Gói thầu: 01.XL: Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785333-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Kênh
Số hiệu KHLCNT 20200785303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 14:24:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,118,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 20,2133 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 16,5233 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,9485 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 41,1878 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 56,7903 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7161 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,8861 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,0327 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2037 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,6851 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,164 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 56,1107 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 8,0325 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 62,1061 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 118,78 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,581 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2773 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,4582 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,3898 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,6361 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4718 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,7374 100m3
23 Tiền mua đất 651,425 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 92,1888 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 92,1888 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo400x400 , vữa XM mác 75 7,32 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 9,0896 m3
28 Lát đá marble bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 52,3768 m2
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2087 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9008 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0349 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1094 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,49 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,8161 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0473 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1111 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,2903 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,092 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,0352 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 12 cái
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1276 100m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,11 100m
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,4837 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,1319 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8019 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,7854 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,6572 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 22,5209 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 7,0531 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,2492 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 6,1187 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,2845 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 57,8395 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 11,1297 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 13,3895 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 134,5567 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,5888 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,0058 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,15 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 5,6941 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6528 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6044 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,0106 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 13,355 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 8,2368 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 10,5953 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 237,0689 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 17,6712 m3
70 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 320,484 m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,6178 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 712,0975 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 541,332 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 270,4496 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm 19,204 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 53,748 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 991,327 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,9683 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 304,07 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 616,2474 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 1.043,1156 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 125,4611 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 179,66 m
84 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 148,32 m
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 712,0975 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.129,1894 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 1.048,8184 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 69,8544 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 101,6332 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 67,6962 m2
91 Cạo bỏ, đánh vệ sinh trên bề mặt bê tông phục vụ công tác chống thấm mái 224,0094 m2
92 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 2.2 kg/m2 224,0094 m2
93 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 32,769 m2
94 Gia công xà gồ thép 2,4135 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép 2,4135 tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,959 100m2
97 Tôn úp nóc 68,6 m
98 Ke chống bão 1.500 cái
99 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0221 tấn
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 69,8544 m2
101 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) 63,18 m2
102 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) 25,92 m2
103 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) 75,384 m2
104 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) 11,52 m2
105 Sản xuất, lắp dựng vách kinh cố định 4400 (Việt Pháp), kính an toàn 6,38mm 20,34 m2
106 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt hộp 16x16x1.2 đã sơn tĩnh điện 99,324 m2
107 Sản xuất hoa sắt thép hộp 16x16x1.2, khung bao 40x40x1.4 sơn tĩnh điện 76,219 0.0
108 Lắp dựng hoa sắt cửa 175,543 m2
109 Sản xuất, lắp đặt lan can thép ống tráng kẽm sơn tĩnh điện cả lắp dựng 74,035 m2
110 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sơn tĩnh điện và lắp dựng lan can thép ống tráng kẽm D30, tay vịn D60 21,222 m2
111 Sản xuất, lắp dựng săt ống D50 mạ kẽm, sơn tỉnh điện 33,56 md
112 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chịu nước phụ kiện inox 304 4,68 m2
113 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 9,264 m2
114 Kệ đỡ bàn đá thép không rỉ 18
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,0216 100m2
116 Lavabo trẻ em + phụ kiện 18 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi . Vòi chậu rửa 18 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa 24 bộ
119 Bộ tiểu nam trẻ em gắn tường 12 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 12 bộ
121 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l 6 bộ
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
124 Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m 2 cái
125 Bình tích áp 100 lít 1 cái
126 Van phao điện D25 2 cái
127 Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m 2 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,5 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,6 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 1,6 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,06 100m
132 Van ren đồng D20 6 cái
133 Nối thằng PPR ren ngoài D25 12 cái
134 Khóa nhựa D32 6 cái
135 Côn thu D25/20 13 cái
136 Tê nhựa PPR D32x32 6 cái
137 Tê nhựa PPR D32x25 6 cái
138 Tê nhựa PPR D25x25 15 cái
139 Tê nhựa PPR D25x20 36 cái
140 Cút nhựa PPR D20 48 cái
141 Cút nhựa PPR D25 20 cái
142 Cút nhựa PPR D25-20 12 cái
143 Cút nhựa PPR D32 2 cái
144 Ống uPVC DN110 0,5 100m
145 Ống uPVC DN90 0,72 100m
146 Ống uPVC DN60 0,6 100m
147 Tê chếch 45 độ DN 110/110 10 cái
148 Tê chếch 45 độ DN 90/60 6 cái
149 Tê chếch 45 độ DN 110/60 8 cái
150 Tê chếch 45 độ DN 60/60 6 cái
151 Tê uPVC DN60/48 12 cái
152 Tê uPVC DN60/42 12 cái
153 Cút chếch 135 độ DN110 26 cái
154 Cút chếch 135 độ DN90 20 cái
155 Cút chếch 135 độ DN60 10 cái
156 Cút chếch 135 độ DN48 18 cái
157 Cút chếch 135 độ DN60x48 6 cái
158 Cút chếch 135 độ DN60x42 18 cái
159 Cút DN42 48 cái
160 Ống uPVC DN90 1 100m
161 Cầu chắn rác D90 thoát mái 8 cái
162 Cút 135 D90 30 cái
163 Măng sông ống D90 15 cái
164 Tê chếch 90/90 5 cái
165 Thoát sàn D90 9 cái
166 Tủ điện tổng W400xH600xD250 1 tủ
167 Aptomat MCB 3P-80A-25kA 1 cái
168 Aptomat MCB 3P-50A-15kA 1 cái
169 Aptomat MCB 3P-25A-15kA 1 cái
170 Aptomat MCB 2P-40A-10kA 3 cái
171 Aptomat MCB 2P-25A-10kA 4 cái
172 Aptomat MCB 1P-16A-6kA 1 cái
173 Aptomat MCB 1P-10A-6kA 1 cái
174 Cầu chì 2A 1 cái
175 Đèn báo đỏ, xanh, vàng tủ 3 cái
176 Tủ điện tầng 2 - loại âm tường 18 modul 1 tủ
177 Aptomat MCB 3P-50A-15kA 1 cái
178 Aptomat MCB-2P-40A-10kA 3 cái
179 Aptomat MCB 2P-25A-10kA 3 cái
180 Aptomat MCB 1P-16A-6kA 1 cái
181 Aptomat MCB 1P-10A-6kA 1 cái
182 Tủ điện phòng bơm loại âm tường 8 modul 1 tủ
183 Aptomat MCB 2P-25A-10kA 1 cái
184 Aptomat MCB 1P-16A-6kA 2 cái
185 Aptomat MCB 1P-10A-6kA 2 cái
186 Tủ điện phòng điển hình (H1.1, H1.3, H1.6, H2.1, H2.3, H2.6) loại âm tường 8 modult 6 tủ
187 Aptomat MCB 2P-25A-10kA 6 cái
188 Aptomat MCB 1P-16A-6kA 24 cái
189 Aptomat MCB 1P-10A-6kA 6 cái
190 Tủ điện phòng điển hình (H1.2, H1.4, H1.5, H2.2, H2.4, H2.5) loại âm tường 12 modult 6 tủ
191 Aptomat MCB-2P-40A-10kA 6 cái
192 Aptomat MCB 1P-20A-10kA 6 cái
193 Aptomat MCB 1P-16A-6kA 30 cái
194 Aptomat MCB 1P-10A-6kA 12 cái
195 Đèn neon đôin máng siêu mỏng 2x18w, công suất 18W 72 bộ
196 Đèn neon đơn máng siêu mỏng 1x18w, công suất 18W 7 bộ
197 Đèn ốp trần công suất 12W 66 bộ
198 Quạt đảo trần kèm hộp số 46 cái
199 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 12 cái
200 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường 7 cái
201 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10 cái
202 Công tắc 1 chiều 3 phím 250V/10A loại âm tường 12 cái
203 Công tắc 1 chiều 4 phím 250V/10A loại âm tường 6 cái
204 Công tắc hai chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường 4 cái
205 Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất loại âm tường 80 cái
206 Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 80 m
207 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 10 m
208 Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 85 m
209 Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 95 m
210 Dây CU/PVC (1x4)mm2 190 m
211 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 1.250 m
212 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 2.320 m
213 Dây tiếp địa (1x16)mm2 20 m
214 Dây tiếp địa (1x10)mm2 95 m
215 Dây tiếp địa (1x4)mm2 255 m
216 Dây tiếp địa (1x2,5)mm2 625 m
217 Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 80 m
218 Ống PVC D40 65 m
219 Ống PVC D20 1.504 m
220 Ống thoát nước ngưng PVC D32 1,05 100m
221 Gia công kim thu sét D16 có chiều dài 1m 7 cái
222 Lắp đặt kim thu sét dài 1m 7 cái
223 Cọc thép bọc đồng D16/2400 mm 6 cọc
224 Băng đồng tiếp đất 25x3 12 m
225 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 110 m
226 Dây Cu/PVC (1x16)mm2 20 m
227 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,8184 m3
228 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,56 m2
229 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0215 tấn
230 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2721 m3
231 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0114 100m2
232 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái 3 cái
233 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,2349 m3
234 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 3,4 m2
235 Sản xuất cửa song sắt thép đặc 12x12 mạ kẽm, bọc tôn 1,2 m2
236 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,2 m2
237 Quét nước xi măng 2 nước 15,56 m2
238 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,4381 100m3
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,394 m3
240 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,5 m3
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 11,3956 m3
242 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0475 100m2
243 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,02 100m2
244 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,9757 100m2
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0646 tấn
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7297 tấn
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0345 tấn
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,137 tấn
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,1594 tấn
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2937 tấn
252 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0415 m3
253 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0022 100m2
254 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
255 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0036 tấn
256 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0842 100m3
257 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,0611 m2
258 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,36 m2
259 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=80mm 0,005 100m
260 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,032 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm 0,044 100m
262 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 80mm 1 cái
263 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm 4 cái
264 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính d=32mm 8 cái
B HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 25,41 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2541 100m3
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,75 100m
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 12 cặp bích
7 Lắp đặt gioăng cao su 24 cái
8 Lắp đặt bu lông lắp bích d=100mm,18x6 120 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 2 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
12 Lắp đặt rọ hút mặt bích ĐK 100 2 cái
13 Máy bơm Diezen chữa cháy Q=36M3/H; H=30M-7.5kw 1 cái
14 Máy bơm điện chữa cháy Q=36M3/H; H=30M 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (cáp 3 pha 3x10+1x6mm2) 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 60 m
17 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
19 Lắp dặt công tắc áp lực 1 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả, loại 2 cửa D65, Đk trụ D100 2 cái
21 Lắp đặt Y lọc mặt bích 2 cái
22 Sơn chống rỉ ống 20 Kg
23 Sơn đỏ 20 Kg
24 Lắp đặt tiêu lệnh - nội quy 4
25 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 4 bình
26 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC 8 bình
27 Hộp đựng lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà 2 hộp
28 Lăng chữa cháy D65 4 cái
29 Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m 4 cuộn
30 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy 500x600x800 4 cái
31 Lắp đật đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt có mũi tên, có bộ lưu điện 4 cái
32 Lắp đật đèn chiếu sáng sự cố, chiếu sáng lối thoát nạn, có bộ lưu điện 14 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 220 m
34 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 220 m
35 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng 2 hộp
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
37 Lắp đật trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan 1 cái
38 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học 1,2 10 đầu
39 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng 1,8 10 đầu
40 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn 4 cái
41 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan 4 Cái
42 Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan 4 Cái
43 Lắp đặt đèn báo cháy Taiwan 4 Cái
44 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói 12 cái
45 Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn 2 Cái
46 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt 18 cái
47 Lắp đặt acquy dự phòng 24V 1 Cái
48 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng 2 hộp
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy 300 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 300 m
51 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) 80 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 35 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
54 Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 85 m
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->