Gói thầu: Thi công xây dựng Khối hành chính - quản trị (Khối A)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Khối hành chính - quản trị (Khối A) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 17:38:00 đến ngày 2020-08-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,275,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,684 | 100m2 |
| 2 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,475 | m3 |
| 3 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | mối |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,166 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,499 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m3 |
| 9 | Betong móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,91 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,888 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,281 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia chống ăn mòn bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 530 | kg |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,927 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,776 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,428 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,115 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,568 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,768 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,009 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,654 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,421 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,822 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,945 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,089 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,037 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,874 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,699 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 31 | Betong lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,091 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,626 | 100m2 |
| 33 | Betong lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,904 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 35 | Betong lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,012 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,086 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,483 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,41 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tủ kệ gỗ căm xe phun PU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,708 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,974 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,773 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,224 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,888 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,055 | m3 |
| 48 | Betong cầu thang thường đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,985 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 619,92 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,146 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,557 | m2 |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,824 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,859 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.084,06 | m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.168,586 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430,181 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 841,758 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cmM75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 514,918 | m2 |
| 59 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.293,967 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cmM75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,367 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,902 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.098,029 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 982,288 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.610,808 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 877,817 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.708,837 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.860,105 | m2 |
| 68 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <= 15cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,762 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,013 | 100m3 |
| 70 | Rải nhựa tái sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,287 | 100m2 |
| 71 | Betong nền đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,536 | m3 |
| 72 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,444 | m3 |
| 73 | Láng hè dày 3cm M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,05 | m2 |
| 74 | Xoa nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,05 | m2 |
| 75 | Cắt khe 0,5x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,153 | 10m |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,84 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,6 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ vữa M75 (có bả XM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.179,2 | m |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,48 | m2 |
| 80 | Ốp đá chẻ 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,49 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto 60x240mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,005 | m2 |
| 82 | Betong nền đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,804 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.719,121 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,22 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,472 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,48 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 88 | Quét latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.016,157 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 90 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,88 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,435 | m2 |
| 92 | Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm + sơn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 689,073 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,054 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,054 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.124,704 | m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,263 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,251 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,217 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,309 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,855 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,381 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,247 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,818 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,665 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,381 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,222 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,384 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,389 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 120 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 121 | SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h<=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| C | HẦM TỰ HOẠI - GA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,759 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,604 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,815 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,258 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,338 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 7 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,404 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,126 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 500mm, đoạn ống dài 4m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,524 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van ren thau đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van ren thau 1 chiều đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bể |
| 18 | Lắp đặt rờ le, phao cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt lúp pê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| E | THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,232 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114-90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-49mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,684 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat MCCB (150A) 3 pha, dòng cắt 42kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Atomat MCCB (100A) 1 pha, dòng cắt 42kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Atomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 11 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR1 (380x250x150), 4 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa Atomat EMC2PL, 2 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn HQ 2 bóng 1,2m 220V-80W PCFH236 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn HQ 1 bóng 1,2m 220V-40W PCFH136 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn Downligh âm PRDN115E27+bóng 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 10 | Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27 +bóng 13W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | Bộ |
| 11 | Lắp quạt trần 1,4M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 12 | Lắp điều tốc vặn S400V.X | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 13 | Lắp quạt treo tường TE - 1689 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 14 | Lắp công tắc 2 chiều 250V - 10A 30M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151 | Cái |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV -4x35 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | md |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | md |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV -1x14 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489 | md |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | md |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.916 | md |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.515 | md |
| 23 | Lắp ống luồn điện fi 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | md |
| 24 | Lắp ống luồn điện fi 40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173 | md |
| 25 | Lắp ống luồn điện fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 981 | md |
| 26 | Lắp ống luồn điện fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.115 | md |
| 27 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207 | Cái |
| 28 | Lắp mặt nạ 31AVH -32AVH -33AVH _G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | Cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chia ngã Φ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | Cái |
| 33 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371 | Cái |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | md |
| 36 | Đóng cọc thép nạ đồng tiếp địa Φ15, L=2,3m +ốc xiết | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cọc |
| 37 | Ống inox treo đèn Φ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 38 | Lắp máy bơm 350W- chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lương 53L/ phút | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt phao điện - AH010 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 40 | Vis các loại… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bịt |
| 41 | Tắc kê các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bịt |
| 42 | Băng keo loại tốt…. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cuộn |
| 43 | Giỏ treo+ sứ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Đào đất đặt đường ống có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 46 | Lót gạch thẻ dọc đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | viên |
| I | PHẦN XÂY DỰNG (TĂNG) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h<=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi