Gói thầu: Gói 04: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung, dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công xây dựng, chi phí hạng mục chung, dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 17:03:00 đến ngày 2020-08-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,991,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN TỪ K0+0,00 ĐẾN K0+670,0 | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 226,94 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 226,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 226,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 226,94 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396,308 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396,308 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396,308 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396,308 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2673 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7 | 100m |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,73 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8154 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6224 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7654 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0519 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0289 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0055 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,88 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3936 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5946 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 38 | Van xả cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 387,57 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 387,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 387,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 387,57 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5515 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,59 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0379 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0492 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0526 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,666 | tấn |
| 16 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2488 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,43 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3896 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5395 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,1 | m |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,29 | m2 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,88 | m3 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 rọ |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | gốc |
| 33 | Đắp đất đê quai TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 270 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 189,01 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 288,9 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 288,9 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,9347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6051 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,99 | m3 |
| 6 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 498,18 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,664 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | 10m |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,25 | 10m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,597 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi