Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 568/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 của UBND huyện Đắk Mil về việc phân bổ vốn đầu tư để thực hiện đề án thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 19:21:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 PHÒNG HỌC MẪU GIÁO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,6406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 48,3136 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Chương 5, E-HSMT | 54,726 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 15,6741 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,7776 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,9478 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,9984 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 52,571 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 19,9668 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,465 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,5418 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,8005 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 2,4976 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,4385 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,9935 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 84,6409 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 11,6332 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 15,0948 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,5419 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,4423 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,6095 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương 5, E-HSMT | 1,9784 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương 5, E-HSMT | 1,9784 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương 5, E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 33 | Lắp đặt bulon vì kèo D20 | Chương 5, E-HSMT | 32 | Cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 3,6137 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 3,6137 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 118,0163 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 4,3776 | 100m2 |
| 38 | Đóng trần bằng tôn lạnh, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,35mm (VD) | Chương 5, E-HSMT | 3,2114 | 100m2 |
| 39 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Chương 5, E-HSMT | 262,4 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 21 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 381,792 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 1.128,872 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch men 250x400) | Chương 5, E-HSMT | 277,59 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 46,24 | m2 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (VD) | Chương 5, E-HSMT | 428,032 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 29,8013 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 105,1 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 94,4 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 66,4 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( tạo dốc) | Chương 5, E-HSMT | 45,09 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 72,978 | m2 |
| 52 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Chương 5, E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp (VD) | Chương 5, E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương 5, E-HSMT | 40,8 | m |
| 56 | SXLD cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) | Chương 5, E-HSMT | 55,14 | m2 |
| 57 | SXLD khung hoa sắt (giá bao gồm cả sơn) | Chương 5, E-HSMT | 29,0376 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm hệ 700 (bao gồm cả chốt, bản lề, tay cầm) | Chương 5, E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 55,14 | 1m2 |
| 60 | Khóa cửa đi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Đai thép cùm ống D90mm | Chương 5, E-HSMT | 44 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0525 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2, gạch 400x400 | Chương 5, E-HSMT | 269,84 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch chống trượt 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 51,68 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương 5, E-HSMT | 635,09 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 402,792 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 169,1293 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 571,9213 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 635,09 | m2 |
| 75 | SXLD lan can Inox D60mm | Chương 5, E-HSMT | 11,4 | m |
| 76 | Đắp vữa hình bánh ú lan can | Chương 5, E-HSMT | 2,1632 | m2 |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương 5, E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 3,1464 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 3,2036 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt quạt ốp trần, đảo chiều | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 9 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương 5, E-HSMT | 8 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 100 | Đóng cọc chống sét, D ≤50mm có sẵn | Chương 5, E-HSMT | 8 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 102 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, dài 3m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Bộ xử lý đầu dưới Bu lon hình U/M10x100 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Bu lon M12x350 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV | Chương 5, E-HSMT | 2 | kg |
| 107 | Cáp lụa D4 | Chương 5, E-HSMT | 6 | m |
| 108 | Hộp kiểm tra | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Nón chóng dột INOX D200 (cả keo) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Hóa chất giảm điện trở Gem | Chương 5, E-HSMT | 4 | bao |
| 111 | Tăng đơ D10 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cỏi |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,0951 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy thép sơn tĩnh điện (VD) | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Bình khí CO2 loại 5kg | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 115 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | bảng |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 12 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D27-D21, nối bằng p/p dán keo | Chương 5, E-HSMT | 28 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương 5, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D34-D27nối bằng p/p dán keo | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (VD) | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1467 | 100m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,1402 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,9823 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 4,4442 | m3 |
| 142 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,2324 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 146 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 4,5975 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 23,3 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 23,3 | m2 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 152 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,1288 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương 5, E-HSMT | 42,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 42,2 | m3 |
| 4 | Cắt roon chống nứt kt 2x2 m | Chương 5, E-HSMT | 422 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh mẫu giáo | Chương 5, E-HSMT | 60 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân học sinh | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng chăn màn chiếu | Chương 5, E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Giường ngủ học sinh mẫu giáo | Chương 5, E-HSMT | 120 | Cái |
| 5 | Thảm xốp trải sàn | Chương 5, E-HSMT | 100 | m2 |
| 6 | Bộ trống Jazz Drum 5 trống cho bé | Chương 5, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Ti vi | Chương 5, E-HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi