Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:27:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,872,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Theo Chương V của E-HSMT | 165,6 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 6 | Thử tĩnh tải cọc | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo Chương V của E-HSMT | 5,022 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,286 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo Chương V của E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo Chương V của E-HSMT | 62,016 | m3 |
| 13 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 10,044 | 100m |
| 14 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo Chương V của E-HSMT | 81 | mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo Chương V của E-HSMT | 2,531 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,018 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 37,824 | m3 |
| 19 | Bê tông hè nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,776 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,51 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,402 | m3 |
| 25 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,885 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,673 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 117,729 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,294 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 3,612 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,786 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 4,243 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 12,445 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,963 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền lớp học, hành lang ...đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,035 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,231 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,905 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,594 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,877 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 4,688 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 4,942 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 9,47 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 57 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,278 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,256 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,694 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch bông gió xi măng 6,5x20x20 chiều dày <=11cm, h <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,107 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 81,548 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 80,107 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,066 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,526 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 416,21 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.133,288 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 214,524 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 268,085 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm ngoài nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 52,53 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 371,77 | m2 |
| 76 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.095,86 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 191,225 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo Chương V của E-HSMT | 369 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 63,753 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá bóc mặt màu đen kích thước 100x200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 87,14 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 84,3 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 846,08 | m2 |
| 83 | Lát gạch terazzo 40x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu xám dày 20 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,115 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo Chương V của E-HSMT | 32,817 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu xám dày 20 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 329,07 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 1.069,536 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 267,054 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 1.926,94 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 3.008,076 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 607,724 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 158,39 | m2 |
| 94 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 158,39 | m2 |
| 95 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo Chương V của E-HSMT | 5,325 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 98 | Thang Inox thăm mái | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Nắp tôn lên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 63,42 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa kéo khung sắt quy cách theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm quy cách theo thiết kế (cả hoa sắt bảo vệ) | Theo Chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5,0 ly, quy cách theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mài mờ 5 ly(cả phụ kiện theo thiết kế) | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 106 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 107 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 108 | Cung cấp lam sắt hộp 50x100x1,4 theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 249,5 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lam sắt hộp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 112 | Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp dựng kính cửa, kính trắng dày 5 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 114 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 115 | CCLD trụ tay nắm lan can cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 116 | Cung cấp lan can Inox cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 117 | Cung cấp lan can Inox ram dốc | Theo Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của E-HSMT | 383,36 | m2 |
| 120 | Trần tôn lạnh khung xương sắt hộp, quy cách theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 87,04 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 171,65 | m |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 220,7 | m |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 124 | Kẻ ron tường | Theo Chương V của E-HSMT | 86,95 | md |
| 125 | Kẻ ron nền, xoa phẳng theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 69 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 12,442 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt lưới chống nứt | Theo Chương V của E-HSMT | 294,66 | m2 |
| 128 | Lắp đặt đèn tuyp đôi 2x18wx1,2m máng mỏng gắn trần | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn tuyp đơn 1x18wx1,2m máng mỏng gắn trần | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m+ bộ điều tốc | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 131 | Đèn downlight âm trần D114-12w ánh sáng trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tuyp đơn 1x18wx1,2m máng mỏng chiếu sáng bảng học | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+mặt | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A-16KA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A-10KA | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6KA | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6KA+đế gắn MCB | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6KA | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Mặt công tắc đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Mặt công tắc đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Mặt công tắc ba | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 146 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, CV tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, CV tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 150 | Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 151 | Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 2x6 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (ống thẳng) | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm (ống thẳng) | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm (ống thẳng) | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 156 | Phụ kiện đấu nối | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đk=90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co lơi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 159 | Cầu chắn rác Inox đk 120 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Cùm omega D90 neo ống | Theo Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt Lavobo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt bộ xã lavobo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa Lavobo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xã | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3+chân đế | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt van phao điện đường kính 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 186 | Lắp đặt co răng trong đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 187 | Dây cấp nước Inox 60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 188 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt co răng ngoài đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 199 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 202 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 90/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 207 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt chữ Y nhựa giảm đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 209 | Lắp đặt chữ Y nhựa giảm đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt chữ Y nhựa giảm đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt chữ Y nhựa chếch đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo bảo vệ ống thông hơi | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu xí xổm+két nước+bộ xã | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 215 | Lắp đặt co nhựa thông tắc đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt co nhựa thông tắc đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 217 | Ty treo đk 114 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 218 | Ty treo đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 219 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 220 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 221 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 222 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,397 | m3 |
| 223 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 225 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 226 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,437 | m3 |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 229 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V của E-HSMT | 21,302 | m3 |
| 231 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 7,134 | m3 |
| 232 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo Chương V của E-HSMT | 9,915 | m2 |
| 233 | Đào xúc phế thải để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m | Theo Chương V của E-HSMT | 7,347 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 238 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 239 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 240 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,634 | m2 |
| 244 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 245 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 246 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,688 | m2 |
| 247 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 248 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,408 | m2 |
| 249 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 12,634 | m2 |
| 250 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 251 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 47,034 | m2 |
| 252 | CCLD tay vịn sắt hộp 40x40x1,4 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | md |
| 253 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 254 | Lắp đặt lưới chống nứt | Theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 255 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 257 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 258 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 259 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 261 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 262 | Lắp cầu thang sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 263 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của E-HSMT | 6,006 | m2 |
| B | CẤP - THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Máy bơm điện Q=5m3/h, h=35m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Máy bơm chìm 3HP | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Rắc co D40 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 15 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 26 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,245 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,575 | m3 |
| 29 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,532 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,439 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 88,48 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 68,18 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 119,68 | m2 |
| 39 | CCLD bu lông nở đk 12 và phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 43 | Khóa cửa và phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch bê tông 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 32,68 | m3 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 172 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,6 | m2 |
| 50 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| C | ĐIỆN TỔNG THỂ - PCCC – BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Ny long chống mất nước dày 0,2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 99 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x16 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4x16 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gân xoắn nhựa, đk ống 65/50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng, đk 16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 15 | Kẹp cọc nối đất | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần tiết diện 16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Đầu cosse tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Bu lông, đai ốc, long đền | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Mối hàn CadWell | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn pha Led 100w/220VAC -50Hz, IP 66 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn thép, cao 6m, dày 4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 22 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 23 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 25 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x10 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm(ống ruột gà) | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 50/40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, dày 3,6ly | Theo Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, dày 2,6 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, dày 2.3 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 60/50mm bằng phương pháp ren | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt bích nối đường kính 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 48 | Sơn đỏ đường ống | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | kg |
| 49 | Sơn lót bám kẽm Metapox | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | kg |
| 50 | Xăng công nghiệp | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | lít |
| 51 | Vật liệu phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 52 | Thử áp lực đường ống thép đường kính 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 54 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, tiết diện 2x16awg | Theo Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (ống thẳng) | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 59 | Phụ kiện ống nhựa (co, cút,…) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 60 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Đế đầu báo khói | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Điện trở cuối đường dây | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zones + Accquy 24VDC | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Thiết bị xung cắt sét 40KA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Phụ kiện hệ thống báo cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 71 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC, tiết diện 2x1 mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm (ống thẳng) | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn Exit | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Đế âm gắn CB | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Phụ kiện đấu nối đèn sự cố | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 78 | Kim thu sét phát tia tiên đạo Rbv=71m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp thoát sét Cu 70mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Kẹp cố định cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Mối hàn Calweld | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 83 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt khớp nối trụ trắt tráng kẽm đk 60 giảm 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Kẹp cố định ống | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật kiểm tra điện trở nối đất | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Bộ chân đế kim thu sẻt | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đỡ kim thu sét D40 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 91 | Vật liệu phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 92 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat 6 - 4pair | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Router switch 16 port Data | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại RJ45 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Bộ lọc sét mạng Data | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Phụ kiện hệ thống mạng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | SAN NỀN TOÀN KHU | |||
| 1 | Cung cấp đất san lấp đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 38.612,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 386,126 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 386,126 | 100m3 |
| E | SÂN TẬP THTT – CÂY XANH THẢM CỎ - TIỂU CẢNH – CỘT CỜ - BỆ TƯỢNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,015 | 100m3 |
| 2 | Đất trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 88,5 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo Chương V của E-HSMT | 5,9 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây xanh, cây bằng lăng, đk gốc 5cm-8cm, chiều cao 2,5-3m | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, cây dầu, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, cây sao đen, đk gốc 7cm-10cm, chiều cao 4,0-5,0m | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, cây hoàng nam, đk gốc 7cm-10 cm, chiều cao 1,5m-2,0m | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, cây cau trắng, chiều cao 1,0m-1,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Đất trồng cây | Theo Chương V của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá tổ ong xám vào tường kích thước 100x200mm | Theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu xám | Theo Chương V của E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 16 | Cung cấp đất đắp nền | Theo Chương V của E-HSMT | 14,504 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,622 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,769 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu xám | Theo Chương V của E-HSMT | 20,335 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 28 | Cung cấp lan can Inox cao 90 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,4 | md |
| 29 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,729 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo Chương V của E-HSMT | 13,556 | m2 |
| 36 | CCLD cột cờ Inox cao 8,1m quy cách theo thiết kế | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | CCLD bulong đk 16, L=600 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 47 | Khắc chữ chìm sơn nhũ vàng mặt bia | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo Chương V của E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 52 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 55 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 59 | CCLD bu lông đk 14, L=300 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Sản xuất cột bằng thép hình thép mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V của E-HSMT | 71,07 | m2 |
| F | SÂN TRƯỜNG – SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO – SÂN BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 65,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 652 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1.242 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.242 | m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 66,5 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 95 | m3 |
| 9 | Cắt ron chống nứt cách khoảng 3mx3m | Theo Chương V của E-HSMT | 950 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,608 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 4,614 | 100m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 324,45 | m2 |
| 14 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| G | THÁO DỠ HÀNG RÀO CŨ – XÂY TƯỜNG RÀO BAO MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V của E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V của E-HSMT | 25,36 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,029 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 7,334 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,111 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 16 | Xây móng đá chẻ 10x15x20 , vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,388 | m3 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bu lông chân cột đk 12, L=300 | Theo Chương V của E-HSMT | 408 | cái |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 20 | Cung cấp lưới thép hàn tráng kẽm đk 6, cách khoảng 50x200, kể cả bát liên kết | Theo Chương V của E-HSMT | 754 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lưới thép | Theo Chương V của E-HSMT | 754 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi