Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng tuyến đường lâm nghiệp xã Yên Phú, huyện Hàm Yên thuộc dự án Phát triển lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782475-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng tuyến đường lâm nghiệp xã Yên Phú, huyện Hàm Yên thuộc dự án Phát triển lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200766960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững; vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 17:24:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,131,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Nền đường Nền đường 0 HM
2 Đào đất C3 nền đường bằng máy Đào đất C3 nền đường bằng máy 780,02 100m3
3 Đào nền đường đất C3 trong phạm vi <=50 m Đào nền đường đất C3 trong phạm vi <=50 m 63,24 100m3
4 Vận chuyển đất C3 đổ đi 700m Vận chuyển đất C3 đổ đi 700m 843,29 100m3
5 Đào đất C4 nền đường bằng máy Đào đất C4 nền đường bằng máy 63,19 100m3
6 Vận chuyển đất C4 + phá khối xây cũ đổ đi 700m Vận chuyển đất C4 + phá khối xây cũ đổ đi 700m 65,79 100m3
7 Đắp nền đường K95 bằng máy Đắp nền đường K95 bằng máy 55,96 100m3
8 Đào rãnh đất + đào rãnh xây đất C3 bằng máy Đào rãnh đất + đào rãnh xây đất C3 bằng máy 26,22 100m3
9 Đào rãnh đất C4 bằng máy đào Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,9 100m3
10 Bê tông rãnh tam giác M150 Bê tông rãnh tam giác M150 651,22 m3
11 Ván khuôn rãnh Ván khuôn rãnh 43,55 100m2
12 Mặt đường Mặt đường 0 HM
13 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy Đào khuôn đường đất C3 bằng máy 34,57 100m3
14 Đào khuôn đường đất C4 bằng máy Đào khuôn đường đất C4 bằng máy 1,64 100m3
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm 284,38 100m2
16 Công trình thoát nước Công trình thoát nước 0 HM
17 Đào móng đất C3 bằng máy Đào móng đất C3 bằng máy 4,25 100m3
18 Đắp đất K95 Đắp đất K95 1,56 100m3
19 Bê tông lót móng M100 Bê tông lót móng M100 4,28 m3
20 Bê tông móng cống hộp M200 Bê tông móng cống hộp M200 4,46 m3
21 Bê tông xà mũ M200 Bê tông xà mũ M200 13,91 m3
22 Bê tông cống tròn M200 đổ lắp ghép Bê tông cống tròn M200 đổ lắp ghép 2,94 m3
23 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 19,52 m3
24 Bê tông tấm bản M250 Bê tông tấm bản M250 10,88 m3
25 Cốt thép xà mũ d<=10 Cốt thép xà mũ d<=10 0,389 tấn
26 Cốt thép cống tròn đổ lắp ghép d<=10 Cốt thép cống tròn đổ lắp ghép d<=10 0,235 tấn
27 Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d<=10 Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d<=10 0,091 tấn
28 Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d<=18 Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ d<=18 1,105 tấn
29 Cốt thép tấm bản d<=10 Cốt thép tấm bản d<=10 0,453 tấn
30 Cốt thép tấm bản d<=18 Cốt thép tấm bản d<=18 0,783 tấn
31 Ván khuôn xà mũ Ván khuôn xà mũ 0,88 100m2
32 Ván khuôn tấm bản Ván khuôn tấm bản 0,44 100m2
33 Ván khuôn cống tròn đổ lắp ghép Ván khuôn cống tròn đổ lắp ghép 0,73 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy 1,6 100m2
35 Quét nhựa bitum nóng vào tường Quét nhựa bitum nóng vào tường 29,96 m2
36 Đệm bản bằng giấy dầu Đệm bản bằng giấy dầu 28,35 m2
37 Đá hộc xây cống M100 Đá hộc xây cống M100 259,37 m3
38 Lắp đặt ống cống d <=1000mm Lắp đặt ống cống d <=1000mm 14 đoạn ống
39 Lắp đặt và nhấc bỏ tấm bản Lắp đặt và nhấc bỏ tấm bản 83 cấu kiện
40 Phá bỏ khối xây cũ bằng búa căn khí nén Phá bỏ khối xây cũ bằng búa căn khí nén 6,81 m3
41 Hệ thống phòng hộ Hệ thống phòng hộ 0 HM
42 Đào móng cột bằng thủ công Đào móng cột bằng thủ công 84,73 m3
43 Bê tông M150 chôn cột Bê tông M150 chôn cột 70,61 m3
44 Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km M200 Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km M200 35,37 m3
45 Cốt thép d<=10 Cốt thép d<=10 1,822 tấn
46 Ván khuôn cọc Ván khuôn cọc 5,37 100m2
47 Sơn màu Sơn màu 734,35 m2
48 Lắp dựng cọc tiêu TL <= 50kg Lắp dựng cọc tiêu TL <= 50kg 1.412 cái
B Ngầm tràn
1 Nền đường, mặt tràn Nền đường, mặt tràn 0 HM
2 Đào đất C3 nền đường bằng máy Đào đất C3 nền đường bằng máy 1,53 100m3
3 Đắp nền đường K95 Đắp nền đường K95 2,75 100m3
4 Đào rãnh đất C3 bằng máy đào Đào rãnh đất C3 bằng máy đào 0,15 100m3
5 Đào khuôn đường đất C3 bằng máy Đào khuôn đường đất C3 bằng máy 0,49 100m3
6 Bê tông mặt tràn BTXM M250 đổ bằng thủ công Bê tông mặt tràn BTXM M250 đổ bằng thủ công 77,31 m3
7 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm 2,84 100m2
8 Ván khuôn mặt đường bằng thép Ván khuôn mặt đường bằng thép 0,46 100m2
9 Ma tít nhựa chèn khe: 1350kg/m3 x 4000đ/kg Ma tít nhựa chèn khe: 1350kg/m3 x 4000đ/kg 0,01 m3
10 Công trình thoát nước Công trình thoát nước 0 HM
11 Đào móng đất C3 = máy 100% Đào móng đất C3 = máy 100% 1,9 100m3
12 Đắp trả móng đất cấp 3 K95 Đắp trả móng đất cấp 3 K95 0,8 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng máy Đắp cát nền móng công trình bằng máy 0,13 100m3
14 Đắp cát sạn cấp phối suối đệm móng Đắp cát sạn cấp phối suối đệm móng 1,73 m3
15 Bê tông lót móng M100 Bê tông lót móng M100 1,83 m3
16 Bê tông móng M150 Bê tông móng M150 32,65 m3
17 Bê tông móng cống hộp M200 Bê tông móng cống hộp M200 2,23 m3
18 Bê tông thân cống hộp M200 Bê tông thân cống hộp M200 9,76 m3
19 Bê tông mũ mố M200 Bê tông mũ mố M200 4,26 m3
20 Bê tông giằng chống M200 Bê tông giằng chống M200 0,72 m3
21 Bê tông lớp phủ mặt cầu M250 Bê tông lớp phủ mặt cầu M250 5,63 m3
22 Cốt thép xà mũ d<=10 Cốt thép xà mũ d<=10 1,105 tấn
23 Cốt thép xà mũ d<=18 Cốt thép xà mũ d<=18 0,053 tấn
24 Cốt thép ống cống hộp d<=10 Cốt thép ống cống hộp d<=10 0,045 tấn
25 Cốt thép ống cống hộp d<=18 Cốt thép ống cống hộp d<=18 0,552 tấn
26 Cốt thép tấm bản d<=10 Cốt thép tấm bản d<=10 0,158 tấn
27 Cốt thép tấm bản d<=18 Cốt thép tấm bản d<=18 0,671 tấn
28 Ván khuôn mũ mố Ván khuôn mũ mố 0,45 100m2
29 Ván khuôn cống hộp Ván khuôn cống hộp 0,8 100m2
30 Đá hộc xây M100 Đá hộc xây M100 139,37 m3
31 Hệ thống phòng hộ Hệ thống phòng hộ 0 HM
32 Bê tông M150 chôn cột Bê tông M150 chôn cột 1,67 m3
33 Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km M200 Bê tông cọc tiêu, cọc H, cọc Km M200 1,39 m3
34 Cốt thép d<=10 Cốt thép d<=10 0,073 tấn
35 Ván khuôn cọc Ván khuôn cọc 0,2 100m2
36 Sơn màu cọc tiêu, thủy trí Sơn màu cọc tiêu, thủy trí 30,56 m2
37 Lắp đặt cọc tiêu TL<=50kg Lắp đặt cọc tiêu TL<=50kg 52 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->