Gói thầu: Thi công xây dựng Khối hành chính - quản trị (Khối A)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786719-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng Khối hành chính - quản trị (Khối A)
Số hiệu KHLCNT 20200765798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 17:38:00 đến ngày 2020-08-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,275,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,684 100m2
2 SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,475 m3
3 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 156 mối
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,166 tấn
5 Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,499 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,312 100m
7 Đập đầu cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 m3
8 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 100m3
9 Betong móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,91 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,888 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,281 100m2
12 Phụ gia chống ăn mòn bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 530 kg
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 100m3
14 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,927 m3
15 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,776 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,428 100m2
17 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,115 m3
18 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,568 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,768 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,009 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,654 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,421 m3
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,822 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,945 m3
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,089 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,037 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,874 100m2
28 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,699 m3
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m2
31 Betong lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,091 m3
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,626 100m2
33 Betong lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,904 m3
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 100m2
35 Betong lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,012 m3
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,086 100m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,8 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,2 m2
39 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,483 m2
40 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,41 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tủ kệ gỗ căm xe phun PU) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
42 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,708 m3
43 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm h<=4m M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,974 m3
44 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=4m M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,773 m3
45 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy<=10cm h<=16m M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,224 m3
46 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,888 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 162,055 m3
48 Betong cầu thang thường đá 1x2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,985 m3
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 619,92 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,146 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,557 m2
52 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 270,824 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,859 m2
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.084,06 m2
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.168,586 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 430,181 m2
57 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 841,758 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cmM75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 514,918 m2
59 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.293,967 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cmM75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 475,367 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,902 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.098,029 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 982,288 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.610,808 m2
65 Bả bằng bột bả vào sê nô, lam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 877,817 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.708,837 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.860,105 m2
68 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <= 15cm, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,762 m3
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,013 100m3
70 Rải nhựa tái sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,287 100m2
71 Betong nền đá 1x2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,536 m3
72 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,444 m3
73 Láng hè dày 3cm M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,05 m2
74 Xoa nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,05 m2
75 Cắt khe 0,5x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,153 10m
76 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,84 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 333,6 m
78 Trát gờ chỉ vữa M75 (có bả XM) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.179,2 m
79 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,48 m2
80 Ốp đá chẻ 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,49 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto 60x240mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,005 m2
82 Betong nền đá 1x2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,804 m3
83 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.719,121 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,22 m2
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,472 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,48 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,24 m2
88 Quét latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.016,157 m2
89 Sản xuất lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,402 tấn
90 Sản xuất hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,88 m2
91 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 276,435 m2
92 Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm + sơn nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 689,073 m2
93 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,054 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,054 tấn
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.124,704 m2
96 Lợp mái ngói 22v/m2 h <= 16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,263 100m2
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,251 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,217 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,309 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,498 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,855 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,408 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,381 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,247 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,818 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,367 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,665 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,898 tấn
112 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,381 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,222 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,384 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,389 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,553 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
120 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
121 SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h<=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,305 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
B PHẦN NƯỚC
C HẦM TỰ HOẠI - GA
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,759 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,604 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,815 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,258 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,338 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,032 m3
7 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,404 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,58 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,258 100m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,664 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,201 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,126 100m
18 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 500mm, đoạn ống dài 4m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
D CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,524 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
5 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 Cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 Cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34-27mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
14 Lắp đặt van ren thau đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
15 Lắp đặt van ren thau 1 chiều đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bể
18 Lắp đặt rờ le, phao cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
19 Lắp đặt lúp pê Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
E THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,284 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,232 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,277 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 Cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114-90mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-34mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60-49mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
24 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
26 Lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
4 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Bộ
5 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
6 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
9 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,684 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
4 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
6 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Atomat MCCB (150A) 3 pha, dòng cắt 42kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt Atomat MCCB (100A) 1 pha, dòng cắt 42kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
3 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
4 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 11 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
5 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR1 (380x250x150), 4 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Lắp đặt hộp chứa Atomat EMC2PL, 2 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 Cái
7 Lắp đặt đèn HQ 2 bóng 1,2m 220V-80W PCFH236 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 Bộ
8 Lắp đèn HQ 1 bóng 1,2m 220V-40W PCFH136 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Bộ
9 Lắp đèn Downligh âm PRDN115E27+bóng 15W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Bộ
10 Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27 +bóng 13W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 Bộ
11 Lắp quạt trần 1,4M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 Bộ
12 Lắp điều tốc vặn S400V.X Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 Bộ
13 Lắp quạt treo tường TE - 1689 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Bộ
14 Lắp công tắc 2 chiều 250V - 10A 30M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
15 Lắp công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D Theo chương V và hồ sơ thiết kế 151 Cái
16 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 Cái
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV -4x35 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 md
18 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 md
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV -1x14 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 489 md
20 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 177 md
21 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.916 md
22 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.515 md
23 Lắp ống luồn điện fi 60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 md
24 Lắp ống luồn điện fi 40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173 md
25 Lắp ống luồn điện fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 981 md
26 Lắp ống luồn điện fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.115 md
27 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 207 Cái
28 Lắp mặt nạ 31AVH -32AVH -33AVH _G19 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95 Cái
29 Lắp đặt hộp chia ngã Φ20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 Cái
30 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93 Cái
31 Lắp đặt nối trơn PVC fi 60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 Cái
32 Lắp đặt nối trơn PVC fi 40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 Cái
33 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 327 Cái
34 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 371 Cái
35 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 md
36 Đóng cọc thép nạ đồng tiếp địa Φ15, L=2,3m +ốc xiết Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cọc
37 Ống inox treo đèn Φ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Bộ
38 Lắp máy bơm 350W- chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lương 53L/ phút Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
39 Lắp đặt phao điện - AH010 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
40 Vis các loại… Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bịt
41 Tắc kê các loại... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bịt
42 Băng keo loại tốt…. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cuộn
43 Giỏ treo+ sứ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
44 Đào đất đặt đường ống có mở mái ta luy, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,2 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
46 Lót gạch thẻ dọc đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 750 viên
I PHẦN XÂY DỰNG (TĂNG)
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
2 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
3 SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h<=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,305 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->