Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình ngầm nổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20190559498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 10:12:00 đến ngày 2020-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,963,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| B | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Chụp silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 839 | m |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển cáp ngầm 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 429 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 42 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt dây AC120 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,357 | km |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chụp cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp xà đỡ chống sét van, đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gông cột kép 16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4427 | tấn |
| 27 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31 | quả |
| 29 | Dựng cột lực cao đầu cột BTLT16-11.0 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| D | HÀO CÁP 24KV | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 102,2 | m2 |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo chống sét van <= 35kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,133 | km |
| 3 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 4 | Tháo sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,2 | 10 sứ |
| 6 | Tháo dỡ cột BTLT 14 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| F | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 144 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 146 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x95mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 84 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 152 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x16mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 79 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 215 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 252 | m |
| G | LẮP ĐẶT HỘP PHÂN DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ÁBC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,009 | km |
| 4 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT HÒM 4 CÔNG TƠ | |||
| 1 | Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| I | LẮP ĐẶT HÒM CÔNG TƠ 3 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (cấp điện cho hòm H4) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 1 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| K | LẮP ĐẶT CÔNG TƠ 3 PHA | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| L | LẮP ĐẶT VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-300A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC <= 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Ép ống nối dây AM95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt M95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| M | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,003 | km |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 4 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| N | HÀO CÁP | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| O | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,235 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,511 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,175 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,247 | km |
| 5 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,21 | km |
| 6 | Tháo hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Tháo hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Q | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| R | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,46 | 100 m |
| S | TIẾP ĐỊA RC2: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| T | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,6792 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| U | HÀO CÁP 24KV: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4725 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| V | GA ỐNG KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6741 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,0426 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,4779 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3179 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 14 | Nắp ga 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| W | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,44 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,05 | 100 m |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| X | TIẾP ĐẠI LẶP LẠI HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| Y | MÓNG CỘT HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,5816 | m3 |
| Z | MÓNG TỦ HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0756 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1344 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4114 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi