọc tiếp địa D12mm, L=1,5m Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cọc
35 Kéo rải dây cáp tiếp địa, dây đồng loại d=10mm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
36 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa bát inox Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa bát inox 1 vòi Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thoát sàn D90mm Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
8 Cung cấp lắp đặt phụ kiện phòng tắm 5 món Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - cấp nước nóng Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,22 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - cấp nước lạnh Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
12 Lắp đặt tê thu PPR D32/20 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt van PPR D32 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van PPR D20 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
15 Lắp đặt cút PPR D20 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
16 Lắp đặt tê PPR D20 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
17 Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20x1/2 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
18 Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
19 Ống mềm (cao su/ thép) Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
20 Lắp đặt ống PVC D140 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
21 Lắp đặt ống PVC D110 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
22 Lắp đặt ống PVC D90 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
23 Lắp đặt ống PVC D60 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,28 100m
24 Lắp đặt chếch PVC D110 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cái
25 Lắp đặt chếch PVC D90 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Lắp đặt chếch PVC D60 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
27 Lắp đặt măng sông PVC D110 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
28 Lắp đặt Y PVC D110/90 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
29 Lắp đặt Y PVC D90/90 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt Y PVC D110/60 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
31 Lắp đặt Y PVC D110/110 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt Y PVC D90/60 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
33 Lắp đặt Y PVC D60/60 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt rọ chắn rác mái Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
35 Nút bịt PVC D110 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
37 Lắp đặt van phao Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
E Hạng mục 5: Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m3
3 Cắt khe co giãn sân bê tông Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->