Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Háng Khúa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770593-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Háng Khúa
Số hiệu KHLCNT 20200722469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 07:51:00 đến ngày 2020-08-07 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,741,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN UBND XÃ PHÌNH SÁNG)
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 0,221 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 0,0807 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,0286 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,0214 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,797 100m3
B MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN UBND XÃ PHÌNH SÁNG)
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 0,2192 100m3
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 105,8 m3
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 1,2667 100m2
4 Bù vênh cấp phối Theo HSTK 0,0629 100m3
5 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,6325 100m2
6 Bạt dứa Theo HSTK 6,6127 100m2
C ĐOẠN RÃNH CHỊU LỰC NỐI THÊM (TUYẾN UBND XÃ PHÌNH SÁNG)
1 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 3 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0256 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1291 tấn
4 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0148 tấn
5 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,0266 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,75 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0258 100m2
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,66 m3
9 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,0408 100m2
10 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 3,12 m3
11 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,072 100m2
12 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,1128 100m3
13 Đệm cấp phối Theo HSTK 1,62 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,0876 100m3
D ĐOẠN RÃNH VUỐT NỐI (TUYẾN UBND XÃ PHÌNH SÁNG)
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 4,89 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,7307 100m2
3 Đệm cấp phối Theo HSTK 2,06 m3
E TẤM ĐAN HỐ THU (TUYẾN UBND XÃ PHÌNH SÁNG)
1 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 1 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,014 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0491 tấn
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,41 m3
5 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,011 100m2
F RÃNH HỘP (TUYẾN UBND XÃ PHÌNH SÁNG)
1 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 23 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0946 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,2649 tấn
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,49 m3
5 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,085 100m2
6 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,15 m3
7 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,3312 100m2
8 Đệm cấp phối Theo HSTK 1,24 m3
9 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,069 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,0138 100m3
G CỐNG BẢN 3M (TUYẾN VÀO BẢN HÁNG KHÚA)
1 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 3,08 m3
2 Ván khuôn lớp phủ Theo HSTK 0,014 100m2
3 Bê tông mặt bản, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 4,76 m3
4 Cốt thép mặt bản, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,2083 tấn
5 Cốt thép mặt bản, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 0,4774 tấn
6 Ván khuôn mặt bản Theo HSTK 0,2665 100m2
7 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 2,548 m3
8 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,1052 tấn
9 Cốt thép mũ mố, đường kính >18 mm Theo HSTK 0,0308 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,2806 100m2
11 Ván khuôn mố Theo HSTK 1,5243 100m2
12 Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 12,1 m3
13 Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 16,31 m3
14 Đệm cấp phối Theo HSTK 1,2096 m3
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK 20,196 m2
16 Đắp đất sau mố, K = 0,95 Theo HSTK 0,1987 100m3
17 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK 4,392 m3
18 Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,106 tấn
19 Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,3848 tấn
20 Ván khuôn bản giảm tải Theo HSTK 0,0555 100m2
21 Đệm cấp phối dưới bản vượt, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,1285 100m3
22 Bê tông lòng + sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 10,908 m3
23 Đệm cấp phối Theo HSTK 6,017 m3
24 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 7,055 m3
25 Ván khuôn chân khay Theo HSTK 0,344 100m2
26 Xếp đá khan chống xói Theo HSTK 5,1336 m3
27 Bê tông thanh chống, M200, đá 2x4 Theo HSTK 1,8 m3
28 Ván khuôn thanh chống Theo HSTK 0,072 100m2
29 Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 10,99 m3
30 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK 0,3219 100m2
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường (giáp mố) Theo HSTK 15,76 m2
32 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 17,14 m3
33 Đệm cấp phối móng tường cánh Theo HSTK 1,71 m3
34 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK 0,3729 100m2
35 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 1,429 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,1842 100m3
H NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN VÀO BẢN HÁNG KHÚA)
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 1,2864 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 5,7619 100m3
3 Đào cấp, đất cấp III Theo HSTK 0,5156 100m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,03 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,7723 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 6,4163 100m3
I MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN VÀO BẢN HÁNG KHÚA)
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 2,7634 100m3
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 534,65 m3
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 24,7661 100m2
4 Bù vênh cấp phối Theo HSTK 0,6873 100m3
5 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 3,3673 100m2
6 Bạt dứa Theo HSTK 38,1894 100m2
J RÃNH GIA CỐ (TUYẾN VÀO BẢN HÁNG KHÚA)
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 28,52 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 1,3228 100m2
3 Bạt dứa Theo HSTK 2,7647 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,2852 100m3
K KÈ TA LUY ÂM (TUYẾN VÀO BẢN HÁNG KHÚA)
1 Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 Theo HSTK 2,64 m3
2 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,234 m3
3 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,0396 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0159 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->