Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả phí tài nguyên môi trường và thiết bị): Đồn Công an Sơn Nam, huyện Sơn Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200775431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả phí tài nguyên môi trường và thiết bị): Đồn Công an Sơn Nam, huyện Sơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 15:15:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,423,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,356,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly =2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,586 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3544 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly =2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3544 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8496 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5184 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1826 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9678 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9678 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9678 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6242 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8548 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6818 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9424 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6386 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,005 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3149 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9964 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8161 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9324 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7722 | m2 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,805 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7491 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7722 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5354 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8869 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7804 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3864 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0406 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4155 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7043 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7286 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0746 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3453 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,172 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,52 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9928 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,6848 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8235 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0106 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,988 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4068 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9119 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6462 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7848 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6916 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6871 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,8209 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,7256 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7232 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6591 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8624 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,372 | 1m2 |
| 67 | Lan can inox hộp 20x20x1 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | kg |
| 68 | Ống inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m |
| 69 | Ống inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 70 | Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5194 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc + máng sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,87 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 74 | Đai giữ ống nhựa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 75 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 76 | Phiễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 78 | Lắp dựng ống thoát tràn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 79 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 80 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7115 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7115 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,496 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2388 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6618 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính dày 5.0mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,257 | m2 |
| 87 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 88 | Cửa kính khuôn nhôm (cả bộ đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2225 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 90 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,72 | m2 |
| 92 | Hoa sắt vuông đặc12x12 mua sẵn cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,72 | m2 |
| 93 | Vách ngăn tấm ComPact+ công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,474 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,55 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 96 | Chi tiết chân trụ và đầu trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Đắp biểu tượng trên thu hồi trước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8916 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1648 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9018 | m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6093 | 100m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,2075 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,2393 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8237 | 100m2 |
| 112 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 113 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bóng đèn compact tiết kiêm điện loại 20w + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 127 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 131 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Mặt viền đơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 134 | Mặt viền đôi màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt automat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 136 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 137 | Đế nhựa âm tường kép công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 138 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 139 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Đinh + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 143 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 144 | Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 145 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Gía treo công tơ( đủ bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Bật sắt đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,775 | kg |
| 164 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 166 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 168 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 40*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa, PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa, PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, D= 50*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, D= 40*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối góc ren ngoài HDPE, ĐK 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp măng sông thép D= 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van thép mạ kẽm, đường kính van D=15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van phao cơ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox Tân Á, dung tích bể 2000 lít, loại ngang + chân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 212 | Đai nhựa + vít bắt ống neo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 215 | Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | khoan giếng (trọn gói, bao gồm cả khoan, lắp đặt đường ống, đầy đủ các vật liệu kèm theo trừ máy bơm nước, sử dụng được mới thanh toán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ, D= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa, D= 90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa, D= 110*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa D110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa D110*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt lỗ kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt lỗ kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 242 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4025 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0042 | m3 |
| 245 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 247 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | m3 |
| 249 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 250 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7903 | m3 |
| 251 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m2 |
| 252 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6673 | m2 |
| 253 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,551 | m2 |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,551 | m2 |
| 255 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 256 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 257 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 258 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 260 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9045 | 10m³/1km |
| 261 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9045 | 10m³/1km |
| 262 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0184 | 10m³/1km |
| 263 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0184 | 10m³/1km |
| 264 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3779 | 10 tấn/1km |
| 265 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3779 | 10 tấn/1km |
| 266 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3779 | 10 tấn/1km |
| 267 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7789 | tấn |
| 268 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3218 | 10 tấn/1km |
| 269 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3218 | 10 tấn/1km |
| 270 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7287 | m3 |
| 271 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | 10 tấn/1km |
| 272 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | 10 tấn/1km |
| 273 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | 10 tấn/1km |
| 274 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6571 | tấn |
| 275 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4339 | 10 tấn/1km |
| 276 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4339 | 10 tấn/1km |
| 277 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4339 | 10 tấn/1km |
| 278 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,451 | 1000v |
| 279 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | 10 tấn/1km |
| 280 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | 10 tấn/1km |
| 281 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | 10 tấn/1km |
| 282 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0814 | 1000v |
| 283 | Cửa nhôm hệ 440, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | m2 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5856 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0774 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6904 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7432 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6696 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0879 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8328 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2622 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3117 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5617 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3117 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9766 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4548 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7494 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5435 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7817 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8872 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3099 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,73 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,224 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4735 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3759 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3416 | m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1263 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2745 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | m2 |
| 47 | Công trang trí đầu trụ ,chân trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1012 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,1541 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7332 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0081 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc + máng sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Đai giữ ống nhựa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 56 | Phiễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp dựng ống thoát tràn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 60 | Cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 440, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 69 | Hoa sắt vuông đặc12x12 mua sẵn cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2189 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6141 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5692 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9785 | 100m2 |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 92 | LĐ loại đèn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Mặt viền đơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt automat đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 102 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Tủ điện âm tường nhựa loại 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Đinh + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 107 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 108 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 110 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR d=50-:-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR d=32-:-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Băng keo cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5411 | 10m³/1km |
| 139 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5411 | 10m³/1km |
| 140 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 10m³/1km |
| 141 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 10m³/1km |
| 142 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7715 | 10 tấn/1km |
| 143 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7715 | 10 tấn/1km |
| 144 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7715 | 10 tấn/1km |
| 145 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7149 | tấn |
| 146 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 10 tấn/1km |
| 147 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 10 tấn/1km |
| 148 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5275 | m3 |
| 149 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4965 | 10 tấn/1km |
| 150 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4965 | 10 tấn/1km |
| 151 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4965 | 10 tấn/1km |
| 152 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9649 | tấn |
| 153 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5387 | 10 tấn/1km |
| 154 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5387 | 10 tấn/1km |
| 155 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5387 | 10 tấn/1km |
| 156 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7958 | 1000v |
| D | NHÀ TẠM DỮ TANG VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0338 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3351 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | 1m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9433 | tấn |
| 23 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,21 | m2 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,417 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9547 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng dày 0,4mm, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8866 | 100m2 |
| 30 | Thép vuông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | Kg |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Đai giữ ống nhựa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 33 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 34 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 36 | Sản xuất hệ khung cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3366 | 1m2 |
| 38 | Lưới thép B40 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9955 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1804 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1804 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9628 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9628 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4003 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7586 | tấn |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | m3 |
| 57 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2604 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2604 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2604 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2013 | 1000v |
| E | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5655 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4139 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, đá hộc, dầy > 60 cm, cao > 2 m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8735 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7408 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0735 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0735 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0903 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0903 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0441 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0441 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7001 | tấn |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4884 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3251 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8028 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3747 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly =2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8117 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3655 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9259 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4488 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4488 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2572 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,656 | m2 |
| 24 | Cánh cổng chính bằng inoc 201 theo thiết kế (lắp đặt + mô tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 25 | Cửa phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m2 |
| 26 | Khóa cửa phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Chữ inoc màu vàng gương gắn trên biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 28 | Huy hiệu công an | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu đục D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Mặt viền đơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Đào rãnh thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 37 | Đắp móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6228 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2076 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2859 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5972 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0351 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2872 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9606 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,72 | m2 |
| 50 | Trang trí đầu trụ (cả công và VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | ck |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung M75 ( 6, 5x10,5x22), dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5146 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,1384 | m2 |
| 53 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8824 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,808 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào sắt, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,808 | m2 |
| 56 | Công đắp phào chỉ trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | ck |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,1456 | m2 |
| 58 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2747 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2747 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1138 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1598 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1598 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1598 | 10 tấn/1km |
| 67 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5984 | tấn |
| 68 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6181 | tấn |
| 72 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4911 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4911 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5171 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5171 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5171 | 10 tấn/1km |
| 78 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7237 | 1000v |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,5 | 2000đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi