Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776694-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200774979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 15:11:00 đến ngày 2020-08-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,523,998,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo TC phê duyệt 44,496 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn kim loại cọc Theo TC phê duyệt 8,8992 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo TC phê duyệt 2,3976 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 7,4952 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo TC phê duyệt 0,8424 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo TC phê duyệt 1,0195 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo TC phê duyệt 1,0195 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo TC phê duyệt 11,448 100m
9 Đập bê tông đầu cọc Theo TC phê duyệt 3,456 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo TC phê duyệt 0,0346 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,058 100m3
12 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,31 m3
13 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,9896 100m3
14 Bê tông sản, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 27,4363 m3
15 Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 112,4497 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo TC phê duyệt 14,6279 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 2,6815 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 4,3276 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo TC phê duyệt 11,2231 tấn
20 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 70,076 m3
21 Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 11,1546 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,014 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,1575 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 1,0586 tấn
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TC phê duyệt 3,1866 100m3
26 Thí nghiệm ngoài trời nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - <= 500 tấn Theo TC phê duyệt 120 tấn tải trọng TN/ lần thí nghiệm
27 Thuê đối trọng bê tông để phục vụ thí nghiệm Theo TC phê duyệt 70 tấn
28 Vận chuyển đối trọng bê tông trong phạm vi <=1000 m bằng (Đi + về) Theo TC phê duyệt 0,56 100m3
29 Vận chuyển tiếp đối trọng bê tông + giá thí nghiệm Theo TC phê duyệt 0,56 100m3
30 Vận chuyển tiếp đối trọng bê tông + giá thí nghiệm Theo TC phê duyệt 0,56 100m3
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đối trọng + giá thí nghiệm bằng cơ giới, bốc xếp lên Theo TC phê duyệt 70 tấn
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đối trọng + giá thí nghiệm bằng cơ giới, bốc xếp xuống Theo TC phê duyệt 70 tấn
33 Cẩu 16 tấn phục vụ di chuyển đối trọng và giá thí nghiệm từ điểm TN này đến điểm TN khác (2 lần di chuyển cho 1 điểm TN) Theo TC phê duyệt 2 ca
C BÃI ĐÚC CỌC VÀ VẬN CHUYỂN CỌC
1 San gạt tạo phẳng bãi đúc cọc Theo TC phê duyệt 2 ca
2 Đắp cát nền móng công trình Theo TC phê duyệt 5 m3
3 Bê tông sản, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 10 m3
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo TC phê duyệt 108 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo TC phê duyệt 108 tấn
6 Vận chuyển cọc, cột bê tông trong phạm vi <=1km Theo TC phê duyệt 10,8 10tấn/km
D PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo TC phê duyệt 4,7819 100m2
2 Bê tông sản, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 28,1934 m3
3 Bê tông, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,74 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,8336 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo TC phê duyệt 2,9722 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo TC phê duyệt 3,9746 tấn
7 Ván khuôn, xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 8,0566 100m2
8 Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 79,0411 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 2,6858 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 3,2902 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 14,3747 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 805,66 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván kguoon kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Theo TC phê duyệt 13,7517 100m2
14 Bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 185,0933 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 13,6475 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 1.375,17 m2
17 Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo TC phê duyệt 1,5238 100m2
18 Bê tông sản lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 8,7608 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,157 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,8753 tấn
21 Ván khuôn giằng thu hồi Theo TC phê duyệt 0,466 100m2
22 Bê tông sản xuất giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 5,134 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,0658 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo TC phê duyệt 0,3918 tấn
25 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 4,5312 m3
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 46,853 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 57,523 m2
28 Gia công lắp dựng tay vịn lan can cầu thang (Trẻ em + người lớn bằng gỗ) Theo TC phê duyệt 56,12 m
29 Gia công lắp dựng lan can an toàn cầu thang Theo TC phê duyệt 7,106 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,4771 100m2
31 Bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 4,9261 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,3642 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,2162 tấn
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 47,71 m2
35 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 300,3527 m3
36 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 48,8147 m3
37 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 7,6226 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 1.228,8601 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 2.479,8501 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 179,79 m2
41 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 107,8044 m2
42 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 174,64 m
43 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 443,712 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 771,8227 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 3.971,1555 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 1.126,569 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 463,52 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 123,872 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 372,78 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,4427 tấn
51 Ke chống bão (3cái/1m2) Theo TC phê duyệt 2.670 cái
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,4427 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 307,9042 m2
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 8,8783 100m2
55 Lớp tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 118,11 m
56 Đắp trang trí đầu, chân trụ cột Theo TC phê duyệt 44 cái
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo TC phê duyệt 121,0827 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo TC phê duyệt 121,0827 m2
59 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TC phê duyệt 132,362 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo TC phê duyệt 97,2 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo TC phê duyệt 33 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo TC phê duyệt 68,4 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5,0mm Theo TC phê duyệt 8,64 m2
64 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm Theo TC phê duyệt 18,864 m2
65 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 77,04 m2
66 Gia công lắp dựng lan canh hành lang bằng sắt hộp bao gồm cả tay vịn Theo TC phê duyệt 181,0041 m2
67 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 9,2795 m3
68 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 4,4973 m3
69 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 16,276 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 25,6776 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 25,6776 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 56,7014 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,3796 100m3
2 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 8,436 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 8,7912 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 37 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 79,92 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 5,5836 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,513 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,3749 100m2
9 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Theo TC phê duyệt 165 cái
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC phê duyệt 0,1265 100m3
F HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 11,6858 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC phê duyệt 0,039 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 1,2301 M3
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 5,2743 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 17,248 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 3,92 m2
7 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,5184 m3
8 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo TC phê duyệt 0,023 100m2
9 Cốt thép tấm đan hố ga Theo TC phê duyệt 0,0711 tấn
10 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo TC phê duyệt 8 cái
11 Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TC phê duyệt 11,84 m3
G BỂ PHỐT (SL:03 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,2592 100m3
2 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 1,35 m3
3 Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 2,025 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,264 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 0,1923 tấn
6 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 7,1687 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 40,5 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 44,16 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 44,16 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 8,8404 m2
11 Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,5948 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1084 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,0405 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0704 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 0,0864 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo TC phê duyệt 21 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,2222 100m3
18 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 1,7545 m3
19 Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC phê duyệt 3,0937 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,0773 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0756 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,1545 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 0,0874 tấn
24 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 3,478 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 23,2528 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 16,68 m2
27 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 16,68 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 7,7284 m2
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC phê duyệt 0,0741 100m3
30 Tấm tôn đậy nắp bể (KT 1,02x0,82) Theo TC phê duyệt 0,8364 m2
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 40 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 10 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 40 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 60 bộ
5 Lắp đặt đèn tường cầu thang Theo TC phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt công tắc đơn Theo TC phê duyệt 38 cái
7 Lắp đăt công tắc đôi Theo TC phê duyệt 30 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều Theo TC phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 50 cái
10 Tủ điện tổng 300x400x150 Theo TC phê duyệt 2 tủ
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo TC phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 10 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo TC phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo TC phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo TC phê duyệt 10 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo TC phê duyệt 150 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TC phê duyệt 15 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 210 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 1.110 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 2.050 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 225 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 3.150 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 11 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo TC phê duyệt 80 m
26 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC phê duyệt 120 m
27 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
28 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
29 Hộp kim loại sơn tĩnh điện KT (200x200x100) Theo TC phê duyệt 1 hộp
30 Bộ chia tín hiệu ăng ten ti vi Theo TC phê duyệt 2 bộ
31 Angten ti vi Theo TC phê duyệt 1 bộ
32 ổ cắm ang ten ti vi Theo TC phê duyệt 10 bộ
33 Hộp âm tường Theo TC phê duyệt 10 bộ
34 Cáp đồng angten ti vi Theo TC phê duyệt 130 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 130 m
36 Mordem 8 cổng Theo TC phê duyệt 2 bộ
37 ổ cắm mạng Theo TC phê duyệt 10 bộ
38 Hộp âm tường Theo TC phê duyệt 10 bộ
39 Dây mạng Theo TC phê duyệt 350 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 350 m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo TC phê duyệt 0,42 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Theo TC phê duyệt 0,43 100m
45 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút D= 40 mm Theo TC phê duyệt 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút D= 32 mm Theo TC phê duyệt 16 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút D= 25 mm Theo TC phê duyệt 54 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm Theo TC phê duyệt 30 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 40 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 32 mm Theo TC phê duyệt 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 25 mm Theo TC phê duyệt 40 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm Theo TC phê duyệt 50 cái
53 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn D= 32x25mm Theo TC phê duyệt 5 cái
54 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn D= 25x20mm Theo TC phê duyệt 120 cái
55 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn D= 32 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
56 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn D= 25 mm Theo TC phê duyệt 10 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn D= 20 mm Theo TC phê duyệt 15 cái
58 Lắp đặt khóa D= 40 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt khóa D= 32 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt khóa D= 25 mm Theo TC phê duyệt 10 cái
61 Van phao điều khiển tự động D25 Theo TC phê duyệt 1 cái
62 Van 1 chiều D25 Theo TC phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo TC phê duyệt 1,05 100m
64 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống D=90mm Theo TC phê duyệt 1,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Theo TC phê duyệt 0,35 100m
67 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D= 110 mm Theo TC phê duyệt 60 cái
68 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D= 90 mm Theo TC phê duyệt 70 cái
69 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D= 60 mm Theo TC phê duyệt 62 cái
70 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D= 42 mm Theo TC phê duyệt 31 cái
71 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 110 mm Theo TC phê duyệt 33 cái
72 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 90 mm Theo TC phê duyệt 42 cái
73 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 60 mm Theo TC phê duyệt 60 cái
74 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 42 mm Theo TC phê duyệt 41 cái
75 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 110 mm Theo TC phê duyệt 14 cái
76 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 90 mm Theo TC phê duyệt 17 cái
77 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 60 mm Theo TC phê duyệt 18 cái
78 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 42 mm Theo TC phê duyệt 18 cái
79 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn D= 110x90 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
80 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn D= 90x60 mm Theo TC phê duyệt 25 cái
81 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn D= 60x42 mm Theo TC phê duyệt 12 cái
82 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn D= 110x42 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
83 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=110 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
84 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt D=60 mm Theo TC phê duyệt 10 cái
85 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 90 mm Theo TC phê duyệt 10 cái
86 Lắp đặt tê nhựa thông tắc, đường kính tê D= 110 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa thông tắc, đường kính tê D= 90 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 30 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 30 bộ
90 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 30 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TC phê duyệt 60 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 60 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo TC phê duyệt 2 bồn
94 Máy bơm nước 550W Theo TC phê duyệt 1 cái
I Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo TC phê duyệt 0,8 100m
2 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút D= 90 mm Theo TC phê duyệt 16 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, đường kính cút D= 90 mm Theo TC phê duyệt 8 cái
4 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo TC phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D= 90 mm Theo TC phê duyệt 16 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
K PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,946 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,3153 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 5,9943 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,7345 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,6591 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,06 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,7524 tấn
8 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,4322 m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo TC phê duyệt 0,6103 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,104 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,7626 tấn
12 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,4144 100m3
13 Bê tông nền nhà, , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 11,4964 m3
L PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,5047 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,4554 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0705 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,4635 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,3037 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,3031 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,2106 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,448 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0937 tấn
10 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,7628 m3
11 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,9198 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,8332 tấn
13 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,4019 m3
14 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,0749 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0307 tấn
16 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 40,4598 m3
17 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 1,0019 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 173,9553 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 257,724 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 18,15 m2
21 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 30,31 m2
22 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 87,69 m2
23 Trát lanh tô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 7,49 m2
24 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 143,1 m
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 192,1053 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 310,43 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 86,9472 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo TC phê duyệt 32,8054 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo TC phê duyệt 72,784 m2
30 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,4553 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,4553 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 57,9968 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 1,3703 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép hai cánh mở quay kính dày 5mm Theo TC phê duyệt 9,72 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép hai cánh mở trượt kính dày 5mm Theo TC phê duyệt 4,86 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép một cánh mở quay kính dày 5mm Theo TC phê duyệt 2,43 m2
37 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 5mm Theo TC phê duyệt 9,12 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép 4 cánh mở quay kính dày 5mm Theo TC phê duyệt 4,56 m2
39 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 0,0924 m3
40 Bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3237 m3
41 Ván khuôn mặt bàn bếp Theo TC phê duyệt 0,0497 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0207 tấn
43 Lát đá granit mặt bếp Theo TC phê duyệt 4,624 m2
44 Đào móng, rộng > 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 3,626 m3
45 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,4504 m3
46 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 3,5865 m3
47 Lát đá granit tam cấp Theo TC phê duyệt 26,625 m2
M PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo TC phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TC phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TC phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TC phê duyệt 10 cái
9 Hộp điện bằng tôn Theo TC phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo TC phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo TC phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo TC phê duyệt 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 120 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 105 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 215 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo TC phê duyệt 325 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 120 m
19 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 3 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Theo TC phê duyệt 20 m
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC phê duyệt 50 m
22 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 3 cái
23 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TC phê duyệt 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
25 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm Theo TC phê duyệt 12 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm Theo TC phê duyệt 4 cái
27 Van khóa D20 Theo TC phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo TC phê duyệt 0,8 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 32 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D= 32x20 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt chậu rửa bàn âm đôi Theo TC phê duyệt 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 3 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm Theo TC phê duyệt 0,12 100m
35 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 76 mm Theo TC phê duyệt 12 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút D= 76 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo TC phê duyệt 0,24 100m
39 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm Theo TC phê duyệt 16 cái
40 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm Theo TC phê duyệt 4 cái
N RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,2431 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,081 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 4,719 m3
4 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 7,649 m3
5 Trát tường rãnh, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 54,976 m2
6 Bê tông tấm đan..., vữa mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,2544 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo TC phê duyệt 0,1933 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,2843 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo TC phê duyệt 84 cái
O HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,4176 100m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 5,2769 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,959 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,9433 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,457 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0987 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,2844 tấn
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1568 100m3
9 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 4,1461 m3
10 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,5682 m3
11 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,2851 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0288 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,204 tấn
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 28,51 m2
15 Sơn trụ cột không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 28,51 m2
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m Theo TC phê duyệt 0,6798 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TC phê duyệt 0,6798 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,5393 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,5393 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 52,512 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 1,0219 100m2
22 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 16,22 m
23 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 300 cái
24 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,9552 m3
25 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1274 100m3
26 Lớp ni lông lót Theo TC phê duyệt 84,92 m2
P HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,2004 100m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,599 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,8596 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,3339 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1482 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0144 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,1444 tấn
8 Bê tông sản xuất, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,8501 m3
9 Ván khuôn xà giằng móng Theo TC phê duyệt 0,0773 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0179 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0838 tấn
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0216 100m3
13 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,3534 m3
14 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0755 100m3
15 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,697 m3
16 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1267 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0188 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0952 tấn
19 Bê tông sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,792 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,072 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0179 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0838 tấn
23 Bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,7808 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,1686 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,1492 tấn
26 Bê tông, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,1254 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0239 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0087 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 7,2 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 16,86 m2
31 Trát ô văng, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 1,14 m2
32 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 7,1478 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 22,554 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 30,666 m2
35 Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 4,774 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 17,0944 m2
37 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 1,2948 m3
38 Trát sênô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 25,989 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 5,6316 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 39,106 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 51,388 m2
42 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,0754 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 7,6 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,2948 tấn
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 0,1314 100m2
46 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 40 cái
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 2,07 m2
48 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm Theo TC phê duyệt 5,4 m2
49 Sản xuất hoa sắt cửa cả sơn hoàn chỉnh Theo TC phê duyệt 5,4 m2
50 ống thoát nước nhựa PVC D76 Theo TC phê duyệt 11,2 m
51 Rọ chắn rác D100 Theo TC phê duyệt 4 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 2 bộ
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo TC phê duyệt 1 cái
56 Hộp điện 400x250 Theo TC phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Theo TC phê duyệt 35 m
60 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo TC phê duyệt 1 cái
61 Đế nhựa âm tường 80x100 Theo TC phê duyệt 4 cái
62 Mặt 1-3 lỗ công tắc + ổ cắm Theo TC phê duyệt 3 cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,3007 100m3
2 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TC phê duyệt 2,2874 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,5008 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,2222 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0256 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,2557 tấn
7 Bê tông giằng móng, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,2421 m3
8 Ván khuôn giằng móng Theo TC phê duyệt 0,2039 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0533 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Theo TC phê duyệt 0,3406 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo TC phê duyệt 0,1367 100m3
12 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,8251 m3
13 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,8712 m3
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1584 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0122 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,156 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,2738 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0774 100m2
19 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0236 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm Theo TC phê duyệt 0,1836 tấn
21 Bê tông sàn mái, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,1084 m3
22 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,2315 100m2
23 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,1461 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,2277 m3
25 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,0408 100m2
26 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,013 tấn
27 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 110, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 4,2085 m3
28 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường 220, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 8,9074 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 56,844 m2
30 Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 300x300mm Theo TC phê duyệt 20,6196 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 32,784 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 74,157 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 7,74 m2
34 Trát trần, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 24,2028 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 104,5226 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 96,9576 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 26,064 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm Theo TC phê duyệt 7,32 m2
39 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm Theo TC phê duyệt 1,44 m2
40 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Theo TC phê duyệt 4 bộ
41 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 150x150 - 250x250mm Theo TC phê duyệt 2 cái
42 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 25 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
46 Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 45 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 60 m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=15mm Theo TC phê duyệt 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Theo TC phê duyệt 0,12 100m
51 Lắp đặt van ren, đường kính 32mm Theo TC phê duyệt 12 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Theo TC phê duyệt 6 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 6 cái
56 Lắp đặt kệ kính Theo TC phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 8 cái
59 Lắp đặt xí xổm Theo TC phê duyệt 6 bộ
60 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bể 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 3 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo TC phê duyệt 0,07 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
65 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính ống 110mm Theo TC phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=15mm Theo TC phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Theo TC phê duyệt 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo TC phê duyệt 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Theo TC phê duyệt 10 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo TC phê duyệt 10 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90mm Theo TC phê duyệt 10 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=110mm Theo TC phê duyệt 10 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 2 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 2 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cầu chắn rác mái Theo TC phê duyệt 2 cái
R Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,34 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TC phê duyệt 0,1133 100m3
3 Bê tông sản, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 1,4914 m3
4 Bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 3,5938 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0486 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0588 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10 mm Theo TC phê duyệt 0,1995 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, đường kính <=18 mm Theo TC phê duyệt 0,0308 tấn
9 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 5,775 m3
10 Trát tường bể, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 56 m2
11 Láng bể phốt, vữa XM 75 Theo TC phê duyệt 9,1184 m2
12 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo TC phê duyệt 12,3378 m3
S HẠNG MỤC: MÁI VÒM
1 Đào móng cột, trụ, đất C2 Theo TC phê duyệt 5,4432 m3
2 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,24 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1536 100m2
4 Sản xuất cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,1842 tấn
5 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,1842 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,1498 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,1498 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo TC phê duyệt 0,1543 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TC phê duyệt 0,1543 tấn
10 Lợp mái che bằng tôn múi Theo TC phê duyệt 0,8974 100m2
11 Máng tôn thoát nước Theo TC phê duyệt 24,8 m
12 Ke chống bão Theo TC phê duyệt 112 cái
T HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
U Sân lát gạch
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,9075 100m3
2 Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 181,5 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 1.815 m2
V Sân bê tông + Cổng
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,496 100m3
2 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 148,8 m3
W Bồn hoa
1 Đào móng băng, đất C3 Theo TC phê duyệt 10,541 m3
2 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TC phê duyệt 5,6598 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 6,3384 m3
4 Trát tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 115,2436 m2
5 Sơn tường bồn hoa, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 86,6008 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 3,5137 m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,04 100m3
8 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 80 m2
X Vườn Cổ tích
1 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 25,4142 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 8,4714 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 16,3756 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 182,35 m2
5 Sơn tường, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 115,56 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 8,4714 m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0754 100m3
8 Ni lông lót Theo TC phê duyệt 150,8 m2
9 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,08 m3
10 Lát gạch Terazoo 400x400 đường dạo vườn cổ tích Theo TC phê duyệt 150,8 m2
Y Rãnh thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,5589 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1863 100m3
3 Ni lông lót đáy rãnh Theo TC phê duyệt 88,992 m2
4 Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,8992 m3
5 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 11,6371 m3
6 Trát rãnh thoát nước, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 105,7915 m2
7 Bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 7,7004 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo TC phê duyệt 0,6788 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,4195 100m2
10 Lắp dựng tấm đan Theo TC phê duyệt 138 cái
Z Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0553 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0184 100m3
3 Ni lông lót đáy hố ga Theo TC phê duyệt 5,3868 m2
4 Bê tông đáy hố ga, , M150, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,4613 m3
5 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 2,4288 m3
6 Trát hố ga, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 8,4 m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,243 m3
8 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo TC phê duyệt 0,0144 100m2
9 Cốt thép tấm đan hố ga Theo TC phê duyệt 0,0224 tấn
10 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo TC phê duyệt 3 cái
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo TC phê duyệt 220 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo TC phê duyệt 220 m
3 Lắp đặt đèn sự cố Theo TC phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt đèn Exít Theo TC phê duyệt 4 cái
5 Hộp đấu dây kỹ thuật Theo TC phê duyệt 4 cái
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Theo TC phê duyệt 8,4 m3
7 Đắp nền móng công trình Theo TC phê duyệt 2,45 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0595 100m3
9 Lắp đặt ống thép đen, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Theo TC phê duyệt 0,49 100m
10 Lắp đặt tê, cút, đường kính D= 100 mm Theo TC phê duyệt 18 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm Theo TC phê duyệt 7 cặp bích
12 Gioong cao su các loại Theo TC phê duyệt 1 TB
13 Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 Theo TC phê duyệt 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo TC phê duyệt 50 m
15 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 12 bình
16 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo TC phê duyệt 6 bình
17 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 6 bộ
18 Lắp đặt vòi chữa cháy D65, 16at Theo TC phê duyệt 40 m
19 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo TC phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo TC phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt rọ hút bơm chữa cháy D100 Theo TC phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt Y lọc D100 Theo TC phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm Theo TC phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Theo TC phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt khớp nối mềm D100mm Theo TC phê duyệt 4 cái
26 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo TC phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 Theo TC phê duyệt 6 hộp
28 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm Theo TC phê duyệt 1 hộp
29 Bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1 m3
30 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
31 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm Theo TC phê duyệt 0,42 100m
32 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=20m.n.c.n Theo TC phê duyệt 1 máy
33 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10lit/s, H=20m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Theo TC phê duyệt 1 máy
34 Lắp tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo TC phê duyệt 1 Tủ
35 Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng Theo TC phê duyệt 1 Hoàn thành
36 Chi phí kiểm định thiết bị Theo TC phê duyệt 1 Toàn bộ
37 Đào móng bể nước, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,2 100m3
38 Đào móng bể nước, đất C3 Theo TC phê duyệt 2,2223 m3
39 Bê tông lót móng bể nước, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,7545 m3
40 Bê tông bể nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,0937 m3
41 Ván khuôn nắp bể Theo TC phê duyệt 0,0773 100m2
42 Ván khuôn giằng bể Theo TC phê duyệt 0,0756 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,1545 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,0874 tấn
45 Xây bể nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 3,478 m3
46 Trát tường ngoài, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 23,2528 m2
47 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (Lớp 1) Theo TC phê duyệt 16,68 m2
48 Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40 (Lớp 2) Theo TC phê duyệt 16,68 m2
49 Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 7,7284 m2
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0741 100m3
51 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,1481 100m3
52 Tấm tôn đậy nắp bể (KT 1,02x0,82) Theo TC phê duyệt 0,8364 m2
AB PHẦN THIẾT BỊ
AC BẾP
1 Tủ Lạnh 276L Theo TC phê duyệt 1 Cái
2 Bàn chia ăn làm khung bằng sắt hộp mặt bàn bằng Inox 304 Theo TC phê duyệt 1 4m x 8m
3 Nồi nấu cơm bằng ga ( điện) Theo TC phê duyệt 1 Cái
4 Nồi nấu canh bằng nhôm (40L) Theo TC phê duyệt 2 Cái
5 Nồi nấu cháo điện ( 50L) Theo TC phê duyệt 1 Cái
6 Bếp ga công nghiệp Theo TC phê duyệt 3 Bộ
7 Nồi chia ăn ( 4 cái/bộ) Theo TC phê duyệt 10 Bộ
8 Dao Theo TC phê duyệt 1 Bộ
9 Thớt gỗ nghiến Theo TC phê duyệt 3 cái
10 Máy say giò Theo TC phê duyệt 1 cái
11 Máy say thịt Theo TC phê duyệt 1 cái
12 Chậu rữa Theo TC phê duyệt 4 cái
13 Máy lọc nước công nghiệp Theo TC phê duyệt 1 cái
14 Máy bơm nước chân không 750W Theo TC phê duyệt 2 cái
15 Tủ để bát (3,0m x 2,5m) Theo TC phê duyệt 1 cái
16 Tủ chứa thực phẩm khô Theo TC phê duyệt 1 cái
17 Tủ đựng đồ nhân viên nhà bếp Theo TC phê duyệt 1 cái
18 Thùng đựng gạo ( 50L) Theo TC phê duyệt 2 cái
19 Dụng cụ nấu ( môi, bay) Theo TC phê duyệt 3 Bộ
20 Chảo rán to Theo TC phê duyệt 2 cái
AD ĐỒ DÙNG TRONG LỚP: 35HS/LỚP
1 Bảng từ Theo TC phê duyệt 10 cái
2 Bàn học sinh Theo TC phê duyệt 180 cái
3 Ghế học sinh Theo TC phê duyệt 350 cái
4 Bàn giáo viên Theo TC phê duyệt 10 cái
5 Ghế giáo viên Theo TC phê duyệt 20 cái
6 Ti vi Sam Sung 49in Theo TC phê duyệt 10 cái
7 Cây máy tính Theo TC phê duyệt 10 cái
8 Bình ủ nước nóng Theo TC phê duyệt 7 cái
9 Tủ đồ học sinh Theo TC phê duyệt 7 cái
10 Sạp giường Theo TC phê duyệt 180 cái
11 Giá phơi khăn Theo TC phê duyệt 7 cái
12 Giá để cốc Theo TC phê duyệt 7 cái
13 Giá để dép Theo TC phê duyệt 10 cái
14 Giá góc trong lớp Theo TC phê duyệt 50 cái
15 Giá thiên nhiên Theo TC phê duyệt 10 cái
16 Rèm cửa Theo TC phê duyệt 160 Theo cửa lớp học
17 Vẽ tranh tường, góc trao đổi thông tin lớp học Theo TC phê duyệt 10
18 Bát, thìa, cốc Theo TC phê duyệt 350 Bộ
19 Chăn Theo TC phê duyệt 53 cái
20 Đệm Theo TC phê duyệt 53 cái
21 Tủ để chăn đệm, gối của học sinh Theo TC phê duyệt 10 cái
22 Đồng hồ treo tường Theo TC phê duyệt 10 cái
23 Loa máy học sinh tập thể dục Theo TC phê duyệt 10 cái
AE ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Đu quay Theo TC phê duyệt 1 Bộ
2 Xích đu Theo TC phê duyệt 2 Bộ
3 Cầu trượt Theo TC phê duyệt 2 Bộ
4 Nhà Bóng Theo TC phê duyệt 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->