Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Lai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784622-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL LAI CHÂU - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200347493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 16:24:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 336,818,587 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCU0348, xã Pắc Ta, huyện Tân Uyên đến MX(LCU0348-LCU0059), xã Pắc Ta, huyện Tân Uuyên, tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1,66 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 30 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 72 m
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 60 cái
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 5 cái
11 Phần Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,86 km cáp
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
18 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2739 tấn
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2739 tấn
20 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0861 tấn
21 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0861 tấn
22 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
23 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
24 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 10 1 block
25 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 10 1 block
26 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 0,676 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0336 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,164 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 2,988 m3
30 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 14,404 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,972 m3
32 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 14 cột
33 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,686 tấn
34 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 8,686 tấn
35 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 2,6608 m3
36 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 2,6608 m3
37 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,4799 tấn
38 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 1,4799 tấn
39 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 4,48 m3
40 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 4,48 m3
41 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
43 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
44 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
45 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,8 km cáp
46 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 9,046 tấn
48 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 9,046 tấn
49 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 9,046 tấn
B Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCU0288, xã Pắc Ta, huyện Tân Uyên đến MX(LCU0150-LCU3798), xã Pắc Ta, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp phần chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 0,87 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 36 m
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 30 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
10 Phần Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 15 bộ
12 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
13 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,87 km cáp
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
17 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1436 tấn
18 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1436 tấn
19 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,044 tấn
20 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,044 tấn
21 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 12 cột
22 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
23 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 12 1 block
24 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 12 1 block
25 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 1 1 blok
26 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 1 1 block
27 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 6,668 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,4744 m3
29 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 13 cột
30 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 6,93 tấn
31 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 6,93 tấn
32 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,95 m3
33 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,95 m3
34 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 tấn
35 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,51 tấn
36 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 1,708 m3
37 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 1,708 m3
38 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 7,118 tấn
40 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 7,118 tấn
41 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 7,118 tấn
C Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS LCU0151, xã Chăn Nưa, huyện Sìn Hồ đến MX(LCU0162-LCU0344), xã Chăn Nưa, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1,54 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 43,2 m
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 36 cái
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
11 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,32 km cáp
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
18 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,2541 tấn
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,2541 tấn
20 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0558 tấn
21 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0558 tấn
22 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
23 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 6 1 block
24 Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 6 1 block
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,964 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,064 m3
27 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
28 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,97 tấn
29 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 2,97 tấn
30 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 0,42 m3
31 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,42 m3
32 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,2257 tấn
33 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 0,2257 tấn
34 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,756 m3
35 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 0,756 m3
36 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
38 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
39 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
40 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,22 km cáp
41 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,28 tấn
43 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,28 tấn
44 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,28 tấn
D Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS LCU0275, xã Mường Tè, huyện Mường Tè đến BN, xã Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 0,94 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 43,2 m
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 36 cái
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
11 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,94 km cáp
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
17 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0574 tấn
18 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0574 tấn
19 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
21 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
22 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
E Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCU0280, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè đến FN(LCU0280ASW01), xã Mường Tè, huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1,89 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 39 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 32 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 93,6 m
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 78 cái
9 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
10 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 25 bộ
12 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 20 bộ
13 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,29 km cáp
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
16 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1088 tấn
17 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1088 tấn
18 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
19 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
20 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
21 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,6 km cáp
23 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
24 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,109 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,109 tấn
26 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,109 tấn
F Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm LCU0149, xã Phúc Khoa, huyện Tân Uyên đến MX(LCU0006-LCU0026), xã Phúc Khoa, huyện Tân Uyên , tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 1,08 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
5 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
6 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
7 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
8 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
10 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
11 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,23 km cáp
12 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,42 km cáp
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
14 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1966 tấn
15 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1966 tấn
16 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0387 tấn
17 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0387 tấn
18 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
19 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tham khảo Phần II, chương V 1,014 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0504 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,246 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 4,482 m3
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 14,196 m3
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 8,298 m3
25 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
26 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,604 tấn
27 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 5,604 tấn
28 Bốc dỡ thủ công cát vàng Tham khảo Phần II, chương V 2,9411 m3
29 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 2,9411 m3
30 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,6556 tấn
31 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Tham khảo Phần II, chương V 1,6556 tấn
32 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 4,8299 m3
33 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Tham khảo Phần II, chương V 4,8299 m3
34 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
36 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
37 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,43 km cáp
38 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 5,839 tấn
40 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 5,839 tấn
41 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 5,839 tấn
G Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm LCU0178, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè đến FN, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè , tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1,08 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 52,8 m
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 44 cái
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
11 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
13 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1782 tấn
14 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1782 tấn
15 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0623 tấn
16 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0623 tấn
17 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
19 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
21 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,08 km cáp
22 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,241 tấn
24 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,241 tấn
25 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,241 tấn
H Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm LCU0075, xã Bum Nưa, huyện Mường Tè đến FN, xã Bum Nưa, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 1,08 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 38,4 m
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 32 cái
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
11 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
13 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,34 km cáp
16 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m Tham khảo Phần II, chương V 0,31 km cáp
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
18 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1966 tấn
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1966 tấn
20 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0561 tấn
21 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0561 tấn
22 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
24 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
25 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,43 km cáp
27 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,253 tấn
29 Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,253 tấn
30 Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,253 tấn
I Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm LCU0307, xã Mường Mô, huyện Nậm Nhùn đến BN, xã Mường Mô, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
1 Vật tư A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 1,08 km
3 ODF 24 FO Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
7 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 55,2 m
8 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 46 cái
9 Biển báo cao độ cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
11 Treo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
13 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1782 tấn
14 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1782 tấn
15 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0647 tấn
16 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0647 tấn
17 Treo cáp trên cột Điện Lực Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 23 bộ
19 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
20 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
21 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,08 km cáp
22 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,243 tấn
24 Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,243 tấn
25 Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,243 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->