Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 10:30:00 đến ngày 2020-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,206,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (Vận chuyển đổ đi 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6637 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5379 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2987 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5698 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3548 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4329 | 100m2 |
| 7 | Lu khuôn đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8299 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2418 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2418 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6637 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6637 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7991 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4329 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4329 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4329 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4329 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8979 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại I dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4036 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt trung(16,62T/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,5748 | tấn |
| 8 | Bê tông nhựa hạt mịn(12,12T/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,1267 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,207 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18,9km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,207 | 100tấn |
| C | TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3126 | m3 |
| 2 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,777 | m3 |
| 3 | VXM M75# gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0175 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8627 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6716 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0336 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1591 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017 | cấu kiện |
| 11 | Lưới chắn rác làm bằng gang đúc (bao gồm cả NC gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,3028 | kg |
| D | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,5952 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VL,NC,Mx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m2 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chân móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật (1*1.6)*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,7751 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4751 | m3 |
| 3 | Lát gach cobrick 40x40 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.482,502 | m2 |
| G | GỜ CHẮN HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng gờ chắn hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2873 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8603 | m3 |
| H | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây Chò Nâu h>5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cây |
| 2 | Nứa rào cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cây |
| 3 | Chăm sóc cây trong 6 tháng(0,2c/cây/tháng); Nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | công |
| 4 | Đào đất móng ô trồng cây bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2988 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8287 | m3 |
| 6 | Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,8 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7088 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây đáy rãnh, đáy cống, đáy hố ga, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,1168 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây thân rãnh, thân hố ga, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1792 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,28 | m2 |
| J | MŨ MỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6132 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8362 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8727 | 100m2 |
| K | TẤM BẢN BTCT M200 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,276 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,178 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4157 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,351 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,6 | cấu kiện |
| L | BẬC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây đáy bậc, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân bậc, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 3 | Trát bậc thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,8258 | m3 |
| 5 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7196 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5383 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5383 | 100m3 |
| M | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9283 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=2.5*1+4*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9283 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,2284 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=2*1+4*2.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,2284 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4122 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4122 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8789 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2958 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2958 | 10 tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2958 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1533 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=3*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1533 | 10 tấn |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,213 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1518 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1518 | 10 tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5184 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,032 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=7.4*1+1.6*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,032 | 10 tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=5*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,032 | 10 tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,3198 | tấn |
| 21 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5486 | 10 tấn |
| 22 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5486 | 10 tấn |
| 23 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=12.8*1+0.1*2.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5486 | 10 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi