Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 08:24:00 đến ngày 2020-08-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,823,341,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | SAN NỀN. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,5971 | 100m3 |
| 2 | Đắp ta luy bằng đất sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,5971 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 13,76 | 100m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC, SINH HOẠT VH-TT, TƯ VẤN PHÁP LUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 72,072 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 38,34 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,4805 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 9,7818 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,7156 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,6531 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,2645 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 21,8755 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,6666 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 11 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 22 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,6204 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3,7536 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,7507 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,9511 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,3232 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,3809 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,3512 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,6783 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,9818 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,9818 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,7672 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,7672 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4.5zem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,5206 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,3767 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1322 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 28,9202 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5,7608 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6,3277 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 296,208 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 318,012 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 95,56 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 514,9796 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 133,16 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 332,0496 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 316,09 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 283,1058 | 1m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 101,53 | m2 |
| 52 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 101,53 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 39,05 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 214,25 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 202,04 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 39,522 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 17,5265 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3,128 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch giả đá, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 59,7184 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 161,5 | m |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 402,97 | m |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 198,26 | m2 |
| 64 | CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (VT + NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 65 | CCLD tấm Compact khu vệ sinh + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện kính cường lực 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện kính trắng 8mm, kính mờ 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 18,956 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện kính trắng 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 60,61 | m2 |
| 69 | Kéo rải dây dẫn C/PVC, loại dây 2x2,5mm2+1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 210 | m |
| 70 | Kéo rải dây dẫn C/PVC, loại dây 2x1,5mm2+1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 375 | m |
| 71 | Kéo rải dây dẫn C/PVC, loại dây 2x8.0mm2+1mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 585 | m |
| 73 | MCB-3P-63A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | MCB-2P-16A-4.5KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | MCB-1P-16A-4.5KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | RCCB-2P-25A-4.5KA-30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Đèn downlight D150 bóng 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Đèn compact 1x18W chụp thủy tinh D200-250 trắng mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 7 | bộ |
| 80 | Đèn downlight D150 bóng 25W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 40 | bộ |
| 81 | Đèn đĩa huỳnh quang bắt nổi chụp thủy tinh trắng mờ 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Công tắc đơn 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 87 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d = 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 89 | Tổng đài Panasonic KX-3-8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Switch 8 ports | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Ổ cắm điện thoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Ổ cắm mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Cáp UTP CAT 5e | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 55 | m |
| 94 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 55 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 110 | m |
| 96 | Kéo rải dây dẫn C/PVC, loại dây 2x2,5mm2+1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 150 | m |
| 97 | Ống đồng D15.9, D9.5 cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 102 | Nối giảm răng trong D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Co uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Co PPR D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Tê uPVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Tê PPR D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Côn giảm uPVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Van khóa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 112 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co lơi 135, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi 135, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi 135, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y uPVC, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y uPVC, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn giảm uPVC, đường kính 114/60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn giảm uPVC, đường kính 60/42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thông hơi bịt lưới, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,6288 | m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,8325 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 147 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,1694 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 25,26 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 151 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 28,09 | m2 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 31,85 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,2123 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4,1425 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,5938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 17,412 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,253 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1153 | Tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 8,176 | m3 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,6729 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,6729 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3,494 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 69,88 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 69,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 69,88 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện kính cường lực 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện kính trắng 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,28 | m2 |
| F | SÂN BÓNG ĐÁ 5 NGƯỜI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 48 | m2 |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 48 | m2 |
| G | SÂN CẦU LÔNG. | |||
| 1 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 3 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6,237 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 12,474 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1759 | tấn |
| 7 | Sơn sân bê tông bằng sơn chuyên dụng, bề rộng nét vẽ 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | sân |
| H | SÂN BÓNG CHUYỀN. | |||
| 1 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 3 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 11,948 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 23,896 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,3369 | tấn |
| 7 | Sơn sân bê tông bằng sơn chuyên dụng, bề rộng nét vẽ 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | sân |
| I | SÂN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 27,32 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,1853 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,0371 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,5278 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,1853 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,1853 | 100m2 |
| J | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 9,555 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,2428 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 13,5 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit vào tường bảng tên (VT+NC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 23 | Bảng tên bằng INOX 304 làm bằng đồng thau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | SXLD cửa cổng thép hộp, panel sắt tấm dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 7,98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi