Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL LAI CHÂU - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 16:24:00 đến ngày 2020-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 336,818,587 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCU0348, xã Pắc Ta, huyện Tân Uyên đến MX(LCU0348-LCU0059), xã Pắc Ta, huyện Tân Uuyên, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,66 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 11 | Phần Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,86 | km cáp |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2739 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2739 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0861 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0861 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 24 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 block |
| 25 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 block |
| 26 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,676 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0336 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,988 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,404 | m3 |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,972 | m3 |
| 32 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cột |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 8,686 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,686 | tấn |
| 35 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6608 | m3 |
| 36 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6608 | m3 |
| 37 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4799 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4799 | tấn |
| 39 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,48 | m3 |
| 40 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,48 | m3 |
| 41 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | km cáp |
| 46 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 9,046 | tấn |
| 48 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 9,046 | tấn |
| 49 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 9,046 | tấn |
| B | Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCU0288, xã Pắc Ta, huyện Tân Uyên đến MX(LCU0150-LCU3798), xã Pắc Ta, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Phần Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,87 | km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 17 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1436 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1436 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,044 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,044 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 23 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 block |
| 24 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 block |
| 25 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 blok |
| 26 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 block |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,668 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4744 | m3 |
| 29 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 6,93 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 6,93 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,708 | m3 |
| 37 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,708 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,118 | tấn |
| 40 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 7,118 | tấn |
| 41 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 7,118 | tấn |
| C | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS LCU0151, xã Chăn Nưa, huyện Sìn Hồ đến MX(LCU0162-LCU0344), xã Chăn Nưa, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,54 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 43,2 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 11 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | km cáp |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2541 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2541 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0558 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0558 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 23 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 block |
| 24 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 block |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,964 | m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,064 | m3 |
| 27 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,97 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,97 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | m3 |
| 32 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2257 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2257 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,756 | m3 |
| 35 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,756 | m3 |
| 36 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,22 | km cáp |
| 41 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,28 | tấn |
| 43 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,28 | tấn |
| 44 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,28 | tấn |
| D | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm BTS LCU0275, xã Mường Tè, huyện Mường Tè đến BN, xã Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 0,94 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 43,2 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,94 | km cáp |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0574 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| E | Hạng mục: Xây dựng tuyến kéo cáp từ trạm BTS LCU0280, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè đến FN(LCU0280ASW01), xã Mường Tè, huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1,89 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 93,6 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 10 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,29 | km cáp |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 16 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1088 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1088 | tấn |
| 18 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km cáp |
| 23 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,109 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,109 | tấn |
| 26 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,109 | tấn |
| F | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm LCU0149, xã Phúc Khoa, huyện Tân Uyên đến MX(LCU0006-LCU0026), xã Phúc Khoa, huyện Tân Uyên , tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km cáp |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 14 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1966 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1966 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0387 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0387 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,014 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0504 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,246 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,482 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,196 | m3 |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,298 | m3 |
| 25 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,604 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,604 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9411 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,9411 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6556 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6556 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8299 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8299 | m3 |
| 34 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | km cáp |
| 38 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,839 | tấn |
| 40 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 5,839 | tấn |
| 41 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 5,839 | tấn |
| G | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm LCU0178, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè đến FN, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè , tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 52,8 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | cái |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 11 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1782 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1782 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0623 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0623 | tấn |
| 17 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | km cáp |
| 22 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,241 | tấn |
| 24 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,241 | tấn |
| 25 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,241 | tấn |
| H | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm LCU0075, xã Bum Nưa, huyện Mường Tè đến FN, xã Bum Nưa, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 38,4 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 11 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | km cáp |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1966 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1966 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0561 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0561 | tấn |
| 22 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | km cáp |
| 27 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | tấn |
| 29 | Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | tấn |
| 30 | Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | tấn |
| I | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm LCU0307, xã Mường Mô, huyện Nậm Nhùn đến BN, xã Mường Mô, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | km |
| 3 | ODF 24 FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 7 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 55,2 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 9 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 11 | Treo cáp trên cột Viettel | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 13 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1782 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1782 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0647 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0647 | tấn |
| 17 | Treo cáp trên cột Điện Lực | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,08 | km cáp |
| 22 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,243 | tấn |
| 24 | Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,243 | tấn |
| 25 | Bốc vật liệu phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,243 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi