Gói thầu: HH-PCCC-2020: Thi công xây lắp và mua sắm lắp đặt hệ thống cứu hỏa công nghệ mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781071-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | HH-PCCC-2020: Thi công xây lắp và mua sắm lắp đặt hệ thống cứu hỏa công nghệ mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS BĐKT 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:38:00 đến ngày 2020-08-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,323,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt ≤7cm | 100m | 0,68 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | m³ | 7,14 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | m³ | 6,17 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | 100m³ | 0,14 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 100m | 9 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | cái | 60 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (vận dụng) | cái | 35 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m² | 2.826 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 100m | 9 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | m³ | 10,71 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m³ | 0,09 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 100m³ | 0,28 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 100m³/km | 0,28 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m³ | 7,14 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 15 | Lắp đặt họng cứu đường kính 100mm | cái | 6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy (vận dụng) | m | 15 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp điều khiển máy bơm bù áp (vận dụng) | m | 15 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | 100m | 0,25 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | 100m | 0,08 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 20 | Lắp đặt rọ hút D125 (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 21 | Lắp đặt rọ hút D50 (vận dụng) | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 22 | Lắp đặt van cổng D125 (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 23 | Lắp đặt van cổng D100 (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 24 | Lắp đặt lọc chứ Y DN125 (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 25 | Lắp đặt lọc chứ Y DN50 (vận dụng) | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 26 | Lắp đặt van một chiều DN40 (vận dụng) | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 27 | Lắp đặt van một chiều DN100 (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 28 | Lắp đặt van bi DN15 (vận dụng) | cái | 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 29 | Lắp đặt khớp chống rung DN125 (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 30 | Lắp đặt khớp chống rung DN100 (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 31 | Lắp đặt khớp chống rung DN50 (vận dụng) | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 32 | Lắp đặt khớp chống rung DN40 (vận dụng) | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp suất (0-10bar) (vận dụng) | cái | 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | cái | 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 35 | Lắp đặt bích thép đường kính 150mm | cặp bích | 14 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 36 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính DN100 (vận dụng) | cặp bích | 16 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | cái | 6 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 38 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | cặp bích | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 39 | Giăng cao su DN125 | cái | 16 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 40 | Gioăng cao su DN100 | cái | 20 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 41 | Lắp đặt rắc co DN50 (vận dụng) | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 42 | Lắp đặt rắc co DN40 (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x2.5mm (vận dụng) | m | 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 44 | Lắp đặt cáp máng tôn 100x50mm (vận dụng) | m | 20 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m³ | 0,8 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Đục cột, dầm, tường | m³ | 3,46 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm (vận dụng) | hộp | 24 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 (vận dụng) | cái | 48 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Lắp đặt đầu nối ren trong D50 (vận dụng) | cái | 48 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 4kg + kệ | bộ | 132 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 3kg + kệ | bình | 66 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Bộ tiêu lệnh PCCC + cấm hút thuốc | bộ | 24 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 13bar | cuộn | 48 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| D | HỆ THỐNG PCCC CÔNG NGHỆ MỚI |
|||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế (vận dụng) | bộ | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế (vận dụng) | bộ | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Lắp đặt nút ấn xả khí (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 5 chuông | 0,4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí (vận dụng) | 5 đèn | 0,2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Lắp đặt Đầu phun xả khí FM 200 D50, 360 độ (vận dụng) | cái | 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 8 | Lắp đặt van đầu bình (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 9 | Lắp đặt van một chiều 50A (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | 100m | 0,15 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 100m | 0,06 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | cái | 4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (vận dụng) | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 15 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm (vận dụng) | cái | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây nguồn chống cháy 2x1mm2 (vận dụng) | m | 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | máy | 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển có độ cao <2m | tủ | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ nhạy của tất cả các bộ cảm ứng: Nhiệt độ, cháy, chuông báo động.. | t.tâm | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất hệ thống tiếp đất | hệ thống | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Kiểm tra, đo thử thiết bị đồng bộ của tủ điều khiển máy bơm | thiết bị | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Lắp đặt bình tích áp và bình khí FM200 (vận dụng) | bộ | 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| F | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Máy bơm bù áp | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Bình tích áp 100L | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Tủ điều khiển chữa cháy 2 kênh | cái | 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Bình chứa khí FM200 | bình | 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi