Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng để thực hiện đấu giá giá trị quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất và các dự án theo chính sách ưu đãi đặc biệt cho huyện Gia Viễn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 15:19:00 đến ngày 2020-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,055,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 62,5 | 100m |
| 2 | Đào móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 405,0293 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3199 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất block móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4872 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5254 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố đáy móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 24,32 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, chiều rộng >2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M250, móng rộng >2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 65,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép phi <= 10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6566 | tấn |
| 11 | Cốt thép phi <= 18 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3389 | tấn |
| 12 | Cốt thép phi > 18 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,831 | tấn |
| 13 | Bu lông neo móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6624 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6624 | tấn |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa bình quân đất c3 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m3 |
| 16 | Lấp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,005 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao <70m | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4452 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp đất CT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,56 | kg |
| 4 | Cờ bắt tiếp địa 200x60x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 5 | Tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 88,168 | kg |
| 6 | Tạ chống rung dây dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | quả |
| 7 | Tạ chống rung TK70 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | quả |
| 8 | Chuỗi đỡ kép dây 2xACSR 300/39 Đk-1 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ kép dây GZTA 310 Đk-2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép dây GZTA 310 Nk-1 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | chuỗi |
| 11 | Tạ bù 300kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Đầu cốt lèo cho dây ACSR300/39 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt lèo cho dây GZTA310 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 14 | Dây lèo ACSR 300/39 | Theo yêu cầu của HSTK | 360 | m |
| 15 | Dây lèo GZTA 310 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 16 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chuỗi |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Biển báo số cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Biển báo tên đường dây | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Biển báo vượt đường bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 21 | Dây dẫn 2xACSR 300/39 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,111 | km |
| 22 | Dây dẫn GZTA 310 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,556 | km |
| 23 | Dây chống sét TK70 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,37 | km |
| 24 | Chống rung dây dẫn ACSR 300/39 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 25 | Chống rung dây dẫn GZTA 310 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 26 | Tháo, lắp khung định vị (cách nhau 40m/bộ * 3 pha) | Theo yêu cầu của HSTK | 87,15 | bộ |
| 27 | Vượt đường dây thông tin, hạ thế; tiết diện dây <=400mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | vị trí |
| 28 | Giàn giáo đỡ dây vượt đầm, ao cá (tạm tính 20m/1 vị trí giàn giáo) | Theo yêu cầu của HSTK | 51,1 | vị trí |
| 29 | Vượt đường ô tô <10m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | vị trí |
| 30 | Kéo dây bẻ góc; tiết diện dây <=400mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | vị trí |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện các vị trí dốc hoặc ngập nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | vị trí |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi