Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:28:00 đến ngày 2020-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | Nhà văn hóa | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6843 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2707 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9415 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7965 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,325 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8797 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9194 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4649 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2288 | m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8966 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6196 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7445 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9193 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9341 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9372 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4578 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0684 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1432 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8474 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5641 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5641 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8402 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,08 | cái |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m |
| 2 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | m |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,234 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,316 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2516 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,84 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,6296 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,234 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,6296 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4324 | m2 |
| 12 | Lát nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0576 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0576 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, uPVC tập đoàn austdoor kính trắng dày 5ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, uPVC tập đoàn austdoor kính trắng dày 5ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| G | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lười cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Đế chôn tường CK 157 Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 22 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 23 | Đào móng băng, bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 25 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 26 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 27 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kim |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D20 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 29 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Kéo rải dây dẫn sét dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | Kéo rải dây thu sét dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| I | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ 7T, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1615 | 100m3 |
| J | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng, cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4167 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng gara để xe máy. Cột sử dụng ống thép mạ kẽm D76 dày 2,3mm; hệ khung vì kèo mái che sử dụng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm, xà gồ lợp mái sử dụng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm. Mái lợp tôn sóng thẳng mạ kẽm dày 0,35mm sử dụng tôn Hoa Sen (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | TB |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,359 | m2 |
| K | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8775 | m3 |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi