Gói thầu: Thi công xây dựng công trình; Xây dựng đường giao thông thôn Tân Yên - Bình Dân, xã bình yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình; Xây dựng đường giao thông thôn Tân Yên - Bình Dân, xã bình yên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 18:07:00 đến ngày 2020-08-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,5695 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,5695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,5695 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 53,3508 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 7,4808 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 0,5904 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo chương V | 9,1382 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 44,2126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V | 44,2126 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ 30cm | Theo chương V | 24,6703 | 100m2 |
| 11 | Lu lại phần xáo xới đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 7,4011 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 4,4532 | 100m3 |
| 2 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Quét nhựa thanh truyền lực | Theo chương V | 22,31 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 3,4277 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 629,1 | m3 |
| 6 | Cắt mạch khe co | Theo chương V | 4,97 | 100m |
| 7 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 1,65 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,38 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,69 | m3 |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V | 11,76 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Đắp vữa đầu cột mác 100 | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 2,3088 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 161,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 0,4501 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,42 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,3378 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản D<=10mm | Theo chương V | 0,3853 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,5972 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 7,23 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối + neo, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 1,8263 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V | 1,8263 | 100m3 |
| D | Xây dựng rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 2,4258 | 100m3 |
| 2 | Đệm CP đá dăm loại I dầy 5cm | Theo chương V | 20,28 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh | Theo chương V | 7,1532 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 82,19 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 3.805 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 21,22 | m3 |
| 7 | Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm (Chiết tính DM10/2019) | Theo chương V | 7,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề đường, đá 2x4, mác 250 (Hao phí vật liệu bỏ nhựa đường + gỗ làm khe co dãn) | Theo chương V | 109,98 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 2,4258 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V | 2,4258 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi