Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững từ nguồn vốn 10% Nghị quyết 30a năm 2020, ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 17:14:00 đến ngày 2020-08-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,644,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 35kV | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,67 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng thủ bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cây |
| 3 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 170,66 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 114 | m3 |
| 5 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 101,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Sỏi 4x6, M100 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá (sỏi) 1x2 M200 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,3 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,39 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,54 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,55 | tấn |
| 13 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 14 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | mối |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,34 | 100kg |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 10 cọc |
| 22 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,53 | m2 |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 67 | bộ |
| 25 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42 | bộ |
| 27 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | vị trí |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | vị trí |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,72 | km |
| 30 | Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,92 | tấn |
| 31 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,13 | tấn |
| 32 | Cách điện đứng PI-35 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Cách điện treo PPI-35 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 34 | Cách điện treo PLM-35 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 67 | bộ |
| 35 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5.723 | m |
| 36 | Dây thép TK-70 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 588 | m |
| 37 | Tăng đơn cáp M18 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42 | bộ |
| 38 | Cóc kẹp cáp M12 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 252 | bộ |
| 39 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 66 | bộ |
| 40 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cột |
| 41 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-9.0 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cột |
| 42 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cột |
| 43 | Bột GEM (Mỹ) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 658 | kg |
| 44 | Biển báo Nguy hiểm dao cách ly điểm đấu | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Vận chuyển cơ giới | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | HM |
| 46 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | HM |
| 47 | Chi phí cấp điểm đấu, cắt điện đấu nối (tạm tính) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | CT |
| 48 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | quả |
| 49 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 67 | chuỗi |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | vị trí |
| 52 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Cầu dao cao thế NT-35/630A | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | trọn gói |
| B | Trạm biến áp 50kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,98 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60,8 | m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Sỏi 4x6, M100 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá (sỏi) 1x2 M200 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19 | quả sứ |
| 14 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8 | 10m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | 10 cọc |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,86 | 10m |
| 20 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cột Bê tông | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cột |
| 23 | Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,74 | tấn |
| 25 | Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 26 | Cách điện đứng PI-35 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Cách điện treo PPI-35 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | bộ |
| 28 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 29 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | m |
| 30 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | m |
| 31 | Thanh cái đồng F8 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | m |
| 32 | Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 5 bao x 4 bộ) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 452 | kg |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Ghíp Cu (móng rồng) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cột |
| 38 | Biển báo trạm biến áp | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Vận chuyển cơ giới | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | HM |
| 40 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | HM |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 50kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | tủ |
| 45 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 46 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | PĐ |
| 47 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19 | quả |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | HT |
| 51 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 100A, 3 lộ ra 60A | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | tủ |
| 52 | MBA 3 pha, công suất 50kVA-35/0,4kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | trạm |
| 53 | Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Cầu chì tự rơi SI-35/5A | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Tủ điện hạ thế 400V-100A, 3 lộ ra 60A | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | trọn gói |
| C | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,63 | 100 m2 |
| 2 | Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cây |
| 3 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,88 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,66 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,1 | m3 |
| 6 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,51 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,71 | m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,45 | 100 kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 17 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,17 | m2 |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 124 | quả |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | vị trí |
| 20 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | vị trí |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,41 | km |
| 22 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,32 | 100 m |
| 23 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 10 cái |
| 24 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 25 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 26 | Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | cột |
| 27 | Sứ hạ thế A-20 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Sứ hạ thế A-30 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120 | bộ |
| 29 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2.410 | m |
| 30 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | m |
| 31 | Bột GEM (Mỹ) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 170,1 | kg |
| 32 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 96 | bộ |
| 34 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M25 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | m |
| 38 | Vận chuyển cơ giới | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | HM |
| 39 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | HM |
| 40 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 124 | quả |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | sợi |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | vị trí |
| 43 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi