Gói thầu: Sửa chữa nhà chốt bảo vệ rừng ấp 7, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà chốt bảo vệ rừng ấp 7, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 13:49:00 đến ngày 2020-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,834,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái, khung mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| B | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| C | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9372 | m3 |
| D | CỘT | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| E | ĐÀ GIẰNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| F | KỆ BẾP, ĐÀ LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn kệ bếp, đà lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2462 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đà lanh tô, kệ bếp <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 3 | Cốt thép đà lanh tô cửa đi cửa sổ >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| G | HẦM PHÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,776 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Xây hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 6 | Ván khôn nắm hầm phân, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| H | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4204 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,095 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,493 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,095 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,493 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m vì kèo mái đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái tôn làm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,688 | m2 |
| 14 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 1.5x2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,6 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi