Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trìnhTrường mẫu giáo Đăkrong, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Hạng mục: Nhà học 04 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01) xây lắp công trìnhTrường mẫu giáo Đăkrong, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Hạng mục: Nhà học 04 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ASXH của tập đoàn Bảo Việt năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 15:32:00 đến ngày 2020-08-06 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,671,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 4 LỚP (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,877 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,95 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,727 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,009 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,816 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,189 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,562 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,99 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,954 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,032 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,205 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20) cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,138 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7082 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,932 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | tấn |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 46 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,352 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,596 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,554 | m2 |
| 49 | Lắp phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | bộ |
| 50 | Lắp ron cao su giữ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 554,4 | m |
| 51 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm (vận dụng 50% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,73 | m2 |
| 52 | Lắp ổ khoá thuờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Xà gồ thép C100*50*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 254,8 | m |
| 54 | Gia công đà trần thép 30x60x1,1 (1,55kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,102 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 59 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,52 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,02 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 247,9 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,629 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 193,071 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 191,67 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 553,012 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,56 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 233,68 | m |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,544 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,073 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,957 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 297,452 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.169,313 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 242,698 | m2 |
| 79 | Đóng trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt nẹp nhựa trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 128,76 | m |
| 81 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351,622 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,912 | m2 |
| 83 | Nắp cửa lên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,406 | 100m2 |
| 85 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 87 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 4 LỚP (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt led tube đơn dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCCB loại 1 pha, 25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 313,5 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 23 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 27 | Lắp cầu chì 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| C | NHÀ HỌC 4 LỚP (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối gai trong nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa D27mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90mm, dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm nhựa, D90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi Lavabo (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | NHÀ HỌC 4 LỚP (HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,173 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,865 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,865 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| E | NHÀ HỌC 4 LỚP (CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv = 41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D49/D42, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép sơn nhủ đồng D20, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép sơn nhủ đồng D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cáp lụa D4, căn 3 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Hoá chất giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| F | NHÀ HỌC 4 LỚP (ĐIỆN NƯỚC TỔNG THẾ) | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi