Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 15:20:00 đến ngày 2020-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,434,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 142,461 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,135 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,74 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện nước (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,333 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,584 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,424 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,024 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,965 | m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | xe |
| 14 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,763 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 5km trong bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,763 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 80%) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (sửa thủ công 20%) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,041 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,659 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,482 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,995 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,999 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 200x90x50, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,63 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,728 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,728 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 15 | Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông lót nền | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,52 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,22 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,894 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,698 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,364 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,169 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,295 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,128 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,691 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,703 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,96 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,888 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,253 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,916 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,389 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông 5,5x9 x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,691 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,258 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,258 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,691 | m2 |
| 52 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,691 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm bể. | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,5 | m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,796 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 200x90x50, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,542 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 200x90x50, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,381 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 200x90x50, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,007 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 431,051 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 185,791 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,872 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,92 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,12 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,05 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172,47 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,115 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,322 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,222 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 431,051 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 313,912 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 744,964 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181,471 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,365 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,491 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,762 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,96 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,525 | m2 |
| 82 | Ốp gạch thẻ 6x24 cm vào tường bồn hoa | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 83 | Cung cấp trần thạch cao khung xương chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần Gyproc dày 9mm hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,761 | m2 |
| 84 | Làm trần chìm bằng tấm thạch cao (chỉ bao gồm chi phí đơn giá nhân công lắp đặt) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,761 | m2 |
| 85 | Cung cấp trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần Gyproc chống ẩm dày 9mm hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,138 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,761 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,761 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,226 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,226 | m2 |
| 90 | Quét 03 lớp chống thấm KOVA CT11A hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,226 | m2 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x2mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,518 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,518 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,985 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,173 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc, úp sườn | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,421 | md |
| 96 | Lam thép hộp 50x100x1,4mm (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,932 | kg |
| 97 | Lam thép hộp 100x100x1,8mm (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,652 | kg |
| 98 | Hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1,2mm (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,469 | kg |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2 mm (chỉ bao gồm nhân công, máy và vật liệu phụ) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 100 | Sản xuất lam thép hộp ( áp dụng đơn giá tính nhân công, máy và vật liệu phụ) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,11 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lam thép hộp | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,41 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,466 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở quay, kính mờ 5mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở quay,kính mờ 5mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 106 | Phụ trội kính 5mm->6,38mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,04 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở trượt,Kính trắng 5mm Việt Nhật hoặc tương đương; phụ kiệm kim khí: Khóa bấm-hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở đẩy, kính mờ 5mm Việt Nhật hoặc tương đương; phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, thanh hạn định - hãng GQ hoặc tương đương | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,03 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,75 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa cuốn nan nhôm tương đương austdoor | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,25 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,25 | m2 |
| 112 | Bộ tời điện sức nâng 300kg tương đương austdoor | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Bộ lưu điện tương đương Austdoor dùng cho bộ tời <= 500kg | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Cung cấp lắp dựng hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng alu | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9 | md |
| 115 | Cung cấp lan can cầu thang sắt hộp tay vịn gỗ lim Lam Phi D60 , 5 thanh thép tròn ngang D12x1mm; trụ thép hộp 40x40x2mm, sơn tĩnh điện | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,574 | md |
| 116 | Cung cấp lan can hành lang thép tay vịn D60x2mm,5 thanh thépD16x1,2mm, trụ thép 40x40x2mm sơn tĩnh điện | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7 | md |
| 117 | Lắp dựng lan can thép | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,365 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng trụ chân thang 100x100 bằng gỗ Lim Nam Phi | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| C | Hạng mục 3: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn máng siêu mảng, bóng Led 1,2m 2x18w | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần, bóng led 10W | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang, bóng led 18W | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Panel led 600x600x60 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2m, 2x18w | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp công tắc đơn âm tường 10A ( mặt + hạt) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp công tắc đơn đảo chiều 10A ( mặt + hạt) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp công tắc đơn âm tường 15A ( mặt + hạt) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A (mặt + hạt) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đế âm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 8MCB | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x150 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt mặt ổ cắm điện đôi, ba chấu | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 50A | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 32A | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 32A | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 25A | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 20A | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 15A | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 10A | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)E | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5mm2)E | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 225 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5mm2)E | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC - D20 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 425 | m |
| 32 | Măng sông nối ống điện PVC - D20 tương đương Sino | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 33 | Hộp nhựa chia một, hai, ba ngả D20 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D12mm, L=1,5m | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây cáp tiếp địa, dây đồng loại d=10mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa bát inox 1 vòi | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90mm | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện phòng tắm 5 món | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - cấp nước nóng | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - cấp nước lạnh | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR D32 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PPR D20 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D20 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D20 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20x1/2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Ống mềm (cao su/ thép) | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D140 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D110 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D90 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D60 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y PVC D110/90 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y PVC D90/90 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y PVC D110/60 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y PVC D110/110 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D60/60 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ chắn rác mái | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Nút bịt PVC D110 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt van phao | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Tuân thủ yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại phần II/Chương V và nội dung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi