Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 23:14:00 đến ngày 2020-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,769,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II chương V | 21,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần II chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần II chương V | 0 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần II chương V | 92,8504 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống dưới | Phần II chương V | 0,9285 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần II chương V | 0,4468 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II chương V | 3,9732 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II chương V | 39,74 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II chương V | 13,15 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Phần II chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp III | Phần II chương V | 0,5998 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Phần II chương V | 0,5998 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III (phần móng) | Phần II chương V | 3,8949 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần móng) | Phần II chương V | 10,1633 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài (phần móng) | Phần II chương V | 0,8089 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (phần móng) | Phần II chương V | 1,1446 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (phần móng) | Phần II chương V | 2,1595 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (phần móng) | Phần II chương V | 0,0339 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (phần móng) | Phần II chương V | 38,3504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột (phần móng) | Phần II chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần móng) | Phần II chương V | 0,0758 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (phần móng) | Phần II chương V | 0,434 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (phần móng) | Phần II chương V | 0,6292 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 (phần móng) | Phần II chương V | 12,237 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng (phần móng) | Phần II chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần móng) | Phần II chương V | 0,1608 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (phần móng) | Phần II chương V | 2,2955 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (phần móng) | Phần II chương V | 69,796 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III (phần móng) | Phần II chương V | 3,1921 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (phần móng) | Phần II chương V | 14,1858 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 0,1578 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 0,7143 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (phần thân) | Phần II chương V | 0,7216 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (phần thân) | Phần II chương V | 3,9688 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 0,404 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 1,4243 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (phần thân) | Phần II chương V | 8,218 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 2,2614 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái (phần thân) | Phần II chương V | 0,9193 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (phần thân) | Phần II chương V | 20,8712 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền ô văng, đường kính ≤10mm (phần thân) | Phần II chương V | 0,0194 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền ô văng (phần thân) | Phần II chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm lanh tô, lanh tô liền ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần thân) | Phần II chương V | 0,7046 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính ≤10mm (phần thân) | Phần II chương V | 0,1018 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giẳng tường thu hồi (phần thân) | Phần II chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm giằng tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần thân) | Phần II chương V | 0,7609 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép (phần thân) | Phần II chương V | 0,4008 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần thân) | Phần II chương V | 93,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép (phần thân) | Phần II chương V | 0,4008 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (phần thân) | Phần II chương V | 1,0619 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc (phần thân) | Phần II chương V | 26,142 | md |
| 41 | SXLD ke chống bão 6 cái /m2 (phần thân) | Phần II chương V | 270 | cái |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 39,7073 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 10,0783 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 15,0653 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 227,1763 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 62,2813 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 78,5865 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 105,5 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 32,99 | m |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 210,106 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 45,8318 | m2 |
| 52 | Lưới tô hồ vị trí tường giao cột mỗi điểm giao tính 2 điểm rộng 200mm (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 19,76 | m |
| 53 | Trang trí đầu trụ cột, đắp pano, nơ trang trí,Soi chỉ lõm sâu 15mm…NC bậc 4/7 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 15 | công |
| 54 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 52,2788 | m2 |
| 55 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, (3kg/m2) (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 156,81 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 100 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 152,2222 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 523,555 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 227,17 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 42,42 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 15,222 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 50 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 7,965 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 143,8722 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 8,2274 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 2,3612 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 26,6041 | m2 |
| 67 | Làm trần thạch cao giật cấp khu vực Sân Khấu (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 37,9 | m2 |
| 68 | Đóng trần nhôm khung xương chìm KT 600x600 nhà vệ sinh (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 7,701 | 0.0 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 0,99 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 12,051 | m2 |
| 71 | Tôn úp nóc inox + khung chịu lực cửa trên mái (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 1,0404 | m2 |
| 72 | Thang sắt lên mái (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 73 | SXLD Vách gỗ khu vực sân khấu (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 28,607 | m2 |
| 74 | Tấm nhựa PVC màu trắng (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 4,0337 | m2 |
| 75 | Nẹp chỉ nhôm (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 51,56 | md |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 0,1739 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 13 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 26 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 13,72 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 23,91 | m2 |
| 81 | Biển tên nhà văn hóa (phần hoàn thiện) | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đào đất móng tường rào, đất cấp III (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 26,1595 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 2,88 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 3,4421 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,0188 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,0376 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,0052 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,0296 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,6091 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,213 | m3 |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 5,8806 | m3 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 1,9602 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,0465 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,2304 | tấn |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 2,8261 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 3,3125 | m3 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 2,0535 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 25,872 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 143,38 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 169,252 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ có chốt bằng inox (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 7,744 | m2 |
| 105 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 1,1309 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt tường rào (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 44,2425 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần cổng tường rào) | Phần II chương V | 88,485 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (phần sân) | Phần II chương V | 128,8 | m2 |
| 109 | Lát gạch terrazzo 400x400x42 mm (phần sân) | Phần II chương V | 128,8 | m2 |
| 110 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 13,395 | m3 |
| 111 | Đá mạt đệm đáy rãnh (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 1,41 | m3 |
| 112 | Bê tông đáy móng rãnh ,đá 2x4, mác 200 dày 15cm (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 2,115 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy rãnh (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 0,045 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 3,96 | m3 |
| 115 | Côt thép giằng mũ mố đường kính <=10 mm (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 0,0849 | tấn |
| 116 | Ván khuôn giằng mũ mố (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 0,12 | 100m2 |
| 117 | Bê tông giằng mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 0,99 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 21 | m2 |
| 119 | Láng đáy rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 4,5 | m2 |
| 120 | Ván khuôn tấm đan rãnh (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 0,45 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 0,75 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 0,0857 | tấn |
| 123 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <= 250 kg (phần rãnh thoát nước) | Phần II chương V | 15 | cái |
| C | HẠNG MỤC : PHẦN BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất bể rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (phần bể nước) | Phần II chương V | 5,4912 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,8448 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,1135 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,0801 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) | Phần II chương V | 1,428 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (phần bể nước) | Phần II chương V | 2,53 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp bể (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,1033 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤18mm (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,0801 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) | Phần II chương V | 1,2312 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,0034 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể nước) | Phần II chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (phần bể nước) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 16 | Quét sika chống thấm bể (3kg/m2) (phần bể nước) | Phần II chương V | 18,1616 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) | Phần II chương V | 5,12 | m2 |
| 18 | Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) | Phần II chương V | 13,0416 | m2 |
| 19 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (phần bể nước) | Phần II chương V | 13,0416 | m2 |
| 20 | Đào đất bể, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III (phần bể phốt) | Phần II chương V | 10,3632 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,816 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,1145 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể phốt) | Phần II chương V | 1,056 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 (phần bể phốt) | Phần II chương V | 2,8061 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,0232 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,3377 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,11 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (phần bể phốt) | Phần II chương V | 0,569 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (phần bể phốt) | Phần II chương V | 7 | cái |
| 33 | Quét sika chống thấm (3kg/m2) (phần bể phốt) | Phần II chương V | 17,6046 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (phần bể phốt) | Phần II chương V | 3,679 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần bể phốt) | Phần II chương V | 13,9256 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : PHẦN CẤP ĐIỆN, CÁP NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x400x150 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dowlight D120-12W (phần cấp điện) | Phần II chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x300 nhà vệ sinh (phần cấp điện) | Phần II chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 sân khấu (phần cấp điện) | Phần II chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220-18W (phần cấp điện) | Phần II chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube treo tường 1,2m 2x18W (phần cấp điện) | Phần II chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp (phần cấp điện) | Phần II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led dây (phần cấp điện) | Phần II chương V | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn led E27 -12W (phần cấp điện) | Phần II chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (phần cấp điện) | Phần II chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (đế + mặt + hạt) (phần cấp điện) | Phần II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 6A (đế + mặt + hạt) (phần cấp điện) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt âm tường 300x300 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA (phần cấp điện) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA (phần cấp điện) | Phần II chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-6kA (phần cấp điện) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-22kA (phần cấp điện) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen D16 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gen D20 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 90 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen D32 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 50 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m (phần cấp điện) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (phần cấp điện) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét (phần cấp điện) | Phần II chương V | 5 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà (phần cấp điện) | Phần II chương V | 20 | m |
| 30 | Bật sặt chẻ chân (phần cấp điện) | Phần II chương V | 8 | cái |
| 31 | Chi tiết nối bulong M18-50/50 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 15 | cái |
| 32 | Dây nối CT3-D12 tròn gai (phần cấp điện) | Phần II chương V | 20 | m |
| 33 | Đào đất cấp 3 chôn cọc (phần cấp điện) | Phần II chương V | 5 | m3 |
| 34 | đế sứ kim thu sét (phần cấp điện) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 35 | Thép bản 40x4 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 15 | m |
| 36 | Điều hòa inveter 18000BTU 1 chiều (phần cấp điện) | Phần II chương V | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 18000BTu (phần cấp điện) | Phần II chương V | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (phần cấp điện) | Phần II chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm (phần cấp điện) | Phần II chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 (phần cấp điện) | Phần II chương V | 10 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 5,042 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 0,576 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 0,576 | m3 |
| 44 | Khung móng bulong M24x750 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây cáp ngầm D=40mm (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 0,08 | m |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn H=8m (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | cột |
| 47 | Chóa đèn Led công suất 100w (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | 1 bộ |
| 48 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 0,2521 | 100m |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | 100m |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | bảng |
| 52 | Lắp cửa cột (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | cửa |
| 53 | Đánh số cột thép, cột gang (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | 10 cột |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE D42 bảo vệ cáp (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 25,21 | m |
| 55 | Cấu đầu 4P-60A (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai D42 bắt đỡ dây (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn cổng (phần điện chiếu sáng ngoài nhà) | Phần II chương V | 2 | cai |
| 60 | Lắp đặt ống PPR D32 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PPR D25 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PPR D20 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút PPR D32 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D25 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D25x20 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu D25x20 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong D20 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D25 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 69 | Racco D25 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 75 | Dây cấp (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | bộ |
| 76 | Đồng hồ nước D32 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D110 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,236 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D90 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D75 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,196 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D60 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D48 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D42 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút 45 độ D110 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 45 độ D90 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 45 độ D75 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90 độ D60 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90 độ D48 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 độ D42 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 45 độ D75 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu D110x75 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn D110 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 3 | cái |
| 92 | Bơm nước 2m3/h, h=15m (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 93 | Phao tự động (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quả cầu chắn rác (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 4 | quả |
| 95 | Quai nhê inox giữ ống (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (phần cấp thoát nước) | Phần II chương V | 1 | bể |
| 98 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg (phần phòng cháy chữa cháy) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg (phần phòng cháy chữa cháy) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 100 | Bảng tiêu lệnh (phần phòng cháy chữa cháy) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ đựng bình KT 500x600x200mm (phần phòng cháy chữa cháy) | Phần II chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi