Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719932-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thịnh Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200524096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đống Đa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 12:29:00 đến ngày 2020-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 564,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN CHƠI C2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 9,6828 m3
2 Phá dỡ móng xây gạch Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 17,1272 m3
3 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6,539 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 8,8467 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 15,6981 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6,4 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,7095 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 15,337 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 57,8938 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 57,8938 đ/m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2645 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2645 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2645 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 9,6613 m3
15 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày >30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 20,0469 m3
16 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 15,4064 m3
17 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,7802 m3
18 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3,6936 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,6534 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1,9972 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4,56 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,288 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6028 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3456 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0346 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,1465 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0432 tấn
28 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 13,8033 m3
29 Dải gạch bảo vệ đường cáp ngầm (4 viên/md) Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 250,4 md
30 Dải lớp giấy dầu nền sân Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 163,2008 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 12,8736 m3
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 163,2008 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 199,718 m2
34 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 38,285 m2
35 Lát gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 6,0016 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 193,7164 m2
37 Đất màu trồng cây đã bao gồm phân bón Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 2,0581 m3
38 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 62,6 m
39 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng, loại Halumos100 của Hapulico hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 5 Bộ
40 Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 5m bao gồm cả chân đế, bảng điện của cột,... trọn bộ Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4 Bộ
41 Cung cấp khung móng cột đèn chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4 Bộ
42 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cái
43 Cung cấp, lắp đặt cần đèn Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 5 cái
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,054 100m
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 0,626 100m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 37,5 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 68,6 m
B CHẶT, TỈA CÂY XANH
1 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 (hệ số 0,7) Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 4 cây/lần
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Thiết bị tập kéo tay<br/>Kích thước: 204 x 86 x 195 cm<br/>Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. <br/>Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.<br/>HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế, hay tay nắm vào cần phía trên đầu, kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. Tập cơ tay, thiết bị cho hai người cùng tập.<br/>Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
2 Thiết bị tập đạp chân Kích thước: 188 x 39 x 165 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng; Ngồi trên ghế. đạp hai chân vào đế đặt bàn chân, đẩy người ra phía sau; Thiết bị luyện tập cơ đùi và bắp chân Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Trụ
3 Thiết bị đi bộ trên không Kích thước: 110 x 46 x 143 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010 Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
4 Thiết bị đi bộ lắc tay Kích thước: 110 x 55 x 148 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân đế vận động toàn thân. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Trụ
5 Thiết bị tập xoay eo Kích thước: 140 x 140 x 135 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị luyện tập eo và cơ bụng, sử dụng cho 03 người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
6 Thiết bị tập bụng Kích thước: 142 x 112 x 63 cm. Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai chân móc vào hai cần phía dưới; Ngả người về phía sau, nằm trên thiết bị. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
7 Thiết bị tập tay, vai Kích thước: 87 x 78 x 194 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng, di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô. Thiết bị cho 02 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
8 Thiết bị tập toàn thân Kích thước: 97 x 55 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
9 Thiết bị tập chèo thuyền Kích thước: 122 x 88 x 70 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía trước; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
10 Thiết bị tập đạp xe Kích thước: 110 x 51 x 130 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
11 Thiết bị tập đạp xe kết hợp kéo đẩy tay Kích thước: 93 x 55 x 148 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn, kết hợp dùng tay tay cầm nhịp nhàng. Thiết bị có tác dụng cho cả tay, vai, ngực và lưng. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
12 Thiết bị tập lưng eo Kích thước: 103 x 94 x 135 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Tập cơ hông và lưng. HDSD: Đứng hai chân trên đế. giữ tay nắm hai bên. Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải. phần trên cơ thể cố định. Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Chiếc
13 Con nhún Kích thước nhún vịt: 950 x 400 x 980 mm Kích thước nhún cá: 900 x 400 x 800 mm Vật liệu: Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp, chỗ ngồi tạo hình con vịt, con cá có tay cầm và chỗ để chân, được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 3 Con
14 Bập bênh 4 chỗ Kích thước: 3000x400x600mm (DxRxC) Chất liệu: Thép hộp 30x60 Mạ kẽm nóng. sơn tĩnh điện. Lắp đặt cố định Thiết kế cho trẻ em tù 5- 15 tuổi Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Cái
15 Bảng nội quy sân chơi Kích thước: 1200 x 2000 mm Quy cách: Khung sắt hộp, mặt bằng tôn, dán decan 2 mặt. Bảo hành: 12 tháng Theo HSTK được duyệt và Chương V E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->