Gói thầu: Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước đường ĐCD.11 (từ ĐCD.02-ĐCD.05); ĐCD.11 (từ ĐCD.08-ĐCD.14); ĐCD.14 (từ ĐCD.09-ĐCD.11)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760498-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN
Tên gói thầu Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước đường ĐCD.11 (từ ĐCD.02-ĐCD.05); ĐCD.11 (từ ĐCD.08-ĐCD.14); ĐCD.14 (từ ĐCD.09-ĐCD.11)
Số hiệu KHLCNT 20200725841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 09:02:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,320,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG ĐCD.11 (TỪ ĐCD.02-ĐCD.05)
1 Đào đường ống bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,467 100m3
2 Đào đất trụ cứu hỏa, hố van xả cặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,999 m3
3 Đắp cát đáy đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,172 100m3
5 Bê tông lót hố van, gối đỡ tê-cút đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
6 Bê tông móng hố ga, gối đỡ tê-cút, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
7 Bê tông thành hố van xả cặn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
10 Trát thành trong hố van xả cặn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,884 m2
11 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố van, trụ đỡ tê-cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố van xả cặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/180mm dày 16,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D100/125mm dày 11,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 100m
17 Lắp đặt bu HDPE D100 UB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Lắp đặt bu gang D100BB, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE D150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE 22 độ 30' D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt mối nối mềm D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE D100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Lắp đặt tê gang xả cặn D100x100 EB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (loại 3 cửa lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
27 Lắp đặt van gang xả cặn D100 BB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt van gang D100 + hộp van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
30 Khử trùng ống nước HDPE D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 100m
32 Khử trùng ống nước HDPE D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,32 100m
B Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG ĐCD.11 (TỪ ĐCD.08-ĐCD.14)
1 Đào đường ống bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,205 100m3
2 Đào đất trụ cứu hỏa, hố van xả cặn-xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,602 m3
3 Đắp cát đáy đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,701 100m3
5 Bê tông lót hố van, gối đỡ tê-cút đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
6 Bê tông móng hố ga, gối đỡ tê-cút, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
7 Bê tông thành hố van xả cặn, gờ kê đan hố van xả khí, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
10 Xây thành hố van xả khí, gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
11 Trát thành trong hố van xả cặn, hố van xả khí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,864 m2
12 Trát tường ngoài hố van xả khí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m2
13 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố van, trụ đỡ tê-cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố van xả cặn, gờ kê đan hố van xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/180mm dày 16,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 100m
18 Lắp đặt bu gang D100BB, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
19 Lắp đặt bu HDPE D100 UB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt bu HDPE D150 UB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt đai khởi thủy D150x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt mối nối mềm D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê gang xả cặn D150x100 EB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE D150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (loại 3 cửa lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
27 Lắp đặt van gang D100 + hộp van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
28 Lắp đặt van gang xả cặn D100 BB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Lắp đặt van đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Lắp đặt van xả khí D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt măng sông STK D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 100m
35 Khử trùng ống nước HDPE D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 100m
C Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG ĐCD.14 (TỪ ĐCD.09-ĐCD.11)
1 Đào đất đường ống, trụ cứu hoả, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,386 100m3
2 Đào đất hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 m3
3 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 100m3
5 Bê tông lót hố van, gối đỡ tê cút đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 m3
6 Bê tông hố van, gối đỡ tê cút đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 m3
7 Xây hố van xả khí gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
8 Trát hố van chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,992 m2
9 Bê tông gờ kê đan hố van xả khí, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố van đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
12 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố van, gối đỡ tê cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ kê đan hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D150/180, chiều dày 16,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 100m
17 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE 22'30'' D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt bu HDPE D100 UB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt bu gang D100BB, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Lắp đặt van gang D100 + hộp van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
23 Lắp đặt van xả khí đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 150x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt van ren đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 34mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Lắp đặt măng sông STK D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mm, nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
29 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (loại 3 cửa lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
30 Thử áp lực đường ống HDPE D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 100m
31 Khử trùng đường ống HDPE D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,11 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->