Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780245-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Lao động tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200543747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Sóc Trăng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 08:24:00 đến ngày 2020-08-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,823,341,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C SAN NỀN.
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,5971 100m3
2 Đắp ta luy bằng đất sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,5971 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 13,76 100m3
D NHÀ LÀM VIỆC, SINH HOẠT VH-TT, TƯ VẤN PHÁP LUẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 72,072 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 38,34 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3,408 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3,408 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,4805 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 9,7818 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,05 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,7156 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,168 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,6531 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,2645 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 21,8755 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 6,666 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,6666 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1916 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,01 tấn
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,99 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 11 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 22 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,6204 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3,7536 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,7507 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1465 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,9511 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 10,3232 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,3809 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,3512 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1276 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,6783 tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,9818 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,9818 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,7672 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,7672 tấn
34 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4.5zem Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,5206 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,3767 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1322 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0449 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0527 tấn
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 28,9202 m3
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 5,7608 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 6,3277 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 296,208 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 318,012 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 95,56 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 22,4 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 514,9796 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 133,16 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 332,0496 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 316,09 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 283,1058 1m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 101,53 m2
52 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 101,53 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 39,05 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 214,25 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 202,04 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 12,21 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 39,522 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (VT+NC) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 17,5265 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (VT+NC) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3,128 m2
60 Công tác ốp gạch giả đá, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 59,7184 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 161,5 m
62 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 402,97 m
63 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (VT+NC) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 198,26 m2
64 CCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (VT + NC) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 15,2 m2
65 CCLD tấm Compact khu vệ sinh + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 10,4 m2
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện kính cường lực 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 20,72 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện kính trắng 8mm, kính mờ 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 18,956 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện kính trắng 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 60,61 m2
69 Kéo rải dây dẫn C/PVC, loại dây 2x2,5mm2+1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 210 m
70 Kéo rải dây dẫn C/PVC, loại dây 2x1,5mm2+1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 375 m
71 Kéo rải dây dẫn C/PVC, loại dây 2x8.0mm2+1mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 585 m
73 MCB-3P-63A-6KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 cái
74 MCB-2P-16A-4.5KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 5 cái
75 MCB-1P-16A-4.5KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 cái
76 MCB-1P-10A-4.5KA Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 6 cái
77 RCCB-2P-25A-4.5KA-30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 5 cái
78 Đèn downlight D150 bóng 18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 8 bộ
79 Đèn compact 1x18W chụp thủy tinh D200-250 trắng mờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 7 bộ
80 Đèn downlight D150 bóng 25W Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 40 bộ
81 Đèn đĩa huỳnh quang bắt nổi chụp thủy tinh trắng mờ 18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3 bộ
82 Lắp ổ cắm điện, loại đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 24 cái
83 Công tắc đơn 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 12 cái
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 22,4 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 9,6 m3
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 11,2 m3
87 Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,6 m3
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE d = 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,8 100 m
89 Tổng đài Panasonic KX-3-8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 cái
90 Switch 8 ports Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 Bộ
91 Ổ cắm điện thoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 6 cái
92 Ổ cắm mạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 6 cái
93 Cáp UTP CAT 5e Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 55 m
94 Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 55 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 110 m
96 Kéo rải dây dẫn C/PVC, loại dây 2x2,5mm2+1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 150 m
97 Ống đồng D15.9, D9.5 cách nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,4 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,25 100m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 110 m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,04 100m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,95 100m
102 Nối giảm răng trong D27/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 7 cái
103 Co uPVC D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 8 cái
104 Co PPR D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3 cái
105 Tê uPVC D27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 6 cái
106 Tê PPR D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 cái
107 Côn giảm uPVC D34/27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 cái
108 Van khóa D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 cái
109 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,224 100m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 9,6 m3
111 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 11,2 m3
112 Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,6 m3
113 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,8 100m
114 Lắp đặt lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3 bộ
118 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 bộ
120 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt kệ kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt giá treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,24 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,528 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1 100m
128 Lắp đặt co lơi 135, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 12 cái
129 Lắp đặt co lơi 135, đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 20 cái
130 Lắp đặt co lơi 135, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 6 cái
131 Lắp đặt Y uPVC, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 4 cái
132 Lắp đặt Y uPVC, đường kính 114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3 cái
133 Lắp đặt côn giảm uPVC, đường kính 114/60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt côn giảm uPVC, đường kính 60/42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt tê thông hơi bịt lưới, đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3 cái
137 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,12 100m
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 10,6288 m3
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0383 100m3
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,272 m3
141 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,8325 m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,248 m3
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,434 m3
144 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0494 100m2
145 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0784 tấn
146 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0032 tấn
147 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,1694 m3
148 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 25,26 m2
149 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,83 m2
150 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,83 m2
151 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 28,09 m2
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 4 cái
E NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 31,85 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 16,2 100m
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0144 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,44 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,2123 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 4,1425 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1209 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1042 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,072 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,5938 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,065 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 17,412 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,253 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,2856 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0618 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,4522 tấn
17 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1153 Tấn
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 4,088 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 8,176 m3
20 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,6729 tấn
21 Lắp dựng cột thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,6729 tấn
22 Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,3565 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,3565 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,3385 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,3385 tấn
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,104 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3,494 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 69,88 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 69,88 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 69,88 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 10,64 m2
32 Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện kính cường lực 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,98 m2
33 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện kính trắng 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,28 m2
F SÂN BÓNG ĐÁ 5 NGƯỜI
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,4 m3
2 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3,2 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 48 m2
4 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 48 m2
G SÂN CẦU LÔNG.
1 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 4,374 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 19,44 m2
3 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 19,44 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 6,237 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 12,474 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1759 tấn
7 Sơn sân bê tông bằng sơn chuyên dụng, bề rộng nét vẽ 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 sân
H SÂN BÓNG CHUYỀN.
1 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 5,94 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 26,4 m2
3 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 26,4 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 11,948 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 23,896 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,3369 tấn
7 Sơn sân bê tông bằng sơn chuyên dụng, bề rộng nét vẽ 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 sân
I SÂN ĐƯỜNG.
1 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=30cm M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 27,32 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 10,1853 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,0371 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,5278 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 10,1853 100m2
6 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 10,1853 100m2
J CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 9,555 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 4,86 100m
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0043 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,432 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0637 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,2428 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0597 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0859 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,0216 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,372 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,1488 100m2
12 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,376 m3
13 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 0,828 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 11,6 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,6 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 5,44 m2
17 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 13,5 m
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 3,9 m2
19 Ốp đá granit vào tường bảng tên (VT+NC) Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 2,4 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 17,04 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1,6 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 10,74 m2
23 Bảng tên bằng INOX 304 làm bằng đồng thau Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 1 bộ 
24 SXLD cửa cổng thép hộp, panel sắt tấm dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT 7,98 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->