Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình ngầm nổi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784085-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình ngầm nổi
Số hiệu KHLCNT 20190559498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 10:12:00 đến ngày 2020-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,963,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ
B LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 3 pha
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11 bộ
C LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Chụp silicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
2 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 839 m
3 Tháo dỡ, di chuyển cáp ngầm 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 429 m
4 Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 1 m
5 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 42 1 m
6 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 1 m
7 Lắp đặt dây AC150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36 m
8 Lắp đặt dây AC120 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,357 km
9 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
10 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
11 Ghíp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
12 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 32 cái
13 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36 cái
14 Ép đầu cốt AM150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
15 Ép đầu cốt M240 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 m
17 Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt chụp cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
21 Lắp xà đỡ chống sét van, đầu cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
22 Lắp xà trung gian 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
24 Lắp đặt gông cột kép 16 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1552 tấn
26 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4427 tấn
27 Lắp đặt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 1 chuỗi sứ
28 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 31 quả
29 Dựng cột lực cao đầu cột BTLT16-11.0 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cột
D HÀO CÁP 24KV
1 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 102,2 m2
E THÁO DỠ
1 Tháo chống sét van <= 35kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Tháo dỡ dây AC120 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,133 km
3 Tháo dỡ xà các loại Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 15 1 bộ
4 Tháo sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 18 chuỗi
5 Tháo dỡ sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,2 10 sứ
6 Tháo dỡ cột BTLT 14 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13 1 cột
F PHẦN HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 144 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x120mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 146 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x95mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 84 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 152 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x16mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 79 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19 m
7 Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 215 m
8 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 252 m
G LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY
1 Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 cái
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,009 km
4 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
5 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
H LẮP ĐẶT HÒM 4 CÔNG TƠ
1 Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,18 100m
3 Ép đầu cốt M25 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
4 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6 bộ
I LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ 3 PHA
1 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (cấp điện cho hòm H4) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,12 100m
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
4 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
J LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 1 PHA
1 Lắp đặt công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
2 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,14 100m
K LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 3 PHA
1 Lắp đặt công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,06 100m
L LẮP ĐẶT VẬT TƯ KHÁC
1 Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-300A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 36 cái
3 Lắp đặt kẹp treo cáp ABC <= 4x120 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 33 cái
5 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 40 cái
6 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 80 bộ
7 Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
8 Ép ống nối dây AM95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
9 Ép đầu cốt M95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Ép đầu cốt AM120 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
12 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13 cột
13 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế công tơ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0224 tấn
M LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,003 km
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 10 đầu cốt
4 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9 bộ
N HÀO CÁP
1 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,718 100m2
O THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,235 km
2 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,511 km
3 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,175 km
4 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,247 km
5 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,21 km
6 Tháo hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 hộp
7 Tháo hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 hộp
8 Tháo công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cái
9 Tháo công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cái
10 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 13 1 cột
P PHẦN THIẾT BỊ
Q PHẦN TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
2 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
R PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12,46 100 m
S TIẾP ĐỊA RC2:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,6 1m3
2 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,016 100m3
T MÓNG CỘT TRUNG THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1165 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,6792 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0179 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0384 tấn
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0269 100m3
U HÀO CÁP 24KV:
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,05 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,5 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,25 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4725 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,231 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,168 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,063 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,5 m3
V GA ỐNG KỸ THUẬT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0713 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,6741 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0127 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,0426 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,4779 m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0488 100m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0144 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3179 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0191 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0329 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
12 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,152 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0157 100m2
14 Nắp ga 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
W PHẦN HẠ THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,44 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,05 100 m
3 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4 bộ
X TIẾP ĐẠI LẶP LẠI HẠ THẾ:
1 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3 cọc
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,96 1m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 24 m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0096 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,09 100 m
Y MÓNG CỘT HẠ THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,095 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,5816 m3
Z MÓNG TỦ HẠ THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0068 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0756 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1344 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4114 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->