Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 5082/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công tỉnh Quảng Bình thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 18:04:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,775,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị, đường dây điện nước (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.614,364 | kg |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,1436 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,768 | m2 |
| 6 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,1562 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,986 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền mài Granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,487 | m2 |
| 10 | Phá dỡ láng vữa xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,7324 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8227 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường gạch thẻ KT 75x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn củ tường cột, trụ mặt ngoài nhà. (70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,0812 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn củ tường cột, trụ mặt trong nhà. (70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,996 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần. (70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,3738 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt mài Granito, gạch chống nóng mái, mặt ngói vảy (tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,326 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn. (Đổ tại bãi rác tổng cự ly 9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,1155 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn. (Đổ tại bãi rác tổng cự ly 9km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,1155 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,047 | m3 |
| 20 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3132 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4534 | m3 |
| 22 | BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8178 | m3 |
| 23 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1945 | m3 |
| 24 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,208 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m2 |
| 27 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9095 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7819 | m3 |
| 29 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,29 | m2 |
| 30 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 112,99 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 373,11 | kg |
| 32 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,873 | m3 |
| 33 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,056 | m2 |
| 34 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 59,78 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 297,36 | kg |
| 36 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8776 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2668 | m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 998,17 | kg |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 19,17 | kg |
| 40 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3592 | m3 |
| 41 | Xây tường ngoài viên câu bằng gạch đặc dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1849 | m3 |
| 42 | Xây tường cách nước gạch chỉ dày <=11cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,177 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao<=16m VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9663 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6852 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,3859 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,4368 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,281 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, giằngVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2668 | m2 |
| 49 | BT nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2747 | m3 |
| 50 | Lát sàn gỗ CN Châu Âu | WINEO AQUA STOP LA043XLV4 hoặc tương đương | 109,35 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 98,487 | m2 |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo VXM75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 4,232 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 1.066,0758 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 145,2744 | m2 |
| 55 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 425,3092 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi bằng Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ, cửa đi 2 cánh kính 6,38 ly | Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 66,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi bằng Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ, cửa đi 1 cánh kính 6,38 ly | Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 15,75 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ cửa sổ 2 cánh kính 6,38 ly (cửa trượt) | Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính cố định bằng Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 61,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính mở hất, bằng Nhôm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Nhôm Xingfa, phụ kiện Kim Long hoặc tương đương | 4,32 | m2 |
| 61 | LD vách ngăn + cửa WC bằng tấm Compact | HPL hoặc tương đương | 72,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 5.197,485 | kg |
| 63 | Sản xuất nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,4707 | kg |
| 64 | Lắp dựng xà gồ, nẹp chống bão thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.152,9557 | kg |
| 65 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45 ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 1.353,2736 | m2 |
| 66 | Máng tôn, úp nóc | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 72,51 | m2 |
| 67 | Làm trần nổi 610x1210 tấm thạch cao 9mm phủ PVC (Đã bao gồm đơn giá nhân công 40.000đ/m2) | khung Vỉnh Tường Finelime, tấm thạch cao Grymproc hoặc tương đương | 140,2764 | m2 |
| 68 | Làm trần giật cấp bằng khung xương, tấm thạch cao ẩm1220x244x9mm (Đã bao gồm đơn giá nhân công 40.000đ/m2) | khung xương Vĩnh Tường Alpha, tấm thạch cao ẩm Grymproc hoặc tương đương | 711,2454 | m2 |
| 69 | Bả ma tít vào trần thạch cao | Dulux hoặc tương đương | 711,2454 | m2 |
| 70 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 lót+2 phủ | Dulux hoặc tương đương | 711,2454 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà sơn 1 lót+2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.161,4671 | m2 |
| 72 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót+2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 2.416,6462 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ở những vị trí hàn 20% khối lượng) | Sơn Epoxy hoặc tương đương | 38,5168 | m2 |
| 74 | Xử lý chống thấm sê nô bằng màng chống thấm và lưới | Màng chống thấm Polymer góc xi măng 2 thành phần Acronal S400 và lưới Polyster hoặc tương đương | 269,9424 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,9424 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.138,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.387,8 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.384,698 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CÔNG TRÌNH + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Chip Led COB 40W | Rạng Đông hoặc tương đương | 82 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần Led, đèn tròn 18W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sân khấu với công suất 18x8W | Cameo PAH-CLP64Q8WBS hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 4 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Vinawind hoặc tương đương | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.350 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Sino hoặc tương đương | 1.400 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (Bao gồm mặt, đế) | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc. (Bao gồm mặt, đế) | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 10Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 30Ampe | Sino hoặc tương đương | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Tico hoặc tương đương | 4 | cái |
| 19 | Lăp đặt quạt treo tường | Điện Cơ hoặc tương đương | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 500x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn dây hát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 26 | Đào rảnh-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 32 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x135mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x135mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt LAVABO + van | Lavabo TOTO LT520T + Van TOTO DL-363R hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | COTTO C1332VN hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van khoá, ĐK21mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá, ĐK 25mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Xi phong chữ U | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt van phao | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | TOTO UT447S hoặc tương đương | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng (72000 BTU) | Daikin FVQ140CVEB-RZR140MVM+BRC1E62 - FVQ140CVEB/RZR140MVM+BRC1E62 hoặc tương đương | 4 | máy |
| 2 | Bình bọt MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bảng khẩu hiệu tấm Aluminium gương vàng + chữ Aluminium gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biểu tượng Đảng làm bằng Aluminium gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi