Gói thầu: Xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn (đoạn từ ngã 4 Buôn Kuôp đến nhà hội trường Buôn Kuôp; đoạn từ nhà Y Rít Hwing đến nhà Y Jinh Byă; đoạn từ nhà Y Gô Bkrông đến nhà Y Xuân Niê; đoạn từ nhà H Pa Niê đến nhà bà H Sen Êban)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường giao thông nông thôn (đoạn từ ngã 4 Buôn Kuôp đến nhà hội trường Buôn Kuôp; đoạn từ nhà Y Rít Hwing đến nhà Y Jinh Byă; đoạn từ nhà Y Gô Bkrông đến nhà Y Xuân Niê; đoạn từ nhà H Pa Niê đến nhà bà H Sen Êban) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn 367/UBND-TCKH ngày 30/3/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 21:44:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,603,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,500,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6002 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2416 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7135 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8261 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đào rãnh đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8926 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8926 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8926 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3681 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3681 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,1756 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,1756 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,1756 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,2877 | 100m3 |
| 15 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.584,64 | m2 |
| B | MÓNG - MẶT & LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 624,88 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm, chiều dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2073 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 792,21 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm, chiều dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9415 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,2284 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9088 | 100m2 |
| 7 | Làm khe co mặt đường BTXM không có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.342,5 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường BTXM không có thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 281,5 | m |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,7069 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,7069 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,7069 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,4398 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ATGT (NGUỒN VỐN ĐÓNG GÓP CỦA NHÂN DÂN) | |||
| 1 | Trụ đỡ Ø 76 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Trụ |
| 2 | Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cọc |
| D | CỐNG BẢN Lo=60CM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3936 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0548 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0884 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,28 | m3 |
| 6 | Bê tông bê tông tường cánh, thân cống đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 7 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 0.5x1, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,389 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 12 | Lớp vữa đệm tấm bản dày 1cm mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi