Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772655-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sông Lô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200772649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ một phần; Ngân sách xã Sông Lô và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 16:24:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,437,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,76 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1926 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,424 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1299 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0944 m3
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,246 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,1464 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,624 m2
9 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,0377 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,7753 m2
11 Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng, lam BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6384 m2
12 Phá lớp vữa trát cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3082 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,8306 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,0976 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,416 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,4213 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,4757 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông sê nô, ô văng, lam BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4256 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5388 m2
20 Đào nền, đầm nền tầng 1, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,797 m3
21 Phá dỡ nền gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,4174 m2
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
23 Cạo bỏ lớp trát Granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6386 m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,779 m3
25 Tháo dỡ hệ thống điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
B PHẦN CẢI TẠO:
1 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1926 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,108 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1091 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5375 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3699 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
8 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,246 m2
9 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,1464 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,624 m2
11 Trát dầm dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,0377 m2
12 Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,7753 m2
13 Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3082 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6384 m2
15 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,797 m3
16 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,4174 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6386 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
20 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,56 m2
21 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6 m2
22 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7552 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0794 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6 m2
25 Tay vịn lan can hành lang Inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,2784 kg
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.022,841 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,283 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9224 100m2
C ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 máy
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m3
25 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m3
26 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
31 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->