Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 15:13:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,116,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng M14-2a (trụ đơn) (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14-2a+BT-trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 3 | Móng M14a+BT (trụ đơn) (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT đơn 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 28 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT đôi 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Trụ |
| 6 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 7 | Bộ sứ đỉnh đỡ góc 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 8 | Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trần AC.50mm2 trụ BTLT đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 9 | Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trần AC.50mm2 trụ BTLT đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 28 | Bộ |
| 11 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dừng trung hòa AC50 trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ dừng trung hòa AC50 trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây trụ 14 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 15 | Bộ chống sét LA 18kV-10kA (1 pha) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 16 | Dây CXV 24kV -50mm2 đấu cò LBFCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mét |
| 17 | Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép AC.50/8 mm2 (A cấp 913 kg) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,592 | Km |
| 18 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng, sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Kg |
| 19 | Kẹp quay 2/0 (A.50-50mm2) + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Kẹp Hotline 2/0 (C.25-50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp ép WR 279 + compound (để ép dây50-50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 23 | Ống nối chịu lực cho dây AC.50/8-có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 25 | LBFCO 100A- 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ LA 18kV-10kA (1 pha) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + Toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Bộ chằng trụ 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 4 | Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC (đở dây trung hòa) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng M8a (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 2 | Móng M8-2a+BT-trụ ghép (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT đơn 8,5m-200kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT đôi 8,5m-200kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 7 | Rãi và căng dây Cáp LV-ABC 2x50mm2 ( A cấp 1.579 mét) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,548 | Km |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 2x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Bộ |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC 2x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 10 | Móc giữ 2 kẹp treo cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 11 | Boulon móc 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 12 | Boulon móc 16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Bộ |
| 13 | Boulon móc 16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Boulon móc 16x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 15 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | Bộ |
| 16 | Ống nối chịu lực cho dây ABC-50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp (35- 95) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 18 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Bộ |
| E | PHẦN THÁO LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 25 KVA | |||
| 1 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Sợi |
| 2 | Gía đỡ FCO-LA (60x50x1100), mỗi bộ gồm: Gía đỡ FCO-LA: 1 cái ; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | Gía treo MBA 1 pha 25kVA, mỗi bộ gồm: Gía treo MBA 1 pha 25kVA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 4 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 cọc; Cáp đồng trần C25mm2: 5,5 kg; Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai: 2 cái; Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng: 3 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Mét |
| 7 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 8 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 10 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 11 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 12 | Thùng điện kế & cầu dao đôi 2 bảng nhựa: 900x500x600 dày 2 ly (trọn bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thùng |
| 13 | Ống nhựa PVC Ф60 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 14 | Co ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 15 | Collier Ф 250-300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 16 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 18 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| 19 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cuộn |
| 20 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Mét |
| 21 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 22 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 23 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,5 | Kg |
| 24 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 25 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ống |
| 26 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cuộn |
| 27 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 28 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 29 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 30 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 31 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 32 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 33 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 34 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 35 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 36 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 37 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 38 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 39 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 40 | Tháo thu hồi dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 41 | Tháo thu hồi dây đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 42 | Tháo thu hồi ống nhựa PVC F60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 43 | Tháo thu hồi giá treo MBA 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 44 | Tháo thu hồi thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thùng |
| 45 | Tháo thu hồi dây M25 ( 2 kg) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 46 | Tháo lắp lại sứ đỡ tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 47 | Tháo lắp lại MBA 25 kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 48 | Tháo lắp lại FCO 27 KV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ 1 pha |
| 49 | Tháo lắp lại chống sét van LA - 18 KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ 1 pha |
| F | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 25 KVA | |||
| 1 | MBA 25kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 3 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Sợi |
| 4 | LA 18kV - 10kA + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 125A - 690V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 6 | TI 125/5A - 600V (A cấp ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 1 pha gián tiếp 5A-220V ( A cấp ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 8 | Bộ sứ đỡ tăng cường 14kV+2 bass | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 9 | Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100), mỗi bộ gồm: Gía đỡ FCO-LA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Gía treo MBA 1 pha 25kVA, mỗi bộ gồm: Gía treo MBA 1 pha 25kVA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 cọc; Cáp đồng trần C25mm2: 5,5 kg; Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai: 2 cái; Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng: 3 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84 | Mét |
| 14 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 15 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép 50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 17 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 18 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 19 | Thùng điện kế & cầu dao đôi 2 bảng nhựa: 900x500x600 dày 2 ly (trọn bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Thùng |
| 20 | Ống nhựa PVC Ф60 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 21 | Co ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 22 | Collier Ф 250-300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 23 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 24 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 25 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bảng |
| 26 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cuộn |
| 27 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 28 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 29 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 30 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Kg |
| 31 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 32 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Ống |
| 33 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cuộn |
| 34 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 35 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 36 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 37 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 38 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 39 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 40 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 41 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 42 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 43 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 44 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 45 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 46 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi