Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phúc Lợi |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 15:34:00 đến ngày 2020-08-11 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 511,587,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP PHÁ XÂY LẠI ĐOẠN TƯỜNG RÀO LÚN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,334 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IV | Đáp ứng mục 3 chương V | 13,8138 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,506 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0862 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0232 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1559 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,076 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,732 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0921 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,12 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 53 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 53 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 69 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0793 | 100m3 |
| B | SƠN CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 26,514 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 206,3704 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 979,3395 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường 30% | Đáp ứng mục 3 chương V | 293,8019 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 206,3704 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 979,3395 | m2 |
| C | THAY CỬA, VÁCH NGĂN WC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | cái |
| 2 | SXLD vách nhôm | Đáp ứng mục 3 chương V | 109,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm | Đáp ứng mục 3 chương V | 32,34 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục 3 chương V | 32,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi