Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200582161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 18:15:00 đến ngày 2020-08-19 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,750,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG THEO KẾT CẤU 1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,845 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CRS-01, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,845 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,845 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG THEO KẾT CẤU 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,512 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9055 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-01, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2125 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2125 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG THEO KẾT CẤU 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,727 | 100m |
| 2 | Đào móng, mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1175 | 100m3 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9542 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CSS-01, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,361 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,361 | 100m2 |
| D | RẢI THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CRS-01, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 754,2292 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CRS-01, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,4185 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày trung bình 6,9 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,0892 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292,5585 | 100m2 |
| 5 | Đắp lề đường, độ chặt K95 (tận dụng vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.150,7181 | m3 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương CRS-01, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | 100m2 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2041 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ + vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1361 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2 mm màu vàng (đoạn Km19+800 - Km29+700) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 524,4978 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt dày 2 mm màu trắng (đoạn Km19+800 - Km29+700) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.210,875 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt dày 4 mm màu vàng (đoạn Km19+800 - Km29+700) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,8 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt dày 2 mm màu vàng (đoạn Km31+100 - Km35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m2 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt dày 4 mm màu vàng (đoạn Km31+100 - Km35) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.237 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.237 | m |
| 8 | Đào hố móng cột hộ lan + vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0452 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,2283 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột hộ lan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3893 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,8933 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.197,504 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,432 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.776 | cấu kiện |
| 5 | Rải bạt lót đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 777,6 | m2 |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,608 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất + vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0845 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,68 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9639 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 12 | Xây gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,504 | m3 |
| 13 | Trát vữa M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2 | m2 |
| 14 | Nạo vét lòng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi