Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Liêm Phú, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất, tăng thu, tiết kiệm chi) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 11:00:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,166,786,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vệ sinh Bể 70 m3 đã có | |||
| 1 | Vệ sinh nạo vét bể 70 m3 tại K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Pin lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đk 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ T thép, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ cút thép, đk15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| B | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,77 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | 100m |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 14 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 20 | Bu lông M16x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 21 | Bu lông M8x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 22 | LĐ khâu nối, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | LĐ khâu nối, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | LĐ ba chạc, đk25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | LĐ ba chạc, đk 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | LĐ ba chạc, đk 63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | LĐ Đai khởi thủy, đk 75-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | LĐ đầu nối thẳng, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | LĐ đầu nối thẳng, đk 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | LĐ đầu nối thẳng, đk 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| C | Mố đỡ ống qua đá | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| D | Đồng hồ đo nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo nước d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều đk=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | LĐ khâu nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | LĐ kép thép, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| E | Hố van chia nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | LĐ Khâu nối, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | LĐ khâu nối, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | LĐ khâu nối, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ khâu nối, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | LĐ kép, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ kép, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ kép, đk 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ kép, đk 33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | LĐ kép thép, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | LĐ rắc co, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | LĐ rắc co, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | LĐ rắc co, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | LĐ rắc co, đk 33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | LĐ rắc co thép, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ T thép, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | LĐ T thép, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 26 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đk 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi