Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục Mầm non năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 19:36:00 đến ngày 2020-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,132,955,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI HÀNG RÀO ( ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 309,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,541 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5688 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1411 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,763 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,373 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,242 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,2988 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4484 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3139 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7331 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6608 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3388 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,713 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,782 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,948 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292,68 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,24 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,24 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292,68 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,24 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292,68 | m2 |
| 28 | Chi phí mua khung rào sắt V40x40x4, lưới B40, chong sắt bảo vệ ( xem BVTK) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,35 | m2 |
| 29 | Chi phí mua cửa cổng phụ sắt hộp (xem BVTK) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,17 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,17 | m2 |
| B | KHỐI 01 TRỆT 01 LẦU (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Khối lượng trần hành lang, cầu thang và sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 818,29 | m2 |
| 2 | Khối lượng chống thấm sàn sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 291,885 | m2 |
| 3 | Khối lượng chống thấm sàn mái cầu thang , sàn mái hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 473,335 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0945 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 818,29 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 818,29 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 818,29 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 473,335 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 473,335 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt láng vữa XM trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 265,35 | m |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 765,22 | 1m2 |
| 13 | Khoan lỗ, đi đường ống thoát nước sê nô, đặt ngoài hộp gen xuống mương nước( Tinh cả công dặm vá tô trát lại) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | lổ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | cái |
| 16 | Đai kẹp ống, vít đai kẹp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 490 | bộ |
| 17 | Cầu chặn rác inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 18 | Kiểm tra thay ngói bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | viên |
| 19 | Lắp đặt tole diềm mái 2 đầu hồi nhà bếp rộng 400 (tính cả công phá vỡ làm mới lại gờ chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | m |
| C | HÀNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Khối lượng tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.240,0558 | m2 |
| 2 | Khối lượng cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,4 | m2 |
| 3 | Khối lượng khung rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,5196 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.373,4558 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,4 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.240,0558 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.373,4558 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,5196 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,5196 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi