Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 14:23:00 đến ngày 2020-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ | |||
| 1 | Maket sân khấu phòng hội tường lớn (in bạt CLC - bạt Hiflex không gân in uv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ TV cũ (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo thảm cũ, vệ sinh sàn, tháo ra lắp lại ghế hội trường (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 4 | Trải thảm sàn tầng 1 hội trường gam màu đỏ có hoa văn, độ dày 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,0264 | m2 |
| 5 | Nẹp thảm hợp kim nhôm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,152 | m |
| 6 | Tháo 2 băng rôn treo ngang hiện có 2 bên hội trường (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để treo băng rôn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | m3 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 9 | Hậu gỗ MDF dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0432 | m2 |
| 10 | Băng rôn in bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0432 | m2 |
| 11 | Nẹp nhôm bo viền xung quanh băng rôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m |
| 12 | Tháo dỡ vách gỗ cũ (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Sản xuất lắp dựng vách gỗ MDF dày 18mm phủ Veneer 3mm (bao gồm khung xương gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7814 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mặt gỗ, thành viền lan can (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Sản xuất lắp dựng mặt gỗ lan can gỗ MDF phủ Veneer, dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thành viền lan can gỗ MDF phủ Veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sạch nền BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | M2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 21 | Máng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,336 | kg |
| 22 | Lắp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 23 | Thay motor, bộ tín hiệu cảm biến cửa chính (trọn bộ) sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ốp gỗ các cột khu vực sảnh chính bằng tấm gỗ HDF có độ cứng lớn, chịu nước, chịu nhiệt, bề mặt phủ Veneer vân gỗ Sồi màu sẫm (khung xương gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa hiện trạng sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8165 | m2 |
| 26 | Sản xuất khuôn kép cửa gỗ nhóm II, sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m |
| 27 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp HDF phủ veneer vân gỗ, pano kính dày 8 ly bản lề thủy lực (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2625 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa kép sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | 1m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2625 | 1m2 cấu kiện |
| 30 | Tháo bỏ rèm khu vực sảnh chính và 2 phòng khách (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 31 | Lắp rèm mới thay thế: Rèm dạng mành combi (rèm cầu vồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,012 | m2 |
| 32 | Ốp gỗ các cột khu vực sảnh chính bằng tấm gỗ HDF có độ cứng lớn, chịu nước, chịu nhiệt, bề mặt phủ Veneer vân gỗ Sồi màu sẫm (khung xương gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,592 | m2 |
| 33 | Tháo thảm cũ, vệ sinh sàn phòng khách tầng 1 (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 34 | Thay mới thảm phòng khách tầng 1 (thảm royal 8-10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7584 | m2 |
| 35 | Nẹp thảm hợp kim nhôm mạ đồng phòng khách tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 36 | Tháo bỏ rèm cũ cả 2 phòng khách tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 37 | Lắp rèm mới thay thế: Rèm dạng mành combi (rèm cầu vồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,652 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ vách gỗ cũ phòng khách tầng 1 (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách gỗ MDF dày 18mm phủ Veneer 3mm (bao gồm khung xương gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3965 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ nẹp chân tường cũ phòng khách tầng 1 (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 41 | Thay nẹp chân tường cao 15cm phòng khách tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m |
| B | NHÀ KHÁCH 7 TẦNG | |||
| 1 | Tháo bỏ rèm cũ cả 9 phòng VIP (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo thảm cũ, vệ sinh sàn cả 9 phòng VIP(NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 3 | Thay mới thảm sàn phòng VIP 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5 | m2 |
| 4 | Nẹp thảm hợp kim nhôm mạ đồng phòng khách tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ bồn tắm phòng VIP 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen phòng VIP 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp rèm vải cao cấp 2 lớp vào hệ thống khung treo hiện có phòng VIP 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tủ gương cũ 5 phòng (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Thay mới thảm cao cấp phòng VIP 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 10 | Nẹp thảm hợp kim nhôm mạ đồng phòng VIP 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 11 | Lắp rèm vải cao cấp 2 lớp vào hệ thống khung treo hiện có phòng VIP 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn chùm loại 4 bóng hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn đèn sân khấu COB 4 bóng/bộ hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa VRF hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | máy |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi 10 bộ bóng đèn pha có hệ thống làm mát chiếu sáng tăng cường cho khu vực sân khấu hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi khối Block điều hòa trung tâm hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Block |
| 22 | Lắp đặt mới dàn nóng điều hòa VRF- 24HP-TMR 240ADB hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Block |
| 23 | Các công tác hoàn thiện khác, vật tư phụ, vệ sinh công nghiệp toàn nhà (theo diện tích sàn)... hội trường lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.115,368 | m2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Smart TV 85 inch hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn để đồ phục vụ ăn nhẹ hội trường sử dụng tấm công nghiệp HDF phủ veneer vân gỗ Sồi, hệ xương gỗ, mặt đá granit màu gân gà KT 4,8x0,68(m), cao 0,78m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Micro để bàn OBT-3000B hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cục đẩy công suất OBT-PX2800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phụ kiện hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Dàn nóng điều hòa VRF-24HP-TMR 240ADB (Trane) hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Block |
| 7 | Đèn ngủ để bàn nhà khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Smart TV 40 inch nhà khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Tủ gương nhà khách KT 800x135x700 (RxSxC) gỗ HDF chống nước, phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Tủ lavabo nhà khách KT 820x430x450 (RxSxC) gỗ HDF chống nước, phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đèn ngủ để bàn nhà khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ga trải giường, chất liệu cotton satin nhà khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 13 | Vỏ gối đơn chất liệu lụa satin cao cấp nhập khẩu nhà khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Vỏ chăn chất liệu cotton satin nhà khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Thuê cây xanh (cây cảnh trồng trong chậu, bao gồm vận chuyển đến và đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi