Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng; mua sắm lắp đặt trang thiết bị phục vụ chế thử, cải tiến hiện đại hoá vũ khí TBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng; mua sắm lắp đặt trang thiết bị phục vụ chế thử, cải tiến hiện đại hoá vũ khí TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:51:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,790,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG CHẾ THỬ SỐ 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8634 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,326 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,784 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5059 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1369 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1461 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1461 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 15 | Bắn tôn mạ màu thưng tường dày 0,42 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5496 | 100m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 17 | Cửa khung sắt bịt tôn, có ray kéo | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 18 | Mái sảnh bằng tôn khung sắt che cửa | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,326 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,784 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG CHẾ THỬ SỐ 3 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0001 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1738 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 741,893 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,296 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5403 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2962 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2462 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3903 | tấn |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,796 | m2 |
| 14 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,11 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,1746 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,887 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,887 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,691 | m2 |
| 19 | Bắn tôn mạ màu thưng tường dày 0,42 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1106 | 100m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,666 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 22 | Cửa khung sắt bịt tôn, có ray kéo | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 23 | Mái sảnh bằng tôn khung sắt che cửa | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 741,893 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,296 | m2 |
| 26 | Điều hòa 1 chiều công suất 9.000 Btu/h | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt điều hòa | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 28 | Ống đồng kèm bảo ôn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Ống thoát nước ngưng kèm bảo ôn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh dương bàn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa gắn tường | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Bàn chậu đá kim sa đen | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt xi phông | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút PPR D32 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR D25 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D25 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG CHẾ THỬ SỐ 2 THÀNH XƯỞNG ĐÚC TẠO PHÔI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,52 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8639 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 403,7603 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,5 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8956 | m2 |
| 7 | Khoan cấy Ramset thép D16 , bơm keo Hilti | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | lỗ khoan |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3675 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2645 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2818 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8948 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4041 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7745 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0698 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1241 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2815 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2815 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,04 | m2 |
| 27 | Bắn tôn mạ màu thưng tường dày 0,42 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9231 | 100m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,092 | m2 |
| 30 | Cửa khung sắt bịt tôn, có ray kéo | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 31 | Mái sảnh bằng tôn khung sắt che cửa | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436,5803 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,5 | m2 |
| 34 | Gia công thang sắt | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thang sắt | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| E | KHU VỰC XỬ LÝ SẢN PHẨM | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Tính 10%) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7661 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1169 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2327 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4496 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6172 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1932 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,84 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,92 | m2 |
| 25 | Bu lông móng cột M20x500 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6452 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6452 | tấn |
| 28 | Bu lông móng cột M16x250 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4029 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4029 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4633 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4633 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7749 | 100m2 |
| 34 | Tấm úp nóc sườn 200x200 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1348 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3054 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,983 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2884 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2884 | m3 |
| 5 | Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7677 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9741 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9449 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng rãnh thoát nước, hố ga | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0015 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,824 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4492 | m3 |
| 11 | Gia công sản xuất và lắp dựng ghi chắc rác bằng thép đặc | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Trát tường rãnh thoát nước hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 989,2832 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2 cm vữa xi măng mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,47 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4437 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3737 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6172 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 743 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7658 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5316 | 100m3 |
| G | KÈ ĐÁ, KÈ CHẮN ĐẤT, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp kè đất trồng cây (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,057 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9732 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 4 | Lớp đệm móng bằng đá dăm (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 150 (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gạch ốp mái taluy, đá 1x2, mác 250 (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,247 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn gạch ốp mái taluy (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5074 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gạch ốp mái taluy (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng gạch ốp mái taluy (Kè đất trồng cây) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | cái |
| 11 | Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng) (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2025 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,225 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 16 | Làm tầng lọc bằng cát (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 19 | Thi công khen lún kè đá bao tải tẩm nhựa đường (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường kè, đá 1x2, mác 200 (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường kè (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường kè, đường kính <=10 mm (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường kè, đường kính <=18 mm (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (Kè đá) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Đường dốc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,664 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm (Đường dốc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6337 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính <=18 mm (Đường dốc) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| H | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp sân | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m3 |
| 3 | Lu nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8005 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,4 | m3 |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,67 | m |
| 7 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,1 | m |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 822 | m2 |
| I | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Tính 10%) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7853 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8242 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3131 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3747 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0406 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6469 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2282 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6212 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4273 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4803 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1685 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4843 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,4808 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,818 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7124 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6848 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1624 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,1932 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,818 | m2 |
| 37 | Cửa khung sắt bịt tôn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| J | BỂ NGẦM, THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Tính 10%) (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9754 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2058 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1441 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4454 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,952 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2036 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần bể) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Tính 90% KL) (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2158 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Tính 10%) (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3976 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2416 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3986 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1585 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | 100m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8914 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8914 | tấn |
| 26 | Gia công lan can (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (Phần tháp nước) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (Cấp nước ngoài nhà) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D32 (Cấp nước ngoài nhà) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D32 (Cấp nước ngoài nhà) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| K | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| L | HỆ THỐNG KHÍ NÉN | |||
| 1 | Máy nén khí 10HP (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Bình tích áp 500l (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 3 | Cụm lọc khí máy nén (thô, tinh) (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cụm điều áp tách dầu, nước đầu ra (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 5 | Dây hơi khí nén tự rút (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cuộn |
| 6 | Ống tráng kẽm D48 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Ống tráng kẽm D21(Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 8 | Rắc co thép D48 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Măng xông thép D48 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | T thu 48/21 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 11 | Cút thép D48 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Cút thép D21 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 13 | Nút ren trong thép D48 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Van khóa đồng D48 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Van khóa đồng D21 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 16 | Đai siết kim loại D60 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Đai siết kim loại D25 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 18 | Đầu tháo nhanh D15 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 19 | Ống nối mềm D15 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 20 | Ống thủy lực D50 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 21 | Kép nối, ép tyo ống mềm D48 (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Đầu |
| 22 | Giá đỡ ống (Vật tư thiết bị) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 23 | Ren toàn bộ đường ống và sơn hoàn chỉnh (chống gỉ và vàng chanh) (Thi công) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 24 | Lắp đặt hệ thống: - Lắp đặt đường ống khí nén và giá đỡ - Lắp đặt máy nén và bình tích áp - Lắp đặt bộ lọc tách dầu nước (Thi công) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 25 | Kiểm định an toàn chất lượng quân đội toàn hệ thống: - Máy nén khí - Bình tích áp - Van an toàn - Đồng hồ đo (18 cái) (Thi công) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 26 | Thử áp hệ thống đường ống và hoàn thiện (Thi công) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 27 | Giàn giáo thi công (Thi công) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 28 | Chi phí khác: - Máy móc: máy hàn, máy cắt, khoan, máy tiện ren… - Vật tư phụ: Băng keo, mũi tiện ren, que hàn, dây đai ren, vít, đá cắt… - Sơn chống gỉ, sơn màu (vàng chanh) (Thi công) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| M | SỬA CHỮA CẦU TRỤC 1 DẦM 3,2T | |||
| 1 | - Động cơ xe lớn (Kiểm tra vệ sinh thay thế mỡ, vòng bi, HT làm mát) (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | - Contactor - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | - Rơ le nhiệt - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | - Kiểm tra vệ sinh bề mặt hoạt động thanh ray cố định (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | - Vệ sinh bề mặt tiếp xúc của bánh xe (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe lớn) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | - Động cơ - Việt Nam hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | - Contactor - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | - Rơ le nhiệt - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | - Công tắc hạn chế hành trình (Hàn Quốc hoặc tương đương ) (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | - Vệ sinh bề mặt tiếp xúc của bánh xe (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị điều khiển xe con) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | - Động cơ - Việt Nam hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | - Contactor điều khiển động cơ (Hàn Quốc hoặc tương đương ) (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | - Rơ le nhiệt - Hàn Quốc hoặc tương đương (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | - Công tắc hành trình (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | - Kiểm tra vệ sinh các đầu nối cáp, bu lông liên kết (Sửa chữa bảo dưỡng thiết bị nâng hạ cáp) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 16 | Công tắc hạn chế hành trình cầu trục - Hàn Quốc hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Tay điều khiển - Hàn Quốc hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Cáp cấp điện ngang - Việt Nam hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Mét |
| 19 | Cáp cấp điện dọc - Việt Nam hoặc tương đương | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Mét |
| 20 | Kiểm tra vệ sinh các thiết bị cấp điện, tủ điện, tay lấy điện,động cơ, phanh | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 21 | Kiểm tra bảo dưỡng các đầu dây tiếp địa, các ht bảo vệ, các liên kết cơ khí | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 22 | Thay thế, sửa chữa cáp tời, hạn chế hành trình cáp hiệu chỉnh HT cầu trục | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 23 | Sơn mới toàn bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| N | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO XƯỞNG SỐ 3 | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Mét |
| 4 | Đồng thanh cái 40x3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Mét |
| 5 | Đồng thanh cái 15x3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Mét |
| 6 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 65/85 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 7 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Mét |
| 8 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 40/30 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Mét |
| 9 | Tủ điện 1000x700x400 tôn 1,4 sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Át tô mát 3 pha LS ABN403c 400A Ics=42kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Át tô mát 3 pha LS ABN103c 100A Ics=22kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Át tô mát 3 pha LS EBN53c 50A Ics=18kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 14 | Cắt xẻ rãnh đặt cáp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ XƯỞNG SỐ 3 | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x250 sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Aptomat khối MCCB 3 pha LS 50A. | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat khối 2P LS 10A. | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Cáp điện cấp nguồn 3x6+1x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Mét |
| 5 | Dây bọc PVC 2x2,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | Mét |
| 6 | Chao nhôm loại D420 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 7 | Bóng Metal 250W Philip | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 8 | Chấn lưu Philip ML 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 9 | Kích Philip 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 10 | Tụ bù Philip 20Mf | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 11 | Hộp kỹ thuật treo đèn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 12 | Đui đèn E32 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 13 | Cầu đấu dây 25A | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 15 | Ống ghen mềm luồn dây | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Mét |
| 16 | Ống ghen cứng d27 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cây |
| 17 | Bảng điện nhựa | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 18 | dây amiang chịu nhiệt 1,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mét |
| 19 | Lắp đặt đường cấp nguồn cho thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 20 | Cố định hệ thống chiếu sáng lên dầm và hiệu chỉnh | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| P | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO XƯỞNG ĐÚC | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x285+1x185 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Mét |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Mét |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Mét |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Mét |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Mét |
| 6 | Đồng thanh cái 60x5 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mét |
| 7 | Đồng thanh cái 40x3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Mét |
| 8 | Đồng thanh cái 25x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Mét |
| 9 | Đồng thanh cái 20x3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Mét |
| 10 | Đồng thanh cái 15x3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Mét |
| 11 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 70/90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Mét |
| 12 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 65/85 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Mét |
| 13 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 50/65 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 14 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Mét |
| 15 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 40/30 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Mét |
| 16 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 50/40 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Mét |
| 17 | Tủ điện 1000x700x400 tôn 1,4 sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Át tô mát 3 pha LS ABN803c 800A Ics=45kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Át tô mát 3 pha LS ABN403c 300A Ics=42kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Át tô mát 3 pha LS ABN203c 200A Ics=30kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Át tô mát 3 pha LS ABN103c 100A Ics=22kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Át tô mát 3 pha LS ABN603c 630A Ics=37kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Át tô mát 3 pha LS ABN53c 50A Ics=18kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Át tô mát 3 pha LS ABS33c 30A Ics=18kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Cấu đấu 3 pha 100A | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | HT |
| 26 | Sứ báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Cắt xẻ rãnh đặt cáp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| Q | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ XƯỞNG ĐÚC | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x250 sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Át tô mát 3 pha LS ABN53c 50A Ics=18kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat khối 2P LS 10A. | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Cáp điện cấp nguồn 3x6+1x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Mét |
| 5 | Dây bọc PVC 2x2,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Mét |
| 6 | Chao nhôm loại D420 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Bóng Metal 250W Philip | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Chấn lưu Philip ML 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Kích Philip 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Tụ bù Philip 20Mf | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Hộp kỹ thuật treo đèn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Đui đèn E32 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Cầu đấu dây 25A | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Ống ghen mềm luồn dây | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Mét |
| 16 | Ống ghen cứng d27 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cây |
| 17 | Bảng điện nhựa | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | dây amiang chịu nhiệt 1,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Mét |
| 19 | Lắp đặt đường cấp nguồn cho thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 20 | Cố định hệ thống chiếu sáng lên dầm và hiệu chỉnh | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| R | HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN CHO XƯỞNG 1 | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 0,6/1kv | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Mét |
| 2 | Đồng thanh cái 40x3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | Mét |
| 3 | Đồng thanh cái 15x3 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Mét |
| 4 | Ống luồn dây gân xoắn chịu lực HDPE 65/85 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Mét |
| 5 | Tủ điện 1000x700x400 tôn 1,4 sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Át tô mát 3 pha LS ABN403c 400A Ics=42kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Át tô mát 3 pha LS ABN103c 100A Ics=22kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Át tô mát 3 pha LS EBN53c 50A Ics=18kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 10 | Cắt xẻ rãnh đặt cáp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| S | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ XƯỞNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x250 sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Át tô mát 3 pha LS ABN53c 50A Ics=18kA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat khối 2P LS 10A. | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Cáp điện cấp nguồn 3x6+1x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Mét |
| 5 | Dây bọc PVC 2x2,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Mét |
| 6 | Chao nhôm loại D420 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Bóng Metal 250W Philip | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Chấn lưu Philip ML 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Kích Philip 250 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Tụ bù Philip 20Mf | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Hộp kỹ thuật treo đèn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Đui đèn E32 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Cầu đấu dây 25A | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Ống ghen mềm luồn dây | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Mét |
| 16 | Ống ghen cứng d27 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cây |
| 17 | Bảng điện nhựa | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | dây amiang chịu nhiệt 1,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Mét |
| 19 | Lắp đặt đường cấp nguồn cho thiết bị | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 20 | Cố định hệ thống chiếu sáng lên dầm và hiệu chỉnh | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| T | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 560 kVA -22/0.4 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện hạ áp trọn bộ 560 kVA | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van 35 kV | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cáp 1x240 mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Cáp trung tính 1x95 mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Cáp cao thế 3 sợi 1x120 mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 8 | Cột ly tâm cao 10m | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Sàn thao tác, lan can | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 10 | Cắt xẻ rãnh đặt cáp | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi