Gói thầu: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách Turng ương năm 2018 - 2019 chuyển sang thực hiện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 12:07:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,201,553,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,015,538 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu mười năm nghìn năm trăm ba mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Ủi dọn quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,696 | 100 m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,573 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,662 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất từ trạm y tế sang đắp hội trường + nhà văn hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,273 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly <=300m sang đắp hội trường + nhà văn hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,273 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,792 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,264 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,228 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,148 | m3 |
| 12 | Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,209 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,169 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,261 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,101 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,312 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,974 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,634 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,655 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,259 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,173 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,021 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,427 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,063 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,763 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,843 | m2 |
| 20 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,261 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,264 | m2 |
| 22 | ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | chốt |
| 24 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | chốt |
| 25 | Phụ tùng ống vít, vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,826 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,826 | tấn |
| 3 | SX lắp đặt bu lông chân kèo M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,08 | m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,027 | 100 m2 |
| 8 | Đóng trần tole lạnh dày 0,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,102 | 100 m2 |
| 9 | Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,965 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,575 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,23 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,185 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,985 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,69 | m2 |
| 7 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,69 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,25 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm nhám mặt chống trượt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,848 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,283 | m2 |
| 11 | Ốp gạch trang trí bồn hoa kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,938 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,965 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,637 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,518 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,603 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,483 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,24 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp sát trần D300 bóng compact 18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế (Công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,236 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x5,L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 9 | SX lắp đặt bản mã L=63x63x5,L 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Kẹp nối dây + bu lông D 12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Kẹp nối dây chỗ nối cáp với cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 14 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 15 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 16 | Tạm tính hộp đỡ bình chữa cháy (450x650x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,587 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,37 | m3 |
| 12 | Lớp đệm cát lót móng băng đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,667 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,136 | m3 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,193 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,422 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,425 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,732 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,922 | m2 |
| 19 | ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chốt |
| 21 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | chốt |
| 22 | Phụ tùng ống vít, vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,951 | m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | 100 m2 |
| 7 | Đóng trần tole lạnh dày 0,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 100 m2 |
| 8 | Đóng nẹp chỉ trần 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9 | md |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,935 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,338 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,58 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,531 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m2 |
| 6 | Quét CT 11A New chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,56 | m |
| 8 | Ốp gạch trang trí bồn hoa kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,625 | m2 |
| 10 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,325 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,615 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,013 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,346 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,766 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,961 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,779 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| P | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,142 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,714 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,011 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,194 | m3 |
| 13 | Rải lớp đệm cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,486 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,737 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,137 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,073 | m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,063 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,663 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,859 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,34 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,271 | m2 |
| 19 | ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | chốt |
| 21 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | chốt |
| 22 | Phụ tùng ống vít, vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,706 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | tấn |
| 10 | SXLD bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | 100 m2 |
| 12 | Đóng trần tôn tole lạnh dày 0,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | 100 m2 |
| 13 | Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,9 | m |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,282 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, nhà vệ sinh kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,982 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,27 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,84 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | m2 |
| 8 | Quét CT 11A NEW chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,385 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,135 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,282 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,492 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,435 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,555 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,717 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,047 | m2 |
| U | PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm ( đầu ren, đầu dán keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm ( đầu ren, đầu dán keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| W | PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,21 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,855 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | m3 |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| X | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp cát lót tạo phẳng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,431 | m3 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,62 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| 4 | Kẻ ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,97 | m |
| Y | TRẠM Y TẾ | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,063 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,664 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,505 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,823 | m3 |
| 14 | Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,385 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,642 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,773 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100 m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,247 | m3 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,393 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,483 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,872 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,145 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,193 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,21 | m2 |
| 21 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,431 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,227 | m2 |
| 23 | ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | chốt |
| 25 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | chốt |
| 26 | Phụ tùng ống vít, vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gia công lắp dựng vách ngăn compac HPL 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,051 | m2 |
| AB | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| AC | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,854 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,085 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,029 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,942 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,111 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,035 | m2 |
| 8 | Quét CT 11A New chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,035 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,16 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,96 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,714 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,409 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,387 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 25x25cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,437 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,854 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,642 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,582 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,751 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,436 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,393 | m2 |
| AD | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 100A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 63A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế (Công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 25 | Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 26 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 27 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 28 | Tạm tính hộp để bình chữa cháy (450x650x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AE | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm ren trong đồng, nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co giảm ren ngoài đồng, nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện ( treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện ( Loại âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| AF | PHẦN CHỐNG SET | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,369 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x5,L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 9 | SX lắp đặt bản mã L=63x63x5,L 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Kẹp nối dây + bu lông D 12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Kẹp nối dây chỗ nối cáp với cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| AG | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,21 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100 m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AH | LÒ ĐỐT RÁC Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,987 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 5 | Đệm lớp cát móng giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng cát hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 19 | Làm tầng lọc hạt cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100 m |
| AI | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | m3 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác, cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,717 | m2 |
| 19 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chốt dọc cửa cổng chính dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Chốt ngang cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bảng lề cổng chính + cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 24 | Trát trụ, đầu trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| AJ | HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,048 | m3 |
| 2 | Đệm cát lót móng đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,419 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,53 | m2 |
| 15 | Trát giằng móng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,746 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m |
| 17 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m |
| 18 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,276 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,276 | m2 |
| AK | HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,324 | m3 |
| 2 | Đệm cát lót móng đầm kỹ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,274 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép lỏi trụ rào bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng hàng rào vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,613 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,214 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,642 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,947 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,918 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,604 | m2 |
| 18 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,443 | m2 |
| 19 | Trát giằng móng, tường vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,283 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,941 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,658 | m |
| 22 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,95 | m |
| 23 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,95 | m |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,667 | m2 |
| AL | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp cát lót tạo phẳng công trình bàng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,118 | m3 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,36 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,99 | m3 |
| 4 | Kẻ ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,28 | m |
| AM | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,012 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,601 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100 m3 |
| AN | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 11 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 13 | Bu lông neo cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,27 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100 m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 19 | Lớp đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| AO | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ + HẠ TẦNG | |||
| AP | ĐÀI NƯỚC (02 CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,812 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m, lắp dàn nút hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,283 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bulon neo D14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AQ | GIẾNG KHOAN (02 CK) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến < 400mm, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến < 400mm, đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100 m |
| 8 | Dây cáp treo máy bơm ( bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bê tông bệ máy vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Q=10M3/H; Hb=110M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hợp bộ |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AR | PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,185 | m3 |
| 10 | Rải lớp cát đệm dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,497 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,787 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,757 | m3 |
| AS | PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,288 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,315 | m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,837 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,59 | m2 |
| 14 | ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Chốt dọc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | chốt |
| 17 | Phụ tùng ống vít, vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AT | PHẦN MÁI (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ mầu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100 m2 |
| 4 | Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0,27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100 m2 |
| 5 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m |
| AU | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,24 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,935 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,02 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,953 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,935 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,02 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,935 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,02 | m2 |
| AV | PHẦN ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| AW | PHẦN NƯỚC (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27/21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa ( một đầu dán,một đầu ren) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt la va bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AX | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,21 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,855 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | m3 |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AY | CỔNG CHÍNH (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | m3 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác, cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,717 | m2 |
| 19 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chốt dọc cửa cổng chính dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Chốt ngang cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bản lề cổng chính + cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 24 | Trát trụ, đầu trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| AZ | HÀNG RÀO SONG SẮT (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,532 | m3 |
| 2 | Đệm cát lót móng đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,589 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,378 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,773 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,125 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,51 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,095 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,86 | m |
| 17 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m |
| 18 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,605 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,605 | m2 |
| BA | HÀNG RÀO XÂY GẠCH (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,667 | m3 |
| 2 | Đệm cát lót móng đầm kỹ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,657 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,562 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,738 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,374 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,562 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,775 | m2 |
| 19 | Trát giằng móng, tường vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,794 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,167 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,99 | m |
| 22 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m |
| 23 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,736 | m2 |
| BB | HÀNG RÀO LƯỚI B40 (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,344 | m3 |
| 2 | Lớp đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 9 | CCLD hàng rào lưới B40, khổ cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,486 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| BC | SÂN BÊ TÔNG (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Rải lớp cát lót tạo phẳng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,274 | m3 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925,493 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,039 | m3 |
| 4 | Kẻ ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,93 | m |
| BD | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC (NHÀ VĂN HÓA) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,012 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,601 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi