Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785425-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200651361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 15:48:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Phần xây lắp
B 1- Hạng mục: Nhà trạm
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,5 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,98 m3
3 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,68 m3
4 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,67 m3
5 Bê tông lanh tô mái hắt, lam, ô văng,VM200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,38 m3
C + Bê tông tường chắn
1 Bê tông mố, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3 m3
2 Bê tông bệ máy+ nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,45 m3
3 Bê tông sân +rảnh thoát nước + bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,04 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,97 m3
5 Ni long lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 95,47 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch (15x20x30)cm, Dày 15cm, cao <=28m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,63 m3
7 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 124,73 m2
8 Trát trần + dầm cột, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,98 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,11 m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,91 m2
11 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,68 m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn dầm +mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,04 m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái,+ se no Cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,16 m2
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại lanh tô, lam, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,52 m2
15 Ván khuôn nền + sân + rảnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,62 m2
16 Gia công cửa đi bằng thép KT (1.2x2.2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
17 Gia công cửa sổ bằng thép KT (1.2x1.4)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
18 Gia công cửa hoa sắt bằng thép KT (1.2x1.4)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
19 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,04 m2
20 Lắp cấu kiện bê tông đúc lam, sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
21 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,2 1 m
22 Lắp đặt co nhựa nối = PP hàn, Đkính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cái
23 LĐ ống nhựa = PP dán keo, Đkính ống 49mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,8 1 m
24 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cai
25 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 101,6 1 m
26 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 166,71 m2
27 Xà gồ thép hộp (40x80x2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 46,7 m
28 Lắp dựng xà gồ thép hộp KT (40x80x2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,169 tấn
29 Sơn xà gồ + cửa + song sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,4 1m2
30 Cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 98 cai
31 Lợp mái tôn lạnh dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,04 m2
32 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,6 m3
33 Gia công lắp dựng khung ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
D + Thép móng + trụ + giằng
1 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,098 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,203 Tấn
4 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,161 Tấn
E + Thép sàn
1 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,367 Tấn
F + Thép dầm
1 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,048 Tấn
2 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,286 Tấn
G + Thép tường + bậc cấp
1 Gia công cốt thép bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,067 Tấn
H + Thep lam +lanh tô
1 Gia công cốt thép lanh tô, lam, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,041 Tấn
I + Thép mố đỡ
1 Gia công cốt thép mố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,013 Tấn
J 2- Hạng mục: Bể hút và gia cố mái
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,92 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,53 m3
3 Bê tông giằng kè, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,86 m3
4 Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,48 m3
5 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,9 m3
6 Cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,95 1m3
7 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn ( phan da) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 rọ
8 Lưới thép rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 rọ
9 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,64 m2
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,04 m3
11 Ván khuôn bản đáy + giằng + bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,15 m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 93,19 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm phai vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,14 m3
14 Gia công cửa van bể hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
15 May đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Thang leo thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,4 kg
17 Gia công lắp dựng lưới chắn rác, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
K +Thép bể hút
1 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
2 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,145 Tấn
3 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,422 Tấn
4 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,418 Tấn
L + Thép + giằng + bậc cấp
1 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
2 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,063 Tấn
3 Gia công cốt thép bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,008 Tấn
4 Gia công cốt thép bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,036 Tấn
M 3 -Hạng mục: Hàng rào trạm bơm
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,4 m3
2 Trát trụ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,48 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,33 m3
4 Gia công cổng chinh KT 1x1.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
5 Gia công cổng phu KT 0.8x1.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
6 Sơn cửa cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,04 1m2
7 Hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,4 m2
8 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,32 m2
9 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,86 m2
10 ổ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,97 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,53 m3
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,109 Tấn
N 4- Hạng mục: Hố móng + đê quai
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 707,43 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 138,08 m3
3 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,88 m3
4 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 178,03 m3
5 Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 178,03 m3
6 Bơm nước hố móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1 ca
O 5- Hạng mục: Lắp đặt máy bơm và thiết bị
1 Máy bơm hút sau HS 250-45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Rọ rác và cút xâm thực Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt ống hut thép bằng PP hàn, Đkính ống 200mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,05 1 m
5 Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp bích thép, Đkính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Cặp bích
7 Roan cao su d200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Cái
8 Bu lông bắt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 cái
9 Máy bơm mồi động cơ 0.75kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp dựng dầm ray thép chữ I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
11 Gia công dầm chữ I Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
12 Pa lăng xích 1T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Bu long fi14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
14 Bu long fi18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
15 Điện vận hành thử Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 528 kwh
16 Thep C 9150x50x2) mm bệ đặt máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,72 m2
17 Lắp đặt bệ đặt máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
18 Gia công lắp dựng nối giảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
19 Gia công mat bich D 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
20 Lắp bích thép, Đkính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cặp bích
21 Roan cao su d250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Đầu nối nhựa HDPE D250mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
P 6- Hạng mục: Đường ống đẩy
1 LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 11.9mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 676,42 1 m
2 LĐ lơ nhựa HDPE d250mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,95 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,89 m3
5 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,39 m2
6 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,76 m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,47 m2
8 Đào cắm cọc BT có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,44 m3
9 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 403,96 m3
10 Đào xúc đất để đắp=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 351,04 m3
11 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 351,04 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,89 m3
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,132 Tấn
Q 7- Hạng mục: Cụm chia nước
R + Bể xã
1 Bê tông đáy + giằng móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,87 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,69 m3
3 Bê tông tường + con sôn, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,71 m3
S + Bể lấy nước
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,29 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 m3
3 Bê tông mố, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,29 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,47 m3
5 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,38 m2
T +Ván khuôn bể xã
1 Ván khuôn móng + giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,74 m2
2 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11 m2
3 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,19 m2
U + Ván khuôn bể lấy nước
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,96 m2
2 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,63 m2
V +Ván khuôn mố đỡ
1 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,86 m2
W + Ván khuôn đõ tại chỗ
1 Ván khuôn móng, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,91 m2
2 LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 11.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,4 1 m
3 LĐ co nhựa HDPE d250mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
4 LĐ lo nhựa HDPE d250mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Gia công ống thep SUS fi 150 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
6 Lắp đặt van xả cặn, Đkính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Gia công mat bich D 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
8 Lắp bích thép, Đkính ống150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 cặp
9 Gia công ong thep SUS fi 110 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
10 Lắp đặt van, Đkính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Gia công mặt bích D 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Gia công mặt bích D 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
13 Đai thép giữa ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
14 Đệm cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,22 m2
15 Bu long fi 12 SUS 201 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cai
16 Thang leo thép không rĩ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,54 kg
17 Phá bê tông kênh hiện trạng đã có Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,32 m3
18 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,54 m2
19 Đào đất chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,87 m3
20 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,53 m3
X +Thép bể xã
1 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,013 Tấn
2 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,248 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,096 Tấn
5 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,177 Tấn
6 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,096 Tấn
Y +Thép bể chứa
1 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,008 Tấn
2 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
Z 8- Hạng mục: Truyến kênh tiếp nước bên hữu
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,01 m3
3 Gia công đai thép SUS 201 KT (700x50x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
4 Gia công ống thép SUS 201 fi 300 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 417 1m
5 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 300mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 417 1 m
6 Thép đệm KT (5x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tb
7 Gia công mặt bích D300-440mm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16 cai
8 Lắp bích thép, Đkính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 Cặp bích
9 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 81,81 m2
10 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 88,72 m3
11 Đào xúc đất để đắp=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 79,77 m3
12 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 79,77 m3
AA + Đất đắp tại vị trí qua đường tại K0+96
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,82 m3
AB + Đất đắp tại vị trí qua đường tại K0+311.4
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,73 m3
AC 9- Hạng mục: Vị trí xã cặn tại K0+04
1 Gia công ong thep SUS 201 fi 300 dày 3mm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tbộ
2 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 300mm (vị trí xã cặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tbộ
3 Gia công mat bich D 300mm - D440 dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 2cái
4 Lắp bích thép, Đkính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 2 cái
5 Thép tấm đậy mặt bích hố xã khí, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 tbộ
AD 10- Hạng mục: Cửa lấy nước + van điều tiết fi 300 K0+40, K0+94, K0+98,K0+184, K0+314, van điều tiết K0+172,K0+412
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,16 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,14 m2
3 Lắp đặt van, Đkính van 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Lắp đặt van, Đkính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
5 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
6 Gia công mặt bích D 300mm van fi 300, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
AE 11- Hạng mục: Đường vào nhà trạm
1 Bóc phong hóa , Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,7 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (TD đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58 m3
3 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối, Đkính ống 500mm dày 12,3mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 1m
AF 12- Hạng mục: Phần kè
1 Bê tông giằng đúc tại chỗ, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,54 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, chân giang ngang vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,69 m3
3 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 c/kiện
4 Ni loông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52,28 m2
5 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,43 m2
6 Ván khuôn giang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 62,98 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại chan giang ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,48 m2
8 Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,61 m3
9 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 861,06 m3
10 Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ (1km đầu), Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 861,06 m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp II (1 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 861,06 m3
12 Cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,38 1m3
13 Thả đá hộc tự do vào thân kè theo, số lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,13 m3
14 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 555,22 m2
15 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,388 Tấn
16 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn ( phần đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,05 rọ
17 Lưới thép rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,05 rọ
18 Thảm đá Gabico KT (6x3x0.3)m, phần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,933 thảm
19 Thảm đá Gabico KT (6x3x0.3)m, phần đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,933 thảm
AG B. Phần Cấp điện
AH 1. Thiết bị
1 Máy biến áp 50 KVA 22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 máy
2 Chống sét van 18/15.3kV MCOV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
AI 2. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm MBA <1MVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Vị trí
AJ 3. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đắt Máy biến áp 50 KVA 22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van 18/15.3kV MCOV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
AK 4. Trạm biến áp
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO - 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ (3 pha)
2 Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 quả
3 Dây buộc cổ sứ MV-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 sợi
4 Cụm đấu rẽ dây bọc A-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
5 Cáp trung thế AX1/WB 70mm2-12/22(24)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 m
6 Cáp hạ thế CXV(3M150+1M95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 m
7 Lắp đặt colie + tăng đơ giữ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Xà đỡ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt xà đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt thanh lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Đai buộc thép và khóa đai buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Lắp dựng dây tiếp địa bọc M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 m
16 Lắp đặt tiếp địa TBA RC24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
17 Xà đỡ vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
18 Xà néo cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Chụp đầu sứ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
20 Chụp đầu sứ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 cái
21 Chụp đầu cực trên FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Chụp đầu cực dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt tên biển trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt biển báo an toàn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
AL 5. Đường dây trung thế
1 Dựng cột bêtông ly tâm NPC.I -12-190-5.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cột
2 Dựng cột bêtông ly tâm NPC.I -12-190-9.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cột
3 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Móng
4 Móng cột MTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Móng
5 Xà đỡ vượt 1LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Xà néo cuối 1LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Xà néo cuối 2LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt sứ chuổi polyme 24kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 chuổi
9 Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 quả
10 Lắp đặt tiếp địa R2C6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
11 Kẹp cáp AC-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Dây AC-70, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,452 km
AM 6. Đường dây hạ thế 0,4kv
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn Lv-ABC (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,3 mét
2 Giá móc treo cáp vặn xoắn A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Kẹp ngừng cáp vặn xoắn A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Đai thép và khóa đai, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
AN 7. Hệ thống điện nhà trạm bơm
1 Tủ điện hạ thế trong nhà (Trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P-75-22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Lắp đặt MCCB 1P-15-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt Contactor 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lắp đặt dây loại CXV2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25 Mét
6 Lắp đặt dây loại CXV2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Mét
7 Lắp đặt dây loại CXV3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 59 Mét
9 Lắp đặt bảng điện KT:90x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Bóng đèn led 15W, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->