Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782526-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
Số hiệu KHLCNT 20200750715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 16:27:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,872,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,831 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,416 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 2,6 100m3
4 Cung cấp đất cấp III đắp nền Theo Chương V của E-HSMT 165,6 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,384 m3
6 Thử tĩnh tải cọc Theo Chương V của E-HSMT 2 vị trí
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo Chương V của E-HSMT 5,022 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSMT 5,8 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo Chương V của E-HSMT 8,286 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện Theo Chương V của E-HSMT 0,952 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Theo Chương V của E-HSMT 0,952 tấn
12 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo Chương V của E-HSMT 62,016 m3
13 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 10,044 100m
14 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo Chương V của E-HSMT 81 mối nối
15 Đập đầu cọc trên cạn Theo Chương V của E-HSMT 2,531 m3
16 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 6,018 m3
17 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 2,526 m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 37,824 m3
19 Bê tông hè nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 6,8 m3
20 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 11,776 m3
21 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 35,51 m3
22 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,274 m3
23 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 12,48 m3
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 12,402 m3
25 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 26,885 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 41,673 m3
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 117,729 m3
28 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 3,203 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 14,294 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 1,128 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,035 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 3,612 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 2,786 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 4,243 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 12,445 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V của E-HSMT 0,286 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 1,963 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền lớp học, hành lang ...đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSMT 2,035 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V của E-HSMT 3,231 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,877 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,528 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,694 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 2,905 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSMT 0,524 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSMT 1,563 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSMT 1,594 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 1,877 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 4,688 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 4,942 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,89 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,844 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 9,47 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,536 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,37 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,711 tấn
57 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,122 m3
58 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,122 m3
59 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,903 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6,278 m3
61 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 8,256 m3
62 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 7,694 m3
63 Xây tường gạch bông gió xi măng 6,5x20x20 chiều dày <=11cm, h <=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,754 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 4,107 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 3,92 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 81,548 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 80,107 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 35,066 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 42,526 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 416,21 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1.133,288 m2
72 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 214,524 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 268,085 m2
74 Trát xà dầm ngoài nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 52,53 m2
75 Trát xà dầm trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 371,77 m2
76 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1.095,86 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 191,225 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo Chương V của E-HSMT 369 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Theo Chương V của E-HSMT 63,753 m2
80 Công tác ốp đá bóc mặt màu đen kích thước 100x200mm Theo Chương V của E-HSMT 87,14 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo Chương V của E-HSMT 84,3 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Theo Chương V của E-HSMT 846,08 m2
83 Lát gạch terazzo 40x40cm Theo Chương V của E-HSMT 9,1 m2
84 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu xám dày 20 Theo Chương V của E-HSMT 25,115 m2
85 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen Theo Chương V của E-HSMT 32,817 m2
86 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu xám dày 20 Theo Chương V của E-HSMT 7,68 m2
87 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT 329,07 m2
88 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo Chương V của E-HSMT 1.069,536 m2
89 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT 267,054 m2
90 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo Chương V của E-HSMT 1.926,94 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 3.008,076 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 607,724 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 158,39 m2
94 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V của E-HSMT 158,39 m2
95 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Theo Chương V của E-HSMT 5,325 100m2
96 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 1,978 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 1,978 tấn
98 Thang Inox thăm mái Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
99 Nắp tôn lên mái Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 63,42 m2
101 Cung cấp cửa kéo khung sắt quy cách theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 15,2 m2
102 Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (cả hoa sắt bảo vệ) Theo Chương V của E-HSMT 109,44 m2
103 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0 ly, quy cách theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 15,52 m2
104 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo Chương V của E-HSMT 10,08 m2
105 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) Theo Chương V của E-HSMT 28 m2
106 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 6,08 m2
107 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 2,56 m2
108 Cung cấp lam sắt hộp 50x100x1,4 theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 13,68 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 249,5 m2
110 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 8,64 m2
111 Lắp dựng lam sắt hộp, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 13,68 m2
112 Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Theo Chương V của E-HSMT 47,04  m2
113 Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng dày 5 ly Theo Chương V của E-HSMT 109,44 m2
114 Cung cấp ổ khóa cửa Theo Chương V của E-HSMT 18 bộ
115 CCLD trụ tay nắm lan can cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 1 trụ
116 Cung cấp lan can Inox cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 9,45 m2
117 Cung cấp lan can Inox ram dốc Theo Chương V của E-HSMT 5,85 m2
118 Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 15,3 m2
119 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của E-HSMT 383,36 m2
120 Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 87,04 m2
121 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 171,65 m
122 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 220,7 m
123 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 4 m
124 Kẻ ron tường Theo Chương V của E-HSMT 86,95 md
125 Kẻ ron nền, xoa phẳng theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 69 m2
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 12,442 100m2
127 Lắp đặt lưới chống nứt Theo Chương V của E-HSMT 294,66  m2
128 Lắp đặt đèn tuyp đôi 2x18wx1,2m máng mỏng gắn trần Theo Chương V của E-HSMT 48 bộ
129 Lắp đặt đèn tuyp đơn 1x18wx1,2m máng mỏng gắn trần Theo Chương V của E-HSMT 21 bộ
130 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m+ bộ điều tốc Theo Chương V của E-HSMT 32 cái
131 Đèn downlight âm trần D114-12w ánh sáng trắng Theo Chương V của E-HSMT 20 bộ
132 Lắp đặt đèn tuyp đơn 1x18wx1,2m máng mỏng chiếu sáng bảng học Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
133 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+mặt Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt MCB 2 pha 63A-16KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt MCB 2 pha 40A-10KA Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6KA Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
137 Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6KA+đế gắn MCB Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
138 Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6KA Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
139 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V của E-HSMT 102 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
141 Mặt công tắc đơn Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
142 Mặt công tắc đôi Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
143 Mặt công tắc ba Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
144 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 Theo Chương V của E-HSMT 30 hộp
145 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo Chương V của E-HSMT 10 hộp
146 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
147 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
148 Lắp đặt dây đơn, CV tiết diện 1x1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 650 m
149 Lắp đặt dây đơn, CV tiết diện 1x2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 250 m
150 Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 320 m
151 Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 15 m
152 Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 2x6 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 15 m
153 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (ống thẳng) Theo Chương V của E-HSMT 300 m
154 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm (ống thẳng) Theo Chương V của E-HSMT 250 m
155 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm (ống thẳng) Theo Chương V của E-HSMT 10 m
156 Phụ kiện đấu nối Theo Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
157 Lắp đặt ống nhựa đk=90mm Theo Chương V của E-HSMT 1,62 100m
158 Lắp đặt co lơi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 72 cái
159 Cầu chắn rác Inox đk 120 Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
160 Cùm omega D90 neo ống Theo Chương V của E-HSMT 90 cái
161 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
162 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
163 Lắp đặt Lavobo Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
164 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
165 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
166 Lắp đặt bộ xã lavobo Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
167 Lắp đặt vòi rửa Lavobo Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
168 Lắp đặt vòi xã Theo Chương V của E-HSMT 18 bộ
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3+chân đế Theo Chương V của E-HSMT 1 bể
170 Lắp đặt van phao điện đường kính 42mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
171 Lắp đặt van phao cơ đường kính 42mm Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo Chương V của E-HSMT 0,48 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,28 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo Chương V của E-HSMT 0,34 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m
176 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
177 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
178 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 8  cái
179 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 50 cái
180 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
181 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
182 Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
183 Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
184 Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
185 Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 34 cái
186 Lắp đặt co răng trong đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 50 cái
187 Dây cấp nước Inox 60cm Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
188 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
189 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
190 Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
191 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 42mm Theo Chương V của E-HSMT 0,48 100m
192 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,28 100m
193 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 27mm Theo Chương V của E-HSMT 0,34 100m
194 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 21mm Theo Chương V của E-HSMT 0,5 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,28 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,62 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo Chương V của E-HSMT 0,68 100m
199 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
200 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
201 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 32 cái
202 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
203 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
204 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 26 cái
205 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 90/42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
206 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 26 cái
207 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
208 Lắp đặt chữ Y nhựa giảm đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 40 cái
209 Lắp đặt chữ Y nhựa giảm đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
210 Lắp đặt chữ Y nhựa giảm đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
211 Lắp đặt chữ Y nhựa chếch đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo bảo vệ ống thông hơi Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
213 Lắp đặt phễu thu D100 Theo Chương V của E-HSMT 28 cái
214 Lắp đặt chậu xí xổm+két nước+bộ xã Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
215 Lắp đặt co nhựa thông tắc đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
216 Lắp đặt co nhựa thông tắc đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
217 Ty treo đk 114 Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
218 Ty treo đk 90 Theo Chương V của E-HSMT 25 cái
219 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,51 100m3
220 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 1,848 m3
221 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,848 m3
222 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 10,397 m3
223 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 60,8 m2
224 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 10,24 m2
225 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V của E-HSMT 71,04 m2
226 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,437 m3
227 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,047 100m2
228 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V của E-HSMT 0,303 tấn
229 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
230 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Chương V của E-HSMT 21,302 m3
231 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Chương V của E-HSMT 7,134 m3
232 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo Chương V của E-HSMT 9,915 m2
233 Đào xúc phế thải để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m Theo Chương V của E-HSMT 7,347 100m3
234 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m Theo Chương V của E-HSMT 0,073 100m3
235 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,517 m3
236 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
237 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
238 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
239 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,518 m3
240 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,475 m3
241 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,908 m3
242 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,068 m3
243 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 12,634 m2
244 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 24 m2
245 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 10,14 m2
246 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 3,688 m2
247 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V của E-HSMT 2,28 m2
248 Láng granitô nền sàn Theo Chương V của E-HSMT 1,408 m2
249 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT 12,634 m2
250 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT 34,4 m2
251 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 47,034 m2
252 CCLD tay vịn sắt hộp 40x40x1,4 Theo Chương V của E-HSMT 4,5 md
253 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của E-HSMT 0,72 m2
254 Lắp đặt lưới chống nứt Theo Chương V của E-HSMT 8,28 m2
255 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,748 m3
256 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,003 100m3
257 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,088 m3
258 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,36 m3
259 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
260 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
261 Sản xuất thang sắt Theo Chương V của E-HSMT 1,043 tấn
262 Lắp cầu thang sắt Theo Chương V của E-HSMT 1,043 tấn
263 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của E-HSMT 6,006 m2
B CẤP - THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo Chương V của E-HSMT 0,22 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 4 100m
3 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm Theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
5 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Máy bơm điện Q=5m3/h, h=35m Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv Theo Chương V của E-HSMT 1 Lần
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Theo Chương V của E-HSMT 50 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Theo Chương V của E-HSMT 10 m
10 Máy bơm chìm 3HP Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Rắc co D40 Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,728 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,315 m3
15 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,384 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo Chương V của E-HSMT 0,046 100m2
17 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,44 m2
18 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,051 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,003 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mm Theo Chương V của E-HSMT 0,22 100m
23 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 5,39 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,011 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,043 100m3
26 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,245 100m3
27 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 4,368 m3
28 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 10,575 m3
29 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 16,532 m3
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 3,198 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 1,61 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,312 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSMT 2,439 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo Chương V của E-HSMT 1,475 tấn
36 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 88,48 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 68,18 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V của E-HSMT 119,68 m2
39 CCLD bu lông nở đk 12 và phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Sản xuất giằng mái thép Theo Chương V của E-HSMT 0,137 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,137 tấn
42 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo Chương V của E-HSMT 0,257 100m2
43 Khóa cửa và phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của E-HSMT 65,88 m2
45 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,975 100m3
46 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 12,384 m3
47 Xây tường gạch bê tông 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 32,68 m3
48 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 172 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 51,6 m2
50 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 8,6 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,516 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V của E-HSMT 0,78 tấn
53 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 172 cái
C ĐIỆN TỔNG THỂ - PCCC – BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,594 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,099 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,248 100m3
4 Ny long chống mất nước dày 0,2mm Theo Chương V của E-HSMT 99 m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Chương V của E-HSMT 1,65 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 16,5 m3
7 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x16 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 140 m
8 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x16 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 175 m
9 Lắp đặt ống gân xoắn nhựa, đk ống 65/50mm Theo Chương V của E-HSMT 310 m
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Phụ kiện lắp đặt Theo Chương V của E-HSMT 1
14 Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng, đk 16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 3 cọc
15 Kẹp cọc nối đất Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần tiết diện 16mm2 Theo Chương V của E-HSMT 40 m
17 Đầu cosse tiếp địa Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Bu lông, đai ốc, long đền Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
19 Mối hàn CadWell Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
20 Lắp đặt đèn pha Led 100w/220VAC -50Hz, IP 66 Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
21 Lắp dựng cột đèn thép, cao 6m, dày 4mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cột
22 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60 Theo Chương V của E-HSMT 3 cần đèn
23 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,019 100m3
24 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,192 m3
25 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,728 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
27 Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 3 cọc
28 Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 Theo Chương V của E-HSMT 6 m
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x10 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 120 m
30 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 30 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm(ống ruột gà) Theo Chương V của E-HSMT 30 m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 50/40mm Theo Chương V của E-HSMT 115 m
33 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT 16,5 m3
34 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V của E-HSMT 4,125 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,124 100m3
36 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, dày 3,6ly Theo Chương V của E-HSMT 1,42 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, dày 2,6 ly Theo Chương V của E-HSMT 0,24 100m
38 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, dày 2.3 ly Theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
41 Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
44 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
46 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 60/50mm bằng phương pháp ren Theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
47 Lắp đặt bích nối đường kính 114mm Theo Chương V của E-HSMT 42 cái
48 Sơn đỏ đường ống Theo Chương V của E-HSMT 25 kg
49 Sơn lót bám kẽm Metapox Theo Chương V của E-HSMT 25 kg
50 Xăng công nghiệp Theo Chương V của E-HSMT 6 lít
51 Vật liệu phụ Theo Chương V của E-HSMT 1
52 Thử áp lực đường ống thép đường kính 114mm Theo Chương V của E-HSMT 1,42 100m
53 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm Theo Chương V của E-HSMT 0,28 100m
54 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,511 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,113 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,398 100m3
57 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, tiết diện 2x16awg Theo Chương V của E-HSMT 160 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (ống thẳng) Theo Chương V của E-HSMT 150 m
59 Phụ kiện ống nhựa (co, cút,…) Theo Chương V của E-HSMT 1
60 Lắp đặt đầu báo khói Theo Chương V của E-HSMT 16 bộ
61 Đế đầu báo khói Theo Chương V của E-HSMT 16 cái
62 Lắp đặt hộp box tròn nối dây Theo Chương V của E-HSMT 20 hộp
63 Lắp đặt đèn báo cháy Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
64 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
66 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo Chương V của E-HSMT 2 hộp
67 Điện trở cuối đường dây Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zones + Accquy 24VDC Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
69 Thiết bị xung cắt sét 40KA Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
70 Phụ kiện hệ thống báo cháy Theo Chương V của E-HSMT 1
71 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC, tiết diện 2x1 mm2 Theo Chương V của E-HSMT 115 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm (ống thẳng) Theo Chương V của E-HSMT 110 m
73 Lắp đặt đèn Exit Theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
74 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
75 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
76 Đế âm gắn CB Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
77 Phụ kiện đấu nối đèn sự cố Theo Chương V của E-HSMT 1
78 Kim thu sét phát tia tiên đạo Rbv=71m Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp thoát sét Cu 70mm2 Theo Chương V của E-HSMT 60 m
80 Kẹp cố định cáp Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
81 Mối hàn Calweld Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16, L=2,4m Theo Chương V của E-HSMT 1 cọc
83 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Theo Chương V của E-HSMT 20 m
84 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,01 100m
85 Lắp đặt khớp nối trụ trắt tráng kẽm đk 60 giảm 40mm Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
86 Kẹp cố định ống Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
87 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật kiểm tra điện trở nối đất Theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
88 Bộ chân đế kim thu sẻt Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đỡ kim thu sét D40 Theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
91 Vật liệu phụ Theo Chương V của E-HSMT 1
92 Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat 6 - 4pair Theo Chương V của E-HSMT 220 m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo Chương V của E-HSMT 100 100m
94 Lắp đặt Router switch 16 port Data Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
95 Lắp đặt ổ cắm mạng loại RJ45 Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
96 Bộ lọc sét mạng Data Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
97 Phụ kiện hệ thống mạng Theo Chương V của E-HSMT 1
D SAN NỀN TOÀN KHU
1 Cung cấp đất san lấp đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 38.612,56 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 386,126 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 386,126 100m3
E SÂN TẬP THTT – CÂY XANH THẢM CỎ - TIỂU CẢNH – CỘT CỜ - BỆ TƯỢNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 2,015 100m3
2 Đất trồng cây Theo Chương V của E-HSMT 88,5 m3
3 Trồng cỏ đậu phộng Theo Chương V của E-HSMT 5,9 100m2
4 Trồng cây xanh, cây bằng lăng, đk gốc 5cm-8cm, chiều cao 2,5-3m Theo Chương V của E-HSMT 7 cây
5 Trồng cây xanh, cây dầu, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m Theo Chương V của E-HSMT 14 cây
6 Trồng cây xanh, cây sao đen, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m Theo Chương V của E-HSMT 13 cây
7 Trồng cây xanh, cây hoàng nam, đk gốc 7cm-10 cm, chiều cao 1,5m-2,0m Theo Chương V của E-HSMT 5 cây
8 Trồng cây xanh, cây cau trắng, chiều cao 1,0m-1,5m Theo Chương V của E-HSMT 10 cây
9 Đất trồng cây Theo Chương V của E-HSMT 5,376 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,21 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 1,21 m3
12 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 4,788 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 30,24 m2
14 Công tác ốp đá tổ ong xám vào tường kích thước 100x200mm Theo Chương V của E-HSMT 16,8 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu xám Theo Chương V của E-HSMT 11,088 m2
16 Cung cấp đất đắp nền Theo Chương V của E-HSMT 14,504 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,145 100m3
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 4,622 m3
19 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,05 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 4,769 m3
21 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 0,214 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,125 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT 1,125 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1,125 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Theo Chương V của E-HSMT 29,6 m2
26 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu xám Theo Chương V của E-HSMT 20,335 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm Theo Chương V của E-HSMT 7 m2
28 Cung cấp lan can Inox cao 90 cm Theo Chương V của E-HSMT 6,4 md
29 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,051 m3
30 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,228 m3
31 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,008 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,729 m3
35 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Theo Chương V của E-HSMT 13,556 m2
36 CCLD cột cờ Inox cao 8,1m quy cách theo thiết kế Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
37 CCLD bulong đk 16, L=600 Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,485 m3
39 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,1 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,336 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,277 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT 0,7 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 0,7 m2
47 Khắc chữ chìm sơn nhũ vàng mặt bia Theo Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
48 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Theo Chương V của E-HSMT 1,44 m2
49 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Theo Chương V của E-HSMT 15,16 m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V của E-HSMT 4,5 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 9,6 m
52 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,054 100m3
54 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,64 m3
55 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 1,008 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,088 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,039 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
59 CCLD bu lông đk 14, L=300 Theo Chương V của E-HSMT 32 cái
60 Sản xuất cột bằng thép hình thép mạ kẽm Theo Chương V của E-HSMT 0,795 tấn
61 Lắp dựng cột thép Theo Chương V của E-HSMT 0,795 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V của E-HSMT 71,07 m2
F SÂN TRƯỜNG – SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO – SÂN BÊ TÔNG ĐÁ 1X2
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 65,2 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm Theo Chương V của E-HSMT 652 m2
3 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 1.242 m3
4 Đào xúc phế thải đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m Theo Chương V của E-HSMT 0,373 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m Theo Chương V của E-HSMT 0,373 100m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm Theo Chương V của E-HSMT 1.242 m2
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 66,5 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 95 m3
9 Cắt ron chống nứt cách khoảng 3mx3m Theo Chương V của E-HSMT 950 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,09 100m3
11 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 34,608 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 4,614 100m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Theo Chương V của E-HSMT 324,45 m2
14 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 0,77 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,077 100m2
G THÁO DỠ HÀNG RÀO CŨ – XÂY TƯỜNG RÀO BAO MỚI
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V của E-HSMT 8,97 m3
2 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Chương V của E-HSMT 25,36 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,343 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,343 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,029 100m3/1km
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,501 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 7,334 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V của E-HSMT 0,373 100m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 13,111 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 5,508 m3
11 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 3,468 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,612 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo Chương V của E-HSMT 0,694 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,551 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,435 tấn
16 Xây móng đá chẻ 10x15x20 , vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 26,388 m3
17 Cung cấp lắp đặt bu lông chân cột đk 12, L=300 Theo Chương V của E-HSMT 408 cái
18 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V của E-HSMT 0,638 tấn
19 Lắp dựng cột thép Theo Chương V của E-HSMT 0,638 tấn
20 Cung cấp lưới thép hàn tráng kẽm đk 6, cách khoảng 50x200, kể cả bát liên kết Theo Chương V của E-HSMT 754 m2
21 Lắp dựng lưới thép Theo Chương V của E-HSMT 754 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->