Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục Tiểu học năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 21:02:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,650,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,812 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9884 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1842 | tấn |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,588 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,698 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,96 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,588 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,588 | m2 |
| 22 | Bu lông phi 18, L=200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Bu lông M24, L=500 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6996 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6996 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 30 | Khung lưới B40 bằng thép V40x40x4 (xem BVTK) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,604 | m2 |
| 31 | Chi phí mua cửa đi khung lưới B40 thép V40x40x4 (xem BVTK) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 32 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,004 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1295 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7636 | 100m2 |
| 36 | Máng xối bằng tole D200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 37 | Cầu chặn rác inox D150 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,35 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,65 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,51 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 323,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,58 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,62 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,68 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 13 | Thay ron kính | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 14 | Kính trắng dày 5ly | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,312 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,312 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,64 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,87 | m2 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9492 | 100m2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 1m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 29 | Đục đi đường ống thoát nước mưa cặp theo cột | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | lỗ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Đai kẹp ống, vít đai kẹp | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Cầu chặn rác inox D90 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,12 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm kim loại+khung xương | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,12 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| C | SÂN CHƠI HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,608 | m3 |
| 3 | Đất đắp nền mua từ nơi khác đến | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,688 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1015 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,305 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,32 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,32 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,32 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 19 | Cột thép phi 90 dày 1.8 ly | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 20 | SXLD lưới B40 khung sắt V40x40x4 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,84 | m2 |
| 21 | Chi phí mua cửa cổng thép hộp 40x40x1.4 | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,64 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,1701 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt thảm cỏ nhân tạo nền sân chơi (có keo dán) | Theo mô tả chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi