Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787238-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200765645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 23:48:00 đến ngày 2020-08-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,419,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 70,0236 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,5644 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,0133 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,6901 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0886 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3678 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3678 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,7118 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 148 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,975 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,0895 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,0297 m3
13 Đắp cát vàng lót móng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2689 m3
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5378 m3
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5398 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0166 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0355 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0508 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,252 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0143 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0311 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
23 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,2585 m3
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,5088 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,8312 m2
26 ống thông hơi D50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,5 m
27 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,1306 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26,186 1m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,2674 1m3
30 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,5133 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4067 100m2
32 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 58,5935 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,2608 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,8665 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,876 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,9193 tấn
37 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,2019 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3465 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0525 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0611 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,0062 tấn
42 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38,4133 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,9245 100m3
44 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5686 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,8619 m3
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4968 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,172 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,708 tấn
49 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,0466 m3
50 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0659 100m2
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,156 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,289 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,094 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,204 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,99 m3
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,09 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,696 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,168 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,8787 tấn
60 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 56,4268 m3
61 Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,4894 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,1038 tấn
63 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,7964 m3
64 Ván khuôn cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2926 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2466 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0826 tấn
67 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,8338 m3
68 Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1848 100m2
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0614 tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0726 tấn
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,8556 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,256 100m2
73 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3316 tấn
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 63 cái
75 Thang khỉ thép D20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 48,09 kg
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,9455 100m3
77 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,8885 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 134,1314 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26,5527 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24,3168 m3
81 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,2621 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,116 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,5364 m3
84 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4507 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3455 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0222 tấn
87 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,66 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,66 tấn
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,3026 100m2
90 Bê tông xỉ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,6839 m3
91 Cửa đi cánh mở quay, kính trắng 5 ly (Cả phụ kiện và lắp dựng) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 58,32 m2
92 Cửa sổ cánh mở quay, kính trắng 5 ly (Cả phụ kiện và lắp dựng) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,92 m2
93 Vách kính khung nhôm hệ kính trắng 2 lớp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,925 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,6572 tấn
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,92 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.158,8939 1m2
97 Trụ thang INOX 304 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 trụ
98 Lan can INOX 304 gia công và lắp dựng hoàn chỉnh Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 573,18 kg
99 Vách ngăn khu vệ sinh, vách clear, chân Inox Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,64 m2
100 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33,6798 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54,5271 m2
102 Láng granitô cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54,167 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 120,01 m
104 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 392,3712 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33,6688 m2
106 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 119,376 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 57,084 m2
108 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,556 m2
109 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 743,7316 m2
110 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 700,5568 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 284,9432 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 51,552 m2
113 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 578,2 m2
114 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 142,1664 m
115 Công đắp vữa trang trí Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26 công
116 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.740,788 m2
117 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 629,752 m2
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,5012 1m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,5004 m3
120 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,0346 m3
121 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,7912 m3
122 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3263 m3
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,9606 m3
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4501 100m2
125 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,049 tấn
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 31 cái
127 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 69,07 m2
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 96,155 m2
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,82 100m
130 Đai nhựa+ vít Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 cái
131 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
132 Cầu chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Hộp điện âm tường 350x450x200 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 60 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 27 bộ
5 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
8 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 cái
10 Đế nhựa âm tường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52 cái
11 Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.225 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 360 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 106 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 165 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 68 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 288 m
23 Lắp đặt ống nhựa SP - D16 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 985 m
24 Lắp đặt ống nhựa SP - D20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 365 m
25 Lắp đặt ống nhựa SP - D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 165 m
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21 hộp
27 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cọc
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m
29 Đo điện trở tiếp địa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 điểm
30 Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,4 1m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,4 m3
32 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
33 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 76 m
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 46 m
36 Kẹp giữ định vị cáp Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 bộ
37 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cọc
38 Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
39 Bu lông + đại ốc vít Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
40 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 hộp
41 Hộp đếm sét Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 hộp
42 Hóa chất làm giảm điện trở Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50 kg
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2 100m
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,8 1m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,8 m3
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 bộ
51 Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 120x120 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
52 Rọ thu nước D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 cái
53 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bể
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,37 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,64 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,13 100m
57 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt van bướm D25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt van bướm D32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
61 Kéo thép D15 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
62 Nút bịt D20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
66 Lắp đặt tê PPR D20x20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
68 Lắp đặt tê PPR D25x25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt tê PPR D32x25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt tê PPR D32x32 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt thập PPR D25x20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
72 Lắp đặt thập PPR D20x20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
73 Nối giảm PPR D25x20 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
74 Nối giảm PPR D32x25 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
75 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
77 Lắp đặt rắc co ĐK 25mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt rắc co ĐK 32mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt rắc co ren ngoài ĐK 40mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,02 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,06 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,04 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,27 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
87 Lắp đặt chếch D42 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
88 Lắp đặt chếch D48 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
89 Lắp đặt chếch D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54 cái
90 Lắp đặt chếch D110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
91 Lắp đặt Y D90x42 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
92 Lắp đặt Y D90x48 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
93 Lắp đặt Y D90x90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25 cái
94 Lắp đặt Y D110x90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
95 Lắp đặt Y D110x110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
96 Lắp đặt Y thông tắc D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt Y thông tắc D110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
98 Nối giảm D110x90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
99 Nắp bịt thông tắc D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
100 Nắp bịt thông tắc D110 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
101 Đai neo giữ ống Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
102 giá treo ống các loại Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính D110mm Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
105 Xì phông con thỏ D90 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
106 Bình khí chữa cháy (4kg) Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
107 Hộp đựng bình chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
108 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->