Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783363-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200681012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công tỉnh Quảng Bình thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 18:04:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,775,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Tháo dỡ các thiết bị, đường dây điện nước (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,4 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.614,364 kg
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 789,1436 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,768 m2
6 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691,1562 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,986 m2
9 Phá dỡ nền mài Granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,487 m2
10 Phá dỡ láng vữa xi măng sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,7324 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,8227 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường gạch thẻ KT 75x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
13 Vệ sinh lớp sơn củ tường cột, trụ mặt ngoài nhà. (70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 806,0812 m2
14 Vệ sinh lớp sơn củ tường cột, trụ mặt trong nhà. (70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,996 m2
15 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. (70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,3738 m2
16 Vệ sinh, đánh bóng bề mặt mài Granito, gạch chống nóng mái, mặt ngói vảy (tính 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762,326 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn. (Đổ tại bãi rác tổng cự ly 9km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,1155 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn. (Đổ tại bãi rác tổng cự ly 9km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,1155 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,047 m3
20 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3132 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4534 m3
22 BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8178 m3
23 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1945 m3
24 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,208 m2
26 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m2
27 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9095 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7819 m3
29 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,29 m2
30 SXLD Cốt thép móng đk <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 112,99 kg
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 373,11 kg
32 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,873 m3
33 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,056 m2
34 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 59,78 kg
35 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 297,36 kg
36 BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8776 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,2668 m2
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 998,17 kg
39 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 19,17 kg
40 Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3592 m3
41 Xây tường ngoài viên câu bằng gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,1849 m3
42 Xây tường cách nước gạch chỉ dày <=11cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,177 m3
43 Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao<=16m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9663 m3
44 Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6852 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,3859 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.073,4368 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,281 m2
48 Trát lanh tô, giằngVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,2668 m2
49 BT nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2747 m3
50 Lát sàn gỗ CN Châu Âu WINEO AQUA STOP LA043XLV4 hoặc tương đương 109,35 m2
51 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Đá Bình Định hoặc tương đương 98,487 m2
52 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo VXM75 Đá Bình Định hoặc tương đương 4,232 m2
53 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 1.066,0758 m2
54 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 145,2744 m2
55 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 425,3092 m2
56 Lắp dựng cửa đi bằng Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ, cửa đi 2 cánh kính 6,38 ly Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 66,96 m2
57 Lắp dựng cửa đi bằng Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ, cửa đi 1 cánh kính 6,38 ly Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 15,75 m2
58 Lắp dựng cửa sổ Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ cửa sổ 2 cánh kính 6,38 ly (cửa trượt) Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 2,4 m2
59 Lắp dựng vách kính cố định bằng Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 61,6 m2
60 Lắp dựng vách kính mở hất, bằng Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương 4,32 m2
61 LD vách ngăn + cửa WC bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương 72,6 m2
62 Sản xuất xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 5.197,485 kg
63 Sản xuất nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 955,4707 kg
64 Lắp dựng xà gồ, nẹp chống bão thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.152,9557 kg
65 Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45 ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 1.353,2736 m2
66 Máng tôn, úp nóc Tôn Việt Ý hoặc tương đương 72,51 m2
67 Làm trần nổi 610x1210 tấm thạch cao 9mm phủ PVC (Đã bao gồm đơn giá nhân công 40.000đ/m2) khung Vỉnh Tường Finelime, tấm thạch cao Grymproc hoặc tương đương 140,2764 m2
68 Làm trần giật cấp bằng khung xương, tấm thạch cao ẩm1220x244x9mm (Đã bao gồm đơn giá nhân công 40.000đ/m2) khung xương Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao ẩm Grymproc hoặc tương đương 711,2454 m2
69 Bả ma tít vào trần thạch cao Dulux hoặc tương đương 711,2454 m2
70 Sơn trần thạch cao đã bả 1 lót+2 phủ Dulux hoặc tương đương 711,2454 m2
71 Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 1.161,4671 m2
72 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 2.416,6462 m2
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ở những vị trí hàn 20% khối lượng) Sơn Epoxy hoặc tương đương 38,5168 m2
74 Xử lý chống thấm sê nô bằng màng chống thấm và lưới Màng chống thấm Polymer góc xi măng 2 thành phần Acronal S400 và lưới Polyster hoặc tương đương 269,9424 m2
75 Láng sê nô, dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,9424 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.138,2 m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.387,8 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.384,698 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CÔNG TRÌNH + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn Chip Led COB 40W Rạng Đông hoặc tương đương 82 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần Led, đèn tròn 18W-220V Rạng Đông hoặc tương đương 23 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sân khấu với công suất 18x8W Cameo PAH-CLP64Q8WBS hoặc tương đương 6 bộ
4 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 8 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Vinawind hoặc tương đương 7 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 450 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 150 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 1.350 m
10 LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 Sino hoặc tương đương 1.400 m
11 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (Bao gồm mặt, đế) Sino hoặc tương đương 18 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc. (Bao gồm mặt, đế) Sino hoặc tương đương 18 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha, 10Ampe Sino hoặc tương đương 1 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe Sino hoặc tương đương 3 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha, 30Ampe Sino hoặc tương đương 13 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Sino hoặc tương đương 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Sino hoặc tương đương 1 cái
18 LĐ quạt thông gió trên tường KT 300x300 Tico hoặc tương đương 4 cái
19 Lăp đặt quạt treo tường Điện Cơ hoặc tương đương 8 cái
20 Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x400x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tôn KT 500x400x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Lắp đặt đèn dây hát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
23 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
25 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Sino hoặc tương đương 6 cái
26 Đào rảnh-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
27 Đắp đất (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
28 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
31 Gia công và đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
32 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 80 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 80 m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 15 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 35 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Đệ Nhất hoặc tương đương 15 cái
10 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 32 m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x135mm Đệ Nhất hoặc tương đương 15 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x135mm Đệ Nhất hoặc tương đương 35 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 cái
19 Lắp đặt LAVABO + van Lavabo TOTO LT520T + Van TOTO DL-363R hoặc tương đương 6 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt COTTO C1332VN hoặc tương đương 12 bộ
21 Lắp đặt van khoá, ĐK21mm Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
22 Lắp đặt van khoá, ĐK 25mm Minh Hòa hoặc tương đương 4 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
24 Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
25 Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
26 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
27 Lắp đặt Xi phong chữ U Đệ Nhất hoặc tương đương 4 bộ
28 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 Tân Á hoặc tương đương 1 bể
29 Lắp đặt van phao Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu Nam TOTO UT447S hoặc tương đương 4 bộ
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa tủ đứng (72000 BTU) Daikin FVQ140CVEB-RZR140MVM+BRC1E62 - FVQ140CVEB/RZR140MVM+BRC1E62 hoặc tương đương 4 máy
2 Bình bọt MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
3 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
4 Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Bảng khẩu hiệu tấm Aluminium gương vàng + chữ Aluminium gương vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Biểu tượng Đảng làm bằng Aluminium gương vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->