Gói thầu: 01.XL: Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nhà học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non Thạch Kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 14:24:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,118,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 20,2133 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 16,5233 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,9485 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 41,1878 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 56,7903 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7161 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8861 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0327 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2037 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,6851 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,164 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 56,1107 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 8,0325 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | 62,1061 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | 118,78 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,581 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2773 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,4582 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,3898 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,6361 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4718 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,7374 | 100m3 | |
| 23 | Tiền mua đất | 651,425 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 92,1888 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,1888 | m2 | |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo400x400 , vữa XM mác 75 | 7,32 | m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 9,0896 | m3 | |
| 28 | Lát đá marble bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 52,3768 | m2 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2087 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9008 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0349 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1094 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,49 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,8161 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0473 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1111 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,2903 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,092 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,0352 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 12 | cái | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1276 | 100m3 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,11 | 100m | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,4837 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,1319 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8019 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,7854 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,6572 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 22,5209 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,0531 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,2492 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 6,1187 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,2845 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 57,8395 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 11,1297 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 13,3895 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 134,5567 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5888 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0058 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,15 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,6941 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6528 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6044 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0106 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,355 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 8,2368 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 10,5953 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 237,0689 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 17,6712 | m3 | |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 320,484 | m2 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,6178 | m3 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 712,0975 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 541,332 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 270,4496 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 19,204 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 53,748 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 991,327 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,9683 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 304,07 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 616,2474 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.043,1156 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,4611 | m2 | |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 179,66 | m | |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 148,32 | m | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 712,0975 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.129,1894 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.048,8184 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 69,8544 | m2 | |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 101,6332 | m2 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 67,6962 | m2 | |
| 91 | Cạo bỏ, đánh vệ sinh trên bề mặt bê tông phục vụ công tác chống thấm mái | 224,0094 | m2 | |
| 92 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 2.2 kg/m2 | 224,0094 | m2 | |
| 93 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,769 | m2 | |
| 94 | Gia công xà gồ thép | 2,4135 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4135 | tấn | |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,959 | 100m2 | |
| 97 | Tôn úp nóc | 68,6 | m | |
| 98 | Ke chống bão | 1.500 | cái | |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,0221 | tấn | |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 69,8544 | m2 | |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 63,18 | m2 | |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | 25,92 | m2 | |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 75,384 | m2 | |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 11,52 | m2 | |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng vách kinh cố định 4400 (Việt Pháp), kính an toàn 6,38mm | 20,34 | m2 | |
| 106 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt hộp 16x16x1.2 đã sơn tĩnh điện | 99,324 | m2 | |
| 107 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 16x16x1.2, khung bao 40x40x1.4 sơn tĩnh điện | 76,219 | 0.0 | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 175,543 | m2 | |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép ống tráng kẽm sơn tĩnh điện cả lắp dựng | 74,035 | m2 | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sơn tĩnh điện và lắp dựng lan can thép ống tráng kẽm D30, tay vịn D60 | 21,222 | m2 | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng săt ống D50 mạ kẽm, sơn tỉnh điện | 33,56 | md | |
| 112 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chịu nước phụ kiện inox 304 | 4,68 | m2 | |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 9,264 | m2 | |
| 114 | Kệ đỡ bàn đá thép không rỉ | 18 | bô | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,0216 | 100m2 | |
| 116 | Lavabo trẻ em + phụ kiện | 18 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi . Vòi chậu rửa | 18 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt rửa | 24 | bộ | |
| 119 | Bộ tiểu nam trẻ em gắn tường | 12 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | 6 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 124 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m | 2 | cái | |
| 125 | Bình tích áp 100 lít | 1 | cái | |
| 126 | Van phao điện D25 | 2 | cái | |
| 127 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,5 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,6 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,06 | 100m | |
| 132 | Van ren đồng D20 | 6 | cái | |
| 133 | Nối thằng PPR ren ngoài D25 | 12 | cái | |
| 134 | Khóa nhựa D32 | 6 | cái | |
| 135 | Côn thu D25/20 | 13 | cái | |
| 136 | Tê nhựa PPR D32x32 | 6 | cái | |
| 137 | Tê nhựa PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 138 | Tê nhựa PPR D25x25 | 15 | cái | |
| 139 | Tê nhựa PPR D25x20 | 36 | cái | |
| 140 | Cút nhựa PPR D20 | 48 | cái | |
| 141 | Cút nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 142 | Cút nhựa PPR D25-20 | 12 | cái | |
| 143 | Cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 144 | Ống uPVC DN110 | 0,5 | 100m | |
| 145 | Ống uPVC DN90 | 0,72 | 100m | |
| 146 | Ống uPVC DN60 | 0,6 | 100m | |
| 147 | Tê chếch 45 độ DN 110/110 | 10 | cái | |
| 148 | Tê chếch 45 độ DN 90/60 | 6 | cái | |
| 149 | Tê chếch 45 độ DN 110/60 | 8 | cái | |
| 150 | Tê chếch 45 độ DN 60/60 | 6 | cái | |
| 151 | Tê uPVC DN60/48 | 12 | cái | |
| 152 | Tê uPVC DN60/42 | 12 | cái | |
| 153 | Cút chếch 135 độ DN110 | 26 | cái | |
| 154 | Cút chếch 135 độ DN90 | 20 | cái | |
| 155 | Cút chếch 135 độ DN60 | 10 | cái | |
| 156 | Cút chếch 135 độ DN48 | 18 | cái | |
| 157 | Cút chếch 135 độ DN60x48 | 6 | cái | |
| 158 | Cút chếch 135 độ DN60x42 | 18 | cái | |
| 159 | Cút DN42 | 48 | cái | |
| 160 | Ống uPVC DN90 | 1 | 100m | |
| 161 | Cầu chắn rác D90 thoát mái | 8 | cái | |
| 162 | Cút 135 D90 | 30 | cái | |
| 163 | Măng sông ống D90 | 15 | cái | |
| 164 | Tê chếch 90/90 | 5 | cái | |
| 165 | Thoát sàn D90 | 9 | cái | |
| 166 | Tủ điện tổng W400xH600xD250 | 1 | tủ | |
| 167 | Aptomat MCB 3P-80A-25kA | 1 | cái | |
| 168 | Aptomat MCB 3P-50A-15kA | 1 | cái | |
| 169 | Aptomat MCB 3P-25A-15kA | 1 | cái | |
| 170 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | 3 | cái | |
| 171 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | 4 | cái | |
| 172 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 173 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 174 | Cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 175 | Đèn báo đỏ, xanh, vàng tủ | 3 | cái | |
| 176 | Tủ điện tầng 2 - loại âm tường 18 modul | 1 | tủ | |
| 177 | Aptomat MCB 3P-50A-15kA | 1 | cái | |
| 178 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | 3 | cái | |
| 179 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | 3 | cái | |
| 180 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 181 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 182 | Tủ điện phòng bơm loại âm tường 8 modul | 1 | tủ | |
| 183 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 184 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 185 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 186 | Tủ điện phòng điển hình (H1.1, H1.3, H1.6, H2.1, H2.3, H2.6) loại âm tường 8 modult | 6 | tủ | |
| 187 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | 6 | cái | |
| 188 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 24 | cái | |
| 189 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 6 | cái | |
| 190 | Tủ điện phòng điển hình (H1.2, H1.4, H1.5, H2.2, H2.4, H2.5) loại âm tường 12 modult | 6 | tủ | |
| 191 | Aptomat MCB-2P-40A-10kA | 6 | cái | |
| 192 | Aptomat MCB 1P-20A-10kA | 6 | cái | |
| 193 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 30 | cái | |
| 194 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 12 | cái | |
| 195 | Đèn neon đôin máng siêu mỏng 2x18w, công suất 18W | 72 | bộ | |
| 196 | Đèn neon đơn máng siêu mỏng 1x18w, công suất 18W | 7 | bộ | |
| 197 | Đèn ốp trần công suất 12W | 66 | bộ | |
| 198 | Quạt đảo trần kèm hộp số | 46 | cái | |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 12 | cái | |
| 200 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường | 7 | cái | |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 202 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V/10A loại âm tường | 12 | cái | |
| 203 | Công tắc 1 chiều 4 phím 250V/10A loại âm tường | 6 | cái | |
| 204 | Công tắc hai chiều 1 phím 250V/10A loại âm tường | 4 | cái | |
| 205 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A có cực tiếp đất loại âm tường | 80 | cái | |
| 206 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | 80 | m | |
| 207 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | 10 | m | |
| 208 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | 85 | m | |
| 209 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | 95 | m | |
| 210 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | 190 | m | |
| 211 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | 1.250 | m | |
| 212 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | 2.320 | m | |
| 213 | Dây tiếp địa (1x16)mm2 | 20 | m | |
| 214 | Dây tiếp địa (1x10)mm2 | 95 | m | |
| 215 | Dây tiếp địa (1x4)mm2 | 255 | m | |
| 216 | Dây tiếp địa (1x2,5)mm2 | 625 | m | |
| 217 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | 80 | m | |
| 218 | Ống PVC D40 | 65 | m | |
| 219 | Ống PVC D20 | 1.504 | m | |
| 220 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 | 1,05 | 100m | |
| 221 | Gia công kim thu sét D16 có chiều dài 1m | 7 | cái | |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 7 | cái | |
| 223 | Cọc thép bọc đồng D16/2400 mm | 6 | cọc | |
| 224 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 12 | m | |
| 225 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 110 | m | |
| 226 | Dây Cu/PVC (1x16)mm2 | 20 | m | |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,8184 | m3 | |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,56 | m2 | |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0215 | tấn | |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2721 | m3 | |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0114 | 100m2 | |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 3 | cái | |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,2349 | m3 | |
| 234 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,4 | m2 | |
| 235 | Sản xuất cửa song sắt thép đặc 12x12 mạ kẽm, bọc tôn | 1,2 | m2 | |
| 236 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,2 | m2 | |
| 237 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,56 | m2 | |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,4381 | 100m3 | |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,394 | m3 | |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,5 | m3 | |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 11,3956 | m3 | |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0475 | 100m2 | |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,9757 | 100m2 | |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0646 | tấn | |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7297 | tấn | |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0345 | tấn | |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,137 | tấn | |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,1594 | tấn | |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2937 | tấn | |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0415 | m3 | |
| 253 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0022 | 100m2 | |
| 254 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0036 | tấn | |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0842 | 100m3 | |
| 257 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,0611 | m2 | |
| 258 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,36 | m2 | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=80mm | 0,005 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,032 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | 0,044 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 4 | cái | |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính d=32mm | 8 | cái | |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 25,41 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2541 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,75 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 12 | cặp bích | |
| 7 | Lắp đặt gioăng cao su | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bu lông lắp bích d=100mm,18x6 | 120 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rọ hút mặt bích ĐK 100 | 2 | cái | |
| 13 | Máy bơm Diezen chữa cháy Q=36M3/H; H=30M-7.5kw | 1 | cái | |
| 14 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36M3/H; H=30M | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (cáp 3 pha 3x10+1x6mm2) | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 60 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 19 | Lắp dặt công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả, loại 2 cửa D65, Đk trụ D100 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Y lọc mặt bích | 2 | cái | |
| 22 | Sơn chống rỉ ống | 20 | Kg | |
| 23 | Sơn đỏ | 20 | Kg | |
| 24 | Lắp đặt tiêu lệnh - nội quy | 4 | Bé | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | 4 | bình | |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | 8 | bình | |
| 27 | Hộp đựng lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà | 2 | hộp | |
| 28 | Lăng chữa cháy D65 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m | 4 | cuộn | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy 500x600x800 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đật đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt có mũi tên, có bộ lưu điện | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đật đèn chiếu sáng sự cố, chiếu sáng lối thoát nạn, có bộ lưu điện | 14 | cái | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | 220 | m | |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | 2 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đật trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | 1,2 | 10 đầu | |
| 39 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 1,8 | 10 đầu | |
| 40 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan | 4 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan | 4 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn báo cháy Taiwan | 4 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | 12 | cái | |
| 45 | Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | 2 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt acquy dự phòng 24V | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | 2 | hộp | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy | 300 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 300 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | 80 | m | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 85 | m | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi